Gói thầu: Sửa chữa máy tính và thiết bị mạng (SCL 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy tính và thiết bị mạng (SCL 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL thuộc Kế hoạch chi phí SXKD điện năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 11:37:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,379,239,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đáp ứng các tính chất tương tự sau: - Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng hoặc bảo trì, bảo dưỡng hoặc nâng cấp hệ thống mạng máy tính. - Lập trình hoặc sửa chữa phần mềm máy tính.Hợp đồng phải có ít nhất 01 tính chất tương tự, tổng các hợp đồng phải đảm bảo đủ 02 yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc điện tử, viễn thông hoặc tin học hoặc toán tin, có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP hoặc MCSA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện phần cứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc điện tử, viễn thông hoặc tin học hoặc toán tin. Có chứng chỉ CEH hoặc CCNA security hoặc ComTIA+ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc điện tử, viễn thông hoặc tin học hoặc toán tin hoặc khoa học máy tính, đã tham gia lập trình WEB hoặc Application. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính chủ | 2 | cái | Xem khoản 1 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Máy tính trạm | 1 | cái | Xem khoản 2 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | 2 | cái | Xem khoản 3 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch sao lưu | 1 | cái | Xem khoản 4 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị sao lưu dữ liệu bằng băng từ (Tape Library) | 1 | cái | Xem khoản 5 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ vi xử lý cho máy chủ | 2 | cái | Xem khoản 6 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Ổ cứng cho máy chủ | 6 | cái | Xem khoản 7 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ nhớ RAM cho máy chủ loại DDR4 RDIMM 3200Hz | 4 | thanh | Xem khoản 8 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bộ nhớ RAM cho máy chủ loại PC4-21300 ECC 2666Mhz | 16 | thanh | Xem khoản 9 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cạc HBA cho máy chủ | 4 | cái | Xem khoản 10 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Nguồn nghịch lưu 220VDC-220VAC 2KVA, có chức năng bypassSóng sin chuẩn | 4 | cái | Xem khoản 11 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Nguồn nghịch lưu 220VDC-220VAC 3KVA, có chức năng bypass | 1 | cái | Xem khoản 12 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Tủ RACK 42U | 1 | Cái | Xem khoản 13 Mục 3.1 Thiết bị, vật tư chính, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Thanh quản lý nguồn cho tủ Schneider AR3150 | 2 | cái | Xem khoản 1 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Thanh quản lý cáp tủ phía trước cho tủ Schneider AR3150 | 2 | cái | Xem khoản 2 Mục 3.2 Vật tư khác Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Thanh che mặt cáp tủ phí trước cho tủ Schneider AR3150 | 2 | cái | Xem khoản 3 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Thanh quản lý mặt sau cho tủ Schneider AR3150 | 2 | cái | Xem khoản 4 Mục 3.2 Vật tư khác Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Thanh quản lý cáp ngang cho tủ Schneider AR3150 | 10 | cái | Xem khoản 5 Mục 3.3 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Mô đun quang 10GB | 4 | cái | Xem khoản 6 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Thanh quản lý nguồn cho tủ Vietjack | 4 | cái | Xem khoản 7 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI qua đường quang | 2 | cái | Xem khoản 8 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Acquy 12V/100Ah | 36 | cái | Xem khoản 9 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Acquy 12V36W7,2Ah | 16 | cái | Xem khoản 10 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Aptomat 3 pha cho điện 1 chiều (từ acquy – BCB Box) | 1 | cái | Xem khoản 11 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Băng từ | 10 | cái | Xem khoản 12 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dây nhảy quang đầu LC loại 3m | 30 | sợi | Xem khoản 13 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dây nhảy quang đầu LC loại 5m | 10 | sợi | Xem khoản 14 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây hàn quang đầu SC loại 3m | 48 | sợi | Xem khoản 15 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Dây HDMI quang loại 50m | 2 | Sợi | Xem khoản 16 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Cáp HDMI quang loại 100m | 1 | sợi | Xem khoản 17 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Cáp nguồn 2x4 | 300 | m | Xem khoản 18 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Cáp nguồn 2x2,5 | 200 | m | Xem khoản 19 Mục 3.2 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Dây nguồn C13 C14 loại dài 2m | 20 | cái | Xem khoản 1 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Dây nguồn C13 C20, loại dài 1,8m | 20 | cái | Xem khoản 2 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Dây nguồn C14 C19, loại dài 2 m | 20 | cái | Xem khoản 3 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Dây nguồn C19 C20, loại dài 10 m | 20 | cái | Xem khoản 4 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Dây nguồn C19 C20, loại dài 5m | 20 | cái | Xem khoản 5 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Dây nguồn C19 C20, loại dài 2m | 20 | cái | Xem khoản 6 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Dây nguồn C19 C20, loại dài 1m | 20 | cái | Xem khoản 7 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cáp mạng CAT 6 | 1.000 | m | Xem khoản 8 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Đầu nối cắm - Mudular Plug RJ 45 | 100 | Cái | Xem khoản 9 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bảng phối cáp mạng trên tủ | 4 | cái | Xem khoản 10 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Hộp Outlet | 30 | hộp | Xem khoản 11 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Đầu nối - Mudular Jack | 30 | cái | Xem khoản 12 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Cáp đấu nối cho Patch panel Cat.6, F/UTP, loại 2.1m | 100 | Sợi | Xem khoản 13 Mục 3.3 Vật tư phụ Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Cáp đấu nối Cat.6, U/UTP loại 2.1m | 150 | Sợi | Xem khoản 14 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Cáp đấu nối cho Patch panel Cat.6, F/UTP, loại 3m | 50 | Sợi | Xem khoản 15 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Cáp đấu nối cho Patch panel Cat.6, F/UTP, loại 5m | 10 | Sợi | Xem khoản 16 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Cáp đấu nối cho Patch panel Cat.6, F/UTP, loại 10m | 10 | sợi | Xem khoản 17 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Ghen bảo vệ loại 120x40 | 200 | m | Xem khoản 18 Mục 3.3 Vật tư phụ, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Ghen bảo vệ loại 29x18 | 100 | m | Xem khoản 19 Mục 3.3 Vật tư khác, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đáp ứng các tính chất tương tự sau: - Cung cấp, lắp đặt thiết bị mạng hoặc bảo trì, bảo dưỡng hoặc nâng cấp hệ thống mạng máy tính. - Lập trình hoặc sửa chữa phần mềm máy tính.Hợp đồng phải có ít nhất 01 tính chất tương tự, tổng các hợp đồng phải đảm bảo đủ 02 yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách. | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc điện tử, viễn thông hoặc tin học hoặc toán tin, có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP hoặc MCSA. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện phần cứng | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc điện tử, viễn thông hoặc tin học hoặc toán tin. Có chứng chỉ CEH hoặc CCNA security hoặc ComTIA+ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện phần mềm | 2 | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc điện tử, viễn thông hoặc tin học hoặc toán tin hoặc khoa học máy tính, đã tham gia lập trình WEB hoặc Application. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi