Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:34:00 đến ngày 2021-08-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,751,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,414 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,727 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (M x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,141 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,649 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,286 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,026 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,744 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,184 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68,813 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,691 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,191 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,011 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,718 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi tại mỏ Ngọc Sơn bao gồm xúc lên phương tiện vận chuyển cách chân công trình 14Km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 408,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,09 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,09 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,09 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,02 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,723 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,15 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,74 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,429 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,19 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật ( BT tại chổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,335 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,334 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,874 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,035 | m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng ( BT tại chổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,584 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,537 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,924 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,307 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,84 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,632 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,786 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,22 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,201 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,106 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,076 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,967 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,37 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 141,311 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,568 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,428 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,733 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,414 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,414 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 163,07 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,331 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,712 | md |
| 52 | Ke chống bão, trên chiều dài xà gồ, khoảng cách 500mm/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 709 | cái |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,629 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 348,682 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 81,648 | m2 |
| 56 | Trát móng tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 154,754 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,9 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 300,032 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 394,034 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 411,062 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, vệ sinh gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,082 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào viền tường, sàn bằng gạch 145x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,58 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ kích thước gạch men kính 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 197,312 | m2 |
| 64 | Trát vữa trộn bột barit vào tường, chiều dày trát 3cm (trát 2 lần) (Nhân công, máy x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,822 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 958,27 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.466,122 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 291,194 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 430,33 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.326,986 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,502 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,268 | m2 |
| 72 | Quét 2 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô (VL, NC bằng 2 lần công tác AK.92111) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,147 | m2 |
| 73 | Quét 3 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm nhà vệ sinh (VL, NC bằng 3 lần công tác AK.92111) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,081 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,147 | m2 |
| 75 | Đắp phào sê nô, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 125,14 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92,16 | m |
| 77 | Đắp lề cửa, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 328,4 | m |
| 78 | SXLD cửa chì phòng X.Quang, Khung Inox 201, hệ thống ray, bản lề ... (mỗi bên rộng thêm 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,232 | m2 |
| 79 | Cửa kính chì phòng điều khiển 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tấm |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa Kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,8 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa Kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,36 | m2 |
| 82 | Vách kính mở hất, vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn dày 6.38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,902 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,04 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng chính hãng, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,28 | m2 |
| 85 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52,44 | m2 |
| 86 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,32 | md |
| 87 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ táu kích thước 11x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,32 | md |
| 88 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 89 | Vách ngăn bằng tấm COPACT dày 12mm, đế Inox gắn sàn, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,992 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,993 | 100m2 |
| 91 | Bạt chắn bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 599,328 | m2 |
| 92 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 133,184 | m2 |
| 93 | Chi tiết chữ và lôgô chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,094 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,704 | m3 |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,062 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,194 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | tấn |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,12 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,468 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,963 | m3 |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | 100m2 |
| 103 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,144 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cấu kiện |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,186 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,695 | m2 |
| 107 | Quét hồ dầu 2 lớp mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,696 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,625 | m2 |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi xả ấn vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Lavabo+chân V50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt - Tương đương loại Viglacera VI77 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (gồm cả bát sen, dây sen, giá đỡ)- Tương đương loại BM | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 123 | Máy bơm nước Hàn Quốc 5m3/h, Công suất: 350W/1P/230V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,65 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van nhựa PP-R tiền phong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D32x25 ( nhân công và máy đã nhân 1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x25 ( nhân công và máy đã nhân 1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PP-R tiền phong D25x20 ( nhân công và máy đã nhân 1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PP-R tiền phong D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê inox, tê kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt khóa ren vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt khóa ren vặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PP-R tiền phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R tiền phong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,45 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,37 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 147 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D90/90 ( nhân công đã nhân 1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D76/76 ( nhân công đã nhân 1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D48/48 ( nhân công đã nhân 1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC Tiền phong D34/34 ( nhân công đã nhân 1.5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y vuông D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y vuông D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y vuông D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y vuông D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y vuông D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y vuông D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn D90/76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn D90/48 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn D76/34 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt co vuông D34 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 45o D34Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt co vuông D48 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 45o D48 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt co vuông D60 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 45o D60 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt co vuông D90 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt co 45o D90 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt co 45o D110 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 172 | Đai neo giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 173 | Đai neo giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt nắp thông tắc +chụp thông hơi D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC tiền phong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,68 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co vuông D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 45o D76 Nhựa Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 180 | Đai neo giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 182 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | hộp |
| 183 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 189 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 3*25+1*16 (chiều dài tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 190 | Cáp điện lực 4 ruột đồng (chôn ngầm ) cách điện PVC, vỏ PVC loại 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 191 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 370 | m |
| 192 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 193 | Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 3x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. TUBE CSLH/18Wx2 LED | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | bộ |
| 195 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | bảng |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bảng |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55 | cái |
| 202 | Lắp công tắc điện, loại có 3 hạt trên công tắc, đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 370 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 206 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | hộp |
| 207 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 208 | Đinh+ vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.100 | cái |
| 209 | Băng dán cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cuộn |
| 210 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | kg |
| 211 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cọc |
| 212 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 213 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 214 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 215 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cọc |
| 216 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 217 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | vị trí |
| 218 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | kg |
| 219 | Hào chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38 | m |
| 220 | Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 221 | Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 MT5 Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bình |
| 222 | Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,577 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,578 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,548 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,036 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,713 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,063 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,151 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,024 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,121 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,251 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,078 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,508 | m3 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông - Ngói mũi hài 50v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,24 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,528 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,28 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,97 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,8 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,4 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,272 | m |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,414 | m2 |
| 30 | Bảng tên bằng mê ka nền đỏ chữ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,794 | m2 |
| 31 | Bảng hiệu bẳng mê ka nền đỏ chữ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,24 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng mở quay bằng khung thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,681 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,988 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,988 | m2 |
| 35 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,64 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,547 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,118 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,966 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,378 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,038 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,034 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,405 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,339 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,423 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,85 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,096 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 108,4 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,8 | m |
| 49 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,92 | m |
| 50 | Chi tiết vữa ném xi măng ô hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,447 | m2 |
| 51 | Chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 52 | Gia công, lắp dựng hàng rào thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,944 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,567 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 73,202 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,401 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,03 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,384 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,055 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,295 | tấn |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,198 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,096 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,563 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,615 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,754 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,847 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,306 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 153,85 | md |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,212 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 546,527 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 307,7 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 604,739 | m2 |
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,206 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,386 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,064 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,9 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 164,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,338 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,46 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,325 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 128 | cái |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,795 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,015 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,41 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,045 | m2 |
| 15 | Bù vênh sân bằng đá Subase | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 154,55 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,546 | 100m3 |
| 17 | Lớp Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,182 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 61,82 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 618,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ định giá, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi