Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808134-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã An Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:27:00 đến ngày 2021-08-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,853,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,...
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Nhân công tháo dỡ mái + cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8012m3
3Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
B RÃNH NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6214m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5553m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9562m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5324m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,388m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2146m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
10Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6214m3
11SÂN BÊ TÔNG: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
12Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9m3
13Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,889100m3
14Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,889100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
16Đào san đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
17Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V134,75m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,4m3
20Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7510m
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.590m2
C BỒN HOA + TƯỜNG + BẬC
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8592m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2458m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7294m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,568m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,416m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ mái vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5569m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
4Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
5Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1711m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6129m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3828m3
9Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V161,5695m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V161,5695m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V464,644m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V464,644m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V66,0496m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V123,4696m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V374,8461m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V160,6483m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,3884m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,3447m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,644m2
20Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,6483m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.464,7824m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V575,3522m2
23Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
25Chênh kính 6.38mm với kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93,96m2
26Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V93,96m2 cấu kiện
27Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8268tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,56m2
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5048tấn
31Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5048tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8124m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V494,1096m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V49,411m3
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2932m3
36Vận chuyển đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2932m3
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6624m2
38Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,411m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V501,0456m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6624m2
41Sơn sửa lại tay vịn (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3576100m2
43PHẦN CẤP ĐIỆN: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
49Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt tủ điện kim loại KT 400*300*150, sơn tĩnh điện và bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
55Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
64BỤC CHÀO CỜ: Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9233m3
65Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4521m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1018m3
67Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,32m3
68Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7666m3
69Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,6664m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5308m2
71MÁI VÒM: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
73Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
76Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
77Lắp dựng bu lông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
78Sản xuất bản thép đếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
80Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2856tấn
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0755100m2
86Tôn úp góc + úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V23,9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III; gồm các hạng mục chủ yếu: Tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn trên hệ xà gồ thép hình. Tường trong và ngoài trát VXM, lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...;,…;Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm file scan Hợp đồng và file scan một trong các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥80 lít1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
6 Ô tô tự đổ ≥5T2
7 Thiết bị kiểm tra hiện trường: Máy thủy bình, thước dây, thước thép,... Kiểm tra kích thước1
8 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->