Gói thầu: Mua sắm Thiết bị dạy và học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông dân tộc Nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị dạy và học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 12:07:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 957,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.436643E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.433.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thước đo đạc TH(gkế,tcuộn,tthẳng..ctiêu) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bộ 50 kí tự Toán 6 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Mh T.giác,H.tròn,các loại góc,đối đỉnh,tiaPG | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 4 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 5 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Cân Roberval 200g&hộp quả cân(D.chung) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh Sinh học 6 -tranh nhựa (28tr) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh Sinh học 6 -tranh giấy (21tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 14 | MH cấu tạo thân cây 2 lá | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 15 | MH cấu tạo lá cây | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 16 | MH cấu tạo rễ cây | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Hộp mẫu các loại vải sợi th/nhiên, sợi h/h | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Dụng cụ cắm hoa | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Đĩa hình vải & trang phục | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Hộp phục chế các hiện vật cổ | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh Địa lý lớp 6 (13 tờ) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Bộ bản đồ Địa Lý L6 (bộ/6tờ) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Vu kế | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Con quay gió | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Nhiệt kế treo tường | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Thước dây 1,5 mét | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 34 | La bàn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 35 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (có motor chạy bằng điện) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 36 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Hộp quặng và khoáng sản VN | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Quả địa cầu d30 tự nhiên - đế gỗ | 1 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Đĩa các cảnh quan thế giới | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Đĩa hoạt động của núi lửa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Còi TDTT | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Lưới chắn ném bóng | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Đồng hồ TDTT | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Bóng ném | 5 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Cầu đá | 5 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Dây nhảy ngắn | 5 | sợi | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Dây nhảy dài | 5 | sợi | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Thước cuộn 5 mét | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Thước dây 30m | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh Vật Lý lớp 7 (26tr) - tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Tiêu bản động vật nguyên sinh& kí sinh trùng | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 58 | MH con thỏ | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 59 | MH chim bồ câu | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 60 | MH cá chép | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 61 | MH con tôm | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 62 | MH con ếch | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 63 | MH con thằn lằn | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 64 | MH con châu chấu | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 65 | MH cấu tạo Cá lưỡng tiêm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 66 | MH năm não động vật | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 68 | MH con gà | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 69 | MH con heo | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Đồng hồ bấm giây điện tử | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bộ cột đa năng | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Bóng ném | 40 | qủa | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Đệm thể dục (30 x 180 x 200)cm | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Bộ hình không gian | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Bộ triển khai các hình | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Bộ tứ giác các lọai | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Bộ tứ giác động | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Thước vẽ truyền GV | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Thước vẽ truyền HS (2cây/bộ) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Bộ DC đo đạc K/C, chiều cao | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Thước 1m nhôm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Thước 0,5m nhôm | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Bộ tranh Vật Lý 8 (28tr) - tranh nhựa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Bộ tranh Hóa 8 (5tờ/bộ) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Bộ tranh Sinh 8- tranh nhựa (29 tr) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 2 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 92 | MH nửa cơ thế người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 93 | MH cấu tạo mắt | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 94 | MH cấu tạo tai người | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 95 | MH Tuỷ sống | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 96 | MH não người | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 97 | MH tim người | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 98 | MH cấu tạo Da người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 99 | MH cấu tạo Hệ bài tiết Nam | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 100 | MH cấu tạo Hệ bài tiết Nữ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 101 | MH cấu tạo Phế nang người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 102 | MH cấu tạo Thanh quản người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 103 | MH cấu tạo quả Thận người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 104 | MH cấu tạo Cơ người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 105 | MH cấu tạo Răng người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 106 | MH cấu tạo Hệ tiêu hóa | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 107 | MH cấu tạo Hệ Thần kinh | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 108 | MH cấu tạo hoạt động cánh tay người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 109 | MH cấu tạo Gan người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 110 | MH cấu tạo Hệ sinh dục Nam | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 111 | MH cấu tạo Hệ sinh dục Nữ | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 112 | MH cấu tạo Trụ não người | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Bộ truyền động (CN8) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 121 | MH mạng điện trong nhà -CN8 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Bộ tranh ảnh Lịch Sử 8 (12 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Hộp quặng & KS chính của VN | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Bộ tranh ảnh Địa Lý 8 TG & VN (bộ/20t) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Bộ bản đồ Địa Lý 8 (22tờ) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Át lát địa lý Việt Nam | 1 | tập | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Bàn đạp xuất phát | 1 | cặp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Bóng chuyền số 3 | 1 | qủa | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Bóng đá số 4 | 1 | qủa | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Bóng ném | 1 | qủa | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Ván giậm nhảy xa | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Lưới bóng chuyền | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Xà nhảy cao | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Đồng hồ bấm giây | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Bộ MH về thể tích hình nón | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Bộ tranh Vật Lý 9 (bộ/2 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Bộ tranh Vật Lý 9 - tranh nhựa (38tr) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Danh mục Lý 9 (điện) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Bộ tranh Hoá 9 (bộ/3tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Cân hiện số 250g (+/-0,1) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Bộ tranh Sinh lớp 9 -tranh nhựa (bộ/38tr) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 1 | hộp | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 159 | MH cấu trúc không gian AD N (L9) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 160 | MH tổng hợp Protein | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 161 | MH nhân đôi AD N | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 162 | MH Tổng hợp ARN | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 163 | MH phân tử ARN | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Bàn là và cầu là | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 169 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 170 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 171 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng8) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Amper kế xoay chiều (10A) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Vônkế xoay chiều (300V) | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Công tơ điện | 3 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Bộ tranh ảnh Địa lý 9 (bộ/15tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Bộ bản đồ Địa lý 9 (bộ/10 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 181 | At lát địa lý Việt Nam | 1 | cuộn | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 182 | VCD Địa lý 9 : Đại gia đình các dân tộc VN | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 183 | MH Sông và lưu vực sông | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 184 | MH Cao nguyên và Bình nguyên | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Mô hình súng tiểu liên AK47 cắt bổ | 5 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 186 | Mô hình súng tiểu liên AK47 luyện tập | 5 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Mô hình súng diệt tăng B40 cắt bổ | 3 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Mô hình đạn B40 cắt bổ | 4 | quả | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Mô hình súng diệt tăng B41 cắt bổ | 3 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Mô hình đạn B41 cắt bổ | 2 | Viên | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Mô hình súng bắn tập Laser (nhựa Composite) | 2 | Khẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ | 5 | Quả | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Đạn AK luyện tập | 5 | Viên | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Kính kiểm tra ngắm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Giá đặt bia đa năng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Cáng cứu thương | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Tủ đựng súng và thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Giá đặt súng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Bàn thao tác | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Ống nhòm | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Máy bắn tập MBT – 03 (Chưa bao gồm máy vi tính) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Tranh GDQP lớp 10 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Tranh GDQP lớp 11 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 206 | Tranh GDQP lớp 12 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 207 | Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 208 | Đĩa hình huấn luyện | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 209 | Hộp đựng dụng cụ KTBB | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 210 | Tranh GDQP | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 211 | Tranh Trung học chuyên nghiệp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 212 | Bao cát ứng dụng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 213 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT | ||
| 214 | Máy chiếu | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.436643E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.433.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 2 | Có trình độ cao đẳng hoặc cao hơn | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi