Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:35:00 đến ngày 2021-08-16 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,242,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005, mặt đường BTN) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,26 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005, mặt đường BTN) có giá trị tối thiểu là 4,52 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 2,26 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=4,52 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên.+ Đã làm giám đốc điều hành của ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 7-12T, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 tấn/h, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào loại dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 1,25 m3, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình, máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4032 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,2388 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7558 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,4276 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0953 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,1166 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,0473 | m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4975 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng, bù vênh CPĐD loại 2( Subase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | 100m3 |
| 2 | Làm móng, bù vênh CPĐD loại 1(Base) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,619 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2014 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8956 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8152 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1461 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3609 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4515 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0887 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,179 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (Rãnh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2163 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1869 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6676 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4395 | tấn |
| 12 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2729 | m3 |
| 13 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9104 | m3 |
| 14 | Lắp cấu kiện bê tông Q | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cấu kiện |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông Q>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cấu kiện |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3548 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN LY TÂM: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,812 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5758 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 11 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Gạch xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 15 | Trát vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bản D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Bê tông bản M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt gối đỡ , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Ống ly tâm D800 tải trọng C - H30+XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt ống BT ly tâm D800mm, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| E | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỔ: | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,733 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1026 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9075 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4231 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6425 | m3 |
| 7 | Bê tông hộp M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6348 | m3 |
| 8 | Bê tông bản dẫn M300#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 9 | Cốt thép hộp cống ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1583 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản dẫn D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản dẫn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0588 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8536 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum hộp cống (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3108 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6867 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng BT cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Khoan lỗ D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 10 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác A=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang hình tròn D=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo phản quang chữ nhật 1500x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5115 | m2 |
| 17 | Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1): Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005, mặt đường BTN) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,26 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự (là công trình giao thông cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005, mặt đường BTN) có giá trị tối thiểu là 4,52 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 2,26 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=4,52 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | + Có bằng đại học trở lên.+ Đã làm giám đốc điều hành của ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động và thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | Trọng lượng ≥ 16T, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Trọng lượng ≥ 8T, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy nén khí điêzen ≥ 600m3/h | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy rải ≥ 130 CV | Công suất ≥ 130 CV, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Công suất ≥110CV, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển 7-12T | Trọng lượng 7-12T, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | Công suất ≥ 80 tấn/h, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đào loại dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Dung tích gàu ≤ 1,25 m3, đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình, máy toàn đạc | đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, cho giấy tờ, hóa đơn chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi