Gói thầu: Lắp đặt hệ thống xã khí (Hệ thống báo cháy, xã khí tự động kho lưu trữ- khí C02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bình Phước |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống xã khí (Hệ thống báo cháy, xã khí tự động kho lưu trữ- khí C02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ- Kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 11:01:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,159,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới trong 5 năm tiếp theo, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình sử dụng và bảo quản |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy Trưởng Công Trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại Học trở lênChuyên ngành Điện - điện tử+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng công trình việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng công trình)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm điều khiển xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 2 | Đầu báo khói quang + đế | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 3 | Đầu báo nhiệt + đế | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 4 | Nút nhấn xả khí khẩn cấp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 5 | Chuông báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 6 | Còi đèn kết hợp báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 7 | Nút nhấn tạm dừng xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 8 | Dây cáp tín hiệu | 110 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 9 | Dây cáp nguồn chuông | 30 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 10 | Ống luồn dây điện | 70 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 11 | Bình chữa cháy CO2 45kg | 9 | Bình | Theo mô tả chương V | ||
| 12 | Cần gạt xả khí bằng tay | 9 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 13 | Ống mềm xả khí | 9 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 14 | Ông dẫn khí mồi | 8 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 15 | Nút cuối ống khí mồi | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 16 | Van an toàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 17 | Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 18 | Lăng phun xả khí | 4 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 19 | Công tắc áp lực | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 20 | Bộ neo, cùm 09 bình chữa cháy 45Kg | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 21 | Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm | 30 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 22 | Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm | 32 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 23 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo mô tả chương V | ||
| 24 | Trung tâm điều khiển xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 25 | Đầu báo khói quang + đế | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 26 | Đầu báo nhiệt + đế | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 27 | Nút nhấn xả khí khẩn cấp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 28 | Chuông báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 29 | Còi đèn kết hợp báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 30 | Nút nhấn tạm dừng xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 31 | Dây cáp tín hiệu | 200 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 32 | Dây cáp nguồn chuông | 45 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 33 | Ống luồn dây điện | 150 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 34 | Bình chữa cháy CO2 45kg | 18 | Bình | Theo mô tả chương V | ||
| 35 | Cần gạt xả khí bằng tay | 18 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 36 | Ống mềm xả khí | 18 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 37 | Ông dẫn khí mồi | 17 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 38 | Nút cuối ống khí mồi | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 39 | Van an toàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 40 | Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 41 | Lăng phun xả khí | 8 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 42 | Công tắc áp lực | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 43 | Bộ neo, cùm 18 bình chữa cháy 45Kg | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 44 | Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm | 38 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 45 | Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm | 42 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 46 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo mô tả chương V | ||
| 47 | Trung tâm điều khiển xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 48 | Đầu báo khói quang + đế | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 49 | Đầu báo nhiệt + đế | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 50 | Nút nhấn xả khí khẩn cấp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 51 | Chuông báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 52 | Còi đèn kết hợp báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 53 | Nút nhấn tạm dừng xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 54 | Dây cáp tín hiệu | 120 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 55 | Dây cáp nguồn chuông | 35 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 56 | Ống luồn dây điện | 80 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 57 | Bình chữa cháy CO2 45kg | 12 | Bình | Theo mô tả chương V | ||
| 58 | Cần gạt xả khí bằng tay | 12 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 59 | Ống mềm xả khí | 12 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 60 | Ông dẫn khí mồi | 11 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 61 | Nút cuối ống khí mồi | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 62 | Van an toàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 63 | Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 64 | Lăng phun xả khí | 6 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 65 | Công tắc áp lực | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 66 | Bộ neo, cùm 12 bình chữa cháy 45Kg | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 67 | Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm | 34 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 68 | Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm | 38 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 69 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo mô tả chương V | ||
| 70 | Trung tâm điều khiển xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 71 | Đầu báo khói quang + đế | 6 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 72 | Đầu báo nhiệt + đế | 6 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 73 | Nút nhấn xả khí khẩn cấp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 74 | Chuông báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 75 | Còi đèn kết hợp báo cháy | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 76 | Nút nhấn tạm dừng xả khí | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 77 | Dây cáp tín hiệu | 150 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 78 | Dây cáp nguồn chuông | 35 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 79 | Ống luồn dây điện | 100 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 80 | Bình chữa cháy CO2 45kg | 10 | Bình | Theo mô tả chương V | ||
| 81 | Cần gạt xả khí bằng tay | 10 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 82 | Ống mềm xả khí | 10 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 83 | Ông dẫn khí mồi | 9 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 84 | Nút cuối ống khí mồi | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 85 | Van an toàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 86 | Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 87 | Lăng phun xả khí | 4 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 88 | Công tắc áp lực | 1 | Cái | Theo mô tả chương V | ||
| 89 | Bộ neo, cùm 10 bình chữa cháy 45Kg | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V | ||
| 90 | Ống sắt tráng kẽm DN50, 2,9mm | 25 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 91 | Ống sắt tráng kẽm DN34, 2,9mm | 10 | m | Theo mô tả chương V | ||
| 92 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo mô tả chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thay thế sản phẩm mới trong 5 năm tiếp theo, đáp ứng chất lượng theo quy định khi sản phẩm không đạt chất lượng trong quá trình sử dụng và bảo quản | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy Trưởng Công Trình | 1 | Có bằng Đại Học trở lênChuyên ngành Điện - điện tử+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng công trình việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng công trình)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 1 | + Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi