Gói thầu: Lắp đặt hệ thống xã khí (Hệ thống báo cháy, xã khí tự động kho lưu trữ- khí C02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812715-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Bình Phước
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống xã khí (Hệ thống báo cháy, xã khí tự động kho lưu trữ- khí C02)
Số hiệu KHLCNT 20210677276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ- Kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 11:01:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,159,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới trong 5 năm tiếp theo, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình sử dụng và bảo quản

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy Trưởng Công Trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại Học trở lênChuyên ngành Điện - điện tử+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng công trình việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng công trình)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trung tâm điều khiển xả khí1BộTheo mô tả chương V
2Đầu báo khói quang + đế4BộTheo mô tả chương V
3Đầu báo nhiệt + đế4BộTheo mô tả chương V
4Nút nhấn xả khí khẩn cấp1BộTheo mô tả chương V
5Chuông báo cháy1BộTheo mô tả chương V
6Còi đèn kết hợp báo cháy1BộTheo mô tả chương V
7Nút nhấn tạm dừng xả khí1BộTheo mô tả chương V
8Dây cáp tín hiệu110mTheo mô tả chương V
9Dây cáp nguồn chuông30mTheo mô tả chương V
10Ống luồn dây điện70mTheo mô tả chương V
11Bình chữa cháy CO2 45kg9BìnhTheo mô tả chương V
12Cần gạt xả khí bằng tay9CáiTheo mô tả chương V
13Ống mềm xả khí9CáiTheo mô tả chương V
14Ông dẫn khí mồi8CáiTheo mô tả chương V
15Nút cuối ống khí mồi1CáiTheo mô tả chương V
16Van an toàn1CáiTheo mô tả chương V
17Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg1CáiTheo mô tả chương V
18Lăng phun xả khí4CáiTheo mô tả chương V
19Công tắc áp lực1CáiTheo mô tả chương V
20Bộ neo, cùm 09 bình chữa cháy 45Kg1BộTheo mô tả chương V
21Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm30mTheo mô tả chương V
22Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm32mTheo mô tả chương V
23Vật tư phụ1Theo mô tả chương V
24Trung tâm điều khiển xả khí1BộTheo mô tả chương V
25Đầu báo khói quang + đế8BộTheo mô tả chương V
26Đầu báo nhiệt + đế8BộTheo mô tả chương V
27Nút nhấn xả khí khẩn cấp1BộTheo mô tả chương V
28Chuông báo cháy1BộTheo mô tả chương V
29Còi đèn kết hợp báo cháy1BộTheo mô tả chương V
30Nút nhấn tạm dừng xả khí1BộTheo mô tả chương V
31Dây cáp tín hiệu200mTheo mô tả chương V
32Dây cáp nguồn chuông45mTheo mô tả chương V
33Ống luồn dây điện150mTheo mô tả chương V
34Bình chữa cháy CO2 45kg18BìnhTheo mô tả chương V
35Cần gạt xả khí bằng tay18CáiTheo mô tả chương V
36Ống mềm xả khí18CáiTheo mô tả chương V
37Ông dẫn khí mồi17CáiTheo mô tả chương V
38Nút cuối ống khí mồi1CáiTheo mô tả chương V
39Van an toàn1CáiTheo mô tả chương V
40Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg1CáiTheo mô tả chương V
41Lăng phun xả khí8CáiTheo mô tả chương V
42Công tắc áp lực1CáiTheo mô tả chương V
43Bộ neo, cùm 18 bình chữa cháy 45Kg1BộTheo mô tả chương V
44Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm38mTheo mô tả chương V
45Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm42mTheo mô tả chương V
46Vật tư phụ1Theo mô tả chương V
47Trung tâm điều khiển xả khí1BộTheo mô tả chương V
48Đầu báo khói quang + đế8BộTheo mô tả chương V
49Đầu báo nhiệt + đế8BộTheo mô tả chương V
50Nút nhấn xả khí khẩn cấp1BộTheo mô tả chương V
51Chuông báo cháy1BộTheo mô tả chương V
52Còi đèn kết hợp báo cháy1BộTheo mô tả chương V
53Nút nhấn tạm dừng xả khí1BộTheo mô tả chương V
54Dây cáp tín hiệu120mTheo mô tả chương V
55Dây cáp nguồn chuông35mTheo mô tả chương V
56Ống luồn dây điện80mTheo mô tả chương V
57Bình chữa cháy CO2 45kg12BìnhTheo mô tả chương V
58Cần gạt xả khí bằng tay12CáiTheo mô tả chương V
59Ống mềm xả khí12CáiTheo mô tả chương V
60Ông dẫn khí mồi11CáiTheo mô tả chương V
61Nút cuối ống khí mồi1CáiTheo mô tả chương V
62Van an toàn1CáiTheo mô tả chương V
63Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg1CáiTheo mô tả chương V
64Lăng phun xả khí6CáiTheo mô tả chương V
65Công tắc áp lực1CáiTheo mô tả chương V
66Bộ neo, cùm 12 bình chữa cháy 45Kg1BộTheo mô tả chương V
67Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm34mTheo mô tả chương V
68Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm38mTheo mô tả chương V
69Vật tư phụ1Theo mô tả chương V
70Trung tâm điều khiển xả khí1BộTheo mô tả chương V
71Đầu báo khói quang + đế6BộTheo mô tả chương V
72Đầu báo nhiệt + đế6BộTheo mô tả chương V
73Nút nhấn xả khí khẩn cấp1BộTheo mô tả chương V
74Chuông báo cháy1BộTheo mô tả chương V
75Còi đèn kết hợp báo cháy1BộTheo mô tả chương V
76Nút nhấn tạm dừng xả khí1BộTheo mô tả chương V
77Dây cáp tín hiệu150mTheo mô tả chương V
78Dây cáp nguồn chuông35mTheo mô tả chương V
79Ống luồn dây điện100mTheo mô tả chương V
80Bình chữa cháy CO2 45kg10BìnhTheo mô tả chương V
81Cần gạt xả khí bằng tay10CáiTheo mô tả chương V
82Ống mềm xả khí10CáiTheo mô tả chương V
83Ông dẫn khí mồi9CáiTheo mô tả chương V
84Nút cuối ống khí mồi1CáiTheo mô tả chương V
85Van an toàn1CáiTheo mô tả chương V
86Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg1CáiTheo mô tả chương V
87Lăng phun xả khí4CáiTheo mô tả chương V
88Công tắc áp lực1CáiTheo mô tả chương V
89Bộ neo, cùm 10 bình chữa cháy 45Kg1BộTheo mô tả chương V
90Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm25mTheo mô tả chương V
91Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm10mTheo mô tả chương V
92Vật tư phụ1Theo mô tả chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới trong 5 năm tiếp theo, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình sử dụng và bảo quản

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy Trưởng Công Trình 1 Có bằng Đại Học trở lênChuyên ngành Điện - điện tử+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng công trình việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng công trình)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.65
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 1 + Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->