Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814161-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210814129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:34:00 đến ngày 2021-08-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,751,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ
1Đào móng băng công trình dân dụng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV41,414m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,727100m3
3Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,141100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (M x2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,141100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV34m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV91,649m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,286100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,026tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,744tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3,184tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV68,813m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,691m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,191tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,011tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,718100m3
16Mua đất đồi tại mỏ Ngọc Sơn bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển cách chân công trình 14KmMô tả kỹ thuật theo chương IV408,98m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,09100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,09100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV4,09100m3/1km
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV39,02m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,723m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,15m3
23Công tác ốp gạch thẻ vào tường móngMô tả kỹ thuật theo chương IV25,74m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,429m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,19m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật ( BT tại chổ )Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,335100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,334tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,874tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,035m3
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng ( BT tại chổ )Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,584100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,537tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,924tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,307m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV4,84100m2
35Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,632tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,786m3
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,22100m2
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,201tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,106tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,076m3
41SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,967100m2
42Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô caoMô tả kỹ thuật theo chương IV0,37tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV141,311m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,568m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,428m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,733m3
47Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,414tấn
48Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,414tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV163,07m2
50Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3,331100m2
51Tôn úp nóc 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương IV51,712md
52Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 500mm/1 cáiMô tả kỹ thuật theo chương IV709cái
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương IV30,629m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV348,682m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV81,648m2
56Trát móng tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV154,754m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV21,9m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV300,032m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV394,034m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV411,062m2
61Lát nền, sàn, vệ sinh gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương IV29,082m2
62Công tác ốp gạch vào viền tường, sàn bằng gạch 145x600mmMô tả kỹ thuật theo chương IV12,58m2
63Ốp tường, trụ kích thước gạch men kính 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương IV197,312m2
64Trát vữa trộn bột barit vào tường, chiều dày trát 3cm (trát 2 lần) (Nhân công, máy x2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV102,822m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV958,27m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1.466,122m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV291,194m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV430,33m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV1.326,986m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV36,502m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV31,268m2
72Quét 2 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô (VL, NC bằng 2 lần công tác AK.92111)Mô tả kỹ thuật theo chương IV56,147m2
73Quét 3 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm nhà vệ sinh (VL, NC bằng 3 lần công tác AK.92111)Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,081m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV56,147m2
75Đắp phào sê nô, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV125,14m
76Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV92,16m
77Đắp lề cửa, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV328,4m
78SXLD cửa chì phòng X.Quang, Khung Inox 201, hệ thống ray, bản lề ... (mỗi bên rộng thêm 1,5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,232m2
79Cửa kính chì phòng điều khiển 800x600Mô tả kỹ thuật theo chương IV1tấm
80Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa Kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương IV31,8m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa Kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương IV45,36m2
82Vách kính mở hất, vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương IV58,902m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương IV41,04m2
84Cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,28m2
85SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương IV52,44m2
86SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV9,32md
87Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ táu kích thước 11x80cmMô tả kỹ thuật theo chương IV9,32md
88Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
89Vách ngăn bằng tấm COPACT dày 12mm, đế Inox gắn sàn, tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV23,992m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,993100m2
91Bạt chắn bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV599,328m2
92Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo chương IV133,184m2
93Chi tiết chữ và lôgô chữ thậpMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,094m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,704m3
96SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,062100m2
97Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,194tấn
98Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1tấn
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,12m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,468m3
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,963m3
102SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,043100m2
103SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,144tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV7cấu kiện
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,186m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,695m2
107Quét hồ dầu 2 lớp mặt trongMô tả kỹ thuật theo chương IV22,696m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,625m2
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
110Lắp đặt vòi xả ấn vệ sinh namMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
112Lắp đặt vòi xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
113Lắp đặt Lavabo+chân V50Mô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
114Lắp đặt vòi gật gùMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
115Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
116Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
117Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
118Lắp đặt chậu xí bệt - Tương đương loại Viglacera VI77Mô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
119Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
120Lắp đặt vòi tắm hương sen (gồm cả bát sen, dây sen, giá đỡ)- Tương đương loại BMMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bể
123Máy bơm nước Hàn Quốc 5m3/h, Công suất: 350W/1P/230V-50HZMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,65100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1100m
127Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
128Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D25Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
129Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D32x25 ( nhân công và máy đã nhân 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
130Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x25 ( nhân công và máy đã nhân 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
131Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x20 ( nhân công và máy đã nhân 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương IV21cái
132Lắp đặt côn nhựa PP-R tiền phong D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
133Lắp đặt tê inox, tê kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
134Lắp đặt khóa ren vặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
135Lắp đặt khóa ren vặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
136Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20x25Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
137Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
138Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
139Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D25Mô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
140Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D32Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,45100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,15100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,37100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,08100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D48Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,06100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,02100m
147Lắp đặt phễu thu nước sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
148Lắp đặt tê PVC Tiền phong D90/90 ( nhân công đã nhân 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
149Lắp đặt tê PVC Tiền phong D76/76 ( nhân công đã nhân 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
150Lắp đặt tê PVC Tiền phong D48/48 ( nhân công đã nhân 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
151Lắp đặt tê PVC Tiền phong D34/34 ( nhân công đã nhân 1.5 )Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
152Lắp đặt Y vuông D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
153Lắp đặt Y vuông D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
154Lắp đặt Y vuông D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
155Lắp đặt Y vuông D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
156Lắp đặt Y vuông D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
157Lắp đặt Y vuông D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
158Lắp đặt côn D90/76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
159Lắp đặt côn D90/48 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
160Lắp đặt côn D76/34 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
161Lắp đặt co vuông D34 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
162Lắp đặt co 45o D34Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
163Lắp đặt co vuông D48 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
164Lắp đặt co 45o D48 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
165Lắp đặt co vuông D60 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
166Lắp đặt co 45o D60 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
167Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
168Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
169Lắp đặt co vuông D90 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
170Lắp đặt co 45o D90 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
171Lắp đặt co 45o D110 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
172Đai neo giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
173Đai neo giữ ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
174Lắp đặt nắp thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
175Lắp đặt nắp thông tắc +chụp thông hơi D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,68100m
177Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV32cái
178Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
179Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
180Đai neo giữ ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
181Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x600x800mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
182Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương IV13hộp
183Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 100AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
184Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50AMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
185Lắp đặt aptomat MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương IV13cái
186Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương IV15cái
187Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương IV22cái
188Lắp đặt aptomat MCB-1P-30AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
189Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 3*25+1*16 (chiều dài tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương IV100m
190Cáp điện lực 4 ruột đồng (chôn ngầm ) cách điện PVC, vỏ PVC loại 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương IV15m
191Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV370m
192Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV150m
193Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 3x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
194Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. TUBE CSLH/18Wx2 LEDMô tả kỹ thuật theo chương IV32bộ
195Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương IV28bộ
196Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV15cái
197Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương IV16bảng
198Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV9cái
199Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
200Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương IV2bảng
201Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV55cái
202Lắp công tắc điện, loại có 3 hạt trên công tắc, đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV150m
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV370m
205Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương IV15m
206Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV30hộp
207Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV60cái
208Đinh+ vít nởMô tả kỹ thuật theo chương IV1.100cái
209Băng dán cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV10cuộn
210Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương IV25kg
211Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x6Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cọc
212Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV40m
213Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV60m
214Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
215Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương IV20cọc
216Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
217Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương IV8vị trí
218Que hàn điện D4Mô tả kỹ thuật theo chương IV5kg
219Hào chôn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương IV38m
220Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
221Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 MT5 Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương IV4bình
222Bảng tiêu lệnh PCCC Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
B CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV10,577m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV3,526m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,014100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,578m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,548m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,048100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,041tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,036tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,713m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,095100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,013tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,063tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,151m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,024tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,121tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng:Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,133100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,251m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,078tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,11100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,508m3
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông - Ngói mũi hài 50v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,24m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,528m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,28m2
24Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,97m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,1m2
26Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,8m
27Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,4m
28Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75.Mô tả kỹ thuật theo chương IV59,272m
29Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,414m2
30Bảng tên bằng mê ka nền đỏ chữ vàngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,794m2
31Bảng hiệu bẳng mê ka nền đỏ chữ vàngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,24m2
32Sản xuất cổng mở quay bằng khung thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV10,681m2
33Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV44,988m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV44,988m2
35Đào móng băng công trình dân dụng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,64m3
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV4,547m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,118m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,966m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,378m3
40Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,038tấn
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng:Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,034100m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,405m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,339m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,423m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,85m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,096m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV108,4m
48Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV79,8m
49Trát phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,92m
50Chi tiết vữa ném xi măng ô hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương IV12,447m2
51Chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
52Gia công, lắp dựng hàng rào thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,944m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV103,567m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV73,202m3
55Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV24,401m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV10m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,03m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,384100m2
60Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,055tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,295tấn
62Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV54,198m3
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,096tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,563tấn
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,615100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,754m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,847m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,306m3
69Sản xuất, lắp dựng chông sắt thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương IV153,85md
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV58,212m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV546,527m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV307,7m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV604,739m2
C KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,955m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,206100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,386m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,064m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV30,9m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV164,8m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,338100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,46tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,325m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV128cái
11Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,795m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,015m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,41m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV66,045m2
15Bù vênh sân bằng đá SubaseMô tả kỹ thuật theo chương IV154,55m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,546100m3
17Lớp Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV6,182100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV61,82m3
19Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV618,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.31
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch31
5 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành.1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
4 Máy đầm dùi Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
5 Máy đầm cóc * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo1
6 Máy cắt, uốn sắt * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->