Gói thầu: Gói thầu số XL03: Thi công xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Xuân Lãnh, huyện Đồng Xuân; Công an xã An Chấn, Công an xã An Ninh Đông, Công an xã An Thạch, huyện Tuy An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812340-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số XL03: Thi công xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Xuân Lãnh, huyện Đồng Xuân; Công an xã An Chấn, Công an xã An Ninh Đông, Công an xã An Thạch, huyện Tuy An
Số hiệu KHLCNT 20210215746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:17:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,244,752,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.170.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.170.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SƠ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ XUÂN LÃNH, HUYỆN ĐỒNG XUÂN
B Nhà làm việc - Phần móng
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1953100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,192m3
3Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,4368m3
4Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0515tấn
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2565tấn
6Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7659100m2
7Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9321100m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2948100m3
C Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá chẻ đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7128m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,284m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5882m3
4Bê tông đà kiềng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,272m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1542tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9463tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8656100m2
8Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,81m3
9Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6629100m3
10Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,6182m3
11Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,2966m3
12Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4069tấn
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5548tấn
14Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4719100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,6909m3
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4157tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0529tấn
18Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4882100m2
19Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5422100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,9497m3
21Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3254tấn
22Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0068tấn
23Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,1926100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,5735m3
25Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5176tấn
26Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5956tấn
27Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9956100m2
28Bê tông giằng, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3825m3
29Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2203100m2
30Bê tông cầu thang, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0003m3
31Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043tấn
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2905tấn
33Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1735100m2
34Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343m3
35Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0446100m2
36Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,1246m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5095m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5678m3
39Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,0369m3
40Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,588m3
41Xây tường bằng gạch thẻ block không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2738m3
42Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,9307m3
43Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2917m3
44Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4735m3
45Xây cột, trụ bằng gạch block không nung 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,096m3
46Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5808m3
47Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3969m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,338m3
49Xây tường bằng gạch thẻ block không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3434m3
50Xây tường bằng gạch thẻ block không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0869m3
51Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3507m3
52Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,1m2
53Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51m2
54Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,88m2
55Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,7988m2
56Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,72m2
57Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0085tấn
58Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
59Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
61Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0176tấn
62Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0176tấn
63Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0505tấn
64Sản xuất lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0651tấn
65Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,955m
66Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,7247m2
67Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,6795m2
68Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0238tấn
69Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
70Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
71Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9455tấn
72Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10 dày 2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2181tấn
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0289tấn
74Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC149,62211m2
75Cung cấp + lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,9581100m2
76Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC157,12m2
77Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,05m2
78Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,9707m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,449m2
80Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,51m2
81Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,02m2
82Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC169,681m2
83Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC244,4535m2
84Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,5151m2
85Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40,485m2
86Trát giằng vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,125m2
87Trát giằng vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,78m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC430,905m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC79,4318m2
90Trát trụ cột xây gạch trên mái dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,04m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC590,0819m2
92Trát tường chành cửa dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,99m2
93Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC231,2m
94Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,9m
95Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,908m
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …, 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC75,015m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC75,015m2
98Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,036m2
99Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,17m2
100Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
101Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
102Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,505m2
103Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,32m2
104Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT 30x30cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,48m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,815m2
106Ốp tường khu vệ sinh, bếp gạch ceramic KT 30x60cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC99,288m2
107Ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,974m2
108Lát đá granit tự nhiên màu xám vào mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,1383m2
109ốp đá tự nhiên vào chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,4981m2
110Sơn roon chân móng 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,72211m2
111Lát đá granit tự nhiên màu xám vào bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,869m2
112Lát đá granit tự nhiên màu xám vào bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,45m2
113Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,02m2
114Sơn cột, dầm, trần, lanh tô, giằng, cầu thang, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC787,3424m2
115Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC940,711m2
116Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,5766100m2
D Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10tủ
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
13Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC683,9m
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC421,9m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,4m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC90,8m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,7m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC200,6m
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC549,7m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,7m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
23Cung cấp + lắp đặt cút đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
24Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21bộ
26Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13bộ
27Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
28Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,2m2
E Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,038100m
4Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,033100m
5Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
7Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
10Cung cấp + lắp đặt phễu thu inox thoát nước sàn KT 15x15cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
11Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
12Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Cung cấp + lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifon + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
18Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
20Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
21Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
22Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
23Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
24Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
25Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
26Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
28Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
30Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
31Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
32Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
33Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
34Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
35Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
36Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
37Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,207100m
38Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,099100m
39Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,218100m
40Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,255100m
41Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
42Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
43Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
44Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
45Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
46Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
47Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
48Cung cấp + lắp đặt co nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
49Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
50Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
51Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
52Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
53Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21cái
54Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
55Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
56Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
57Cung cấp + lắp đặt nối giảm ống nhựa PVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
58Cung cấp + lắp đặt nối giảm ống nhựa PVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
59Cung cấp + lắp đặt y nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
61Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,276100m
62Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115100m
63Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,153100m
F Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy buy mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
G Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,039100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,66m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,038100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43m
10Sản xuất chân đế cột KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,35100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
H Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,3811m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,152m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,92m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,072100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,042100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,317100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,533m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,138tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,057tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,057tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,3111m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,408100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,715100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
29Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,8m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29,6m
I San nền
1San đầm đất san nền bằng máy, độ chặt K = 0,90 (khối lượng thừa từ các hạng mục xây lắp)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,691100m3
2San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua từ nơi khác đắp cho công trình)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,152100m3
J Kè đá
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,296100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,529m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,258m3
4Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,862m3
5Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,109100m3
6Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,193100m2
7Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,243tấn
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,001100m3
10Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m
K Sân đường
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,063100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,148m3
3Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m3
4Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,718m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,681m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,681m2
7Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5100m2
8Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12m3
9Cắt roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC103,2m
L Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,6441m3
3Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,705m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,488m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,759m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,168m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,003100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0003100m3
9Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m
10Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,162m3
11Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,216m3
12Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,109100m3
13Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
14Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
16Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,237m3
17Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,845m3
18Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,6m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,04m2
20ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61,609m2
21Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,845m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC283,301m2
23Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC74,555m2
24Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC69,6m
25Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,4m
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC367,936m2
27Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
28Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,13100m2
29Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,538100m2
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
31Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,058tấn
34Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,078tấn
35Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026tấn
36Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,188tấn
37Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
38Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
39Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
40Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
41Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
42Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
43Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
44Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
45Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
46Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,4871m2
M Điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,114100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,64m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,109100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29m
7Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC97,5m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,29100m
9Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,625100m
10Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51m
11Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cọc
13Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
14Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8m
15Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
N Cấp thoát nước ngoài nhà
1Khoan giếng khoan đường kính D114 (bao gồm ống nhựa uPVC D114)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC351m khoan
2Cung cấp + lắp đặt máy bơm 2HPChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Cung cấp + lắp đặt van phao điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Cung cấp + lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
6Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,492100m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,45100m
8Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
11Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
12Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
13Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
14Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
15Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,104100m3
16Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,405m2
17Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,099100m3
18Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,141m3
19Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
21Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
22Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
23Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
O HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN CHẤN, HUYỆN TUY AN
P Nhà làm việc - Phần móng
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,041100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,5481m3
3Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,624m3
4Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,935m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,058tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,031tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,599100m2
8Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,762100m3
Q Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,35m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,994m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,777m3
4Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,89m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,193tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,854tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,835100m2
8Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,671100m3
9Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,639m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,512m3
11Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,589m3
12Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m2
13Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,547m3
14Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,029m3
15Bê tông cột, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,89m3
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,261tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,149tấn
18Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,264100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,171m3
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,328tấn
21Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,955tấn
22Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,964100m2
23Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,234m3
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,97tấn
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,125100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,004m3
27Bê tông thang lên mái, bê tông mác 150, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
28Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,697tấn
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,331tấn
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,344100m2
31Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,336m3
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,019tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,266tấn
34Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2100m2
35Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,814m3
36Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,206m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,653m3
38Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,375m3
39Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,013m3
40Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,731m3
41Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,362m3
42Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,384m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,759m3
44Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,945tấn
45Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,02100m2
46Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
47Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
48Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
49Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
50Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
51Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
52Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,084tấn
53Sản xuất lan can ram dốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,063tấn
54Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,34m
55Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,896m2
56Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,576m2
57Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,022tấn
58Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,022tấn
59Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
60Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,829m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC138,897m2
62Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC117,505m2
63Trát thành chắn, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,034m2
64Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,222m2
65Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,96m2
66Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,7m2
67Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,16m2
68Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,58m2
69Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,24m2
70Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,262m2
71Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,827m2
72Lát nền đá granít tự nhiên màu xámChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,2m2
73Lát đá granít tự nhiên màu xám vào mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,188m2
74ốp đá granít tự nhiên màu xámChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,681m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,03m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC268,835m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,316m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,21m2
79Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC93,105m2
80Ốp tường trụ, cột - gạch 6x24cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,294m2
81Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,008m
82Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,2m
83ốp đá tự nhiên vào chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,051m2
84Sơn roon chân móng 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7831m2
85Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC129,2m
86Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
87Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
88Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC136,9m2
89Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC42,01m2
90Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC133,788m2
91Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,911m2
92Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC120,624m2
93Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC367,078m2
94Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC65,54m2
95Trát giằng thu hồi vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,04m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50, gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC419,458m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50, gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC611,101m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC630,792m2
99Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,104m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.080,178m2
101Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,465100m2
R Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8tủ
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 6 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25hộp
13Cung cấp + lắp đặt bảng điện 1 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23hộp
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC700,3m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC354,6m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,2m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC120,8m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,6m
20Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC167m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC523,7m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,6m
23Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60m
24Cung cấp + lắp đặt cút đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26bộ
26Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9bộ
27Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
28Cung cấp + lắp đặt quạt treo tường D400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
33Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m2
S Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,702100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,041100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m
4Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
5Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
6Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,033100m
9Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
10Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
11Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
12Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
14Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
15Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
16Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
18Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
20Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
21Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
22Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
23Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
24Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
25Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
26Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
27Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
28Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
29Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
30Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
33Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,205100m
34Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,075100m
35Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,158100m
36Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,205100m
37Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
38Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
39Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
40Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
41Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
42Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
43Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Cung cấp + lắp đặt co nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
45Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
46Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
47Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
48Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
49Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
50Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
51Cung cấp + lắp đặt y nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
52Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
53Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
54Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
55Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
56Cung cấp + lắp đặt tê cong giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
57Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
58Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
59Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,186100m
61Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,198100m
62Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,174100m
63Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,166100m
64Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
T Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy buy đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng đáy hầm tự hoại, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
U Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,057100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,895m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,055100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,016100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,5m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,5m
10Sản xuất chân đế cột KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,36100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
V Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9441m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
29Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
W San nền
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đất thừa các hạng mục)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,232100m3
X Sân đường
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,132100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,42m3
3Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,104100m3
4Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,729m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,84m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,84m2
7Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,09100m2
8Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,72m3
9Cắt roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC187m
Y Điện ngoài nhà
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,242100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,8m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,231100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC77m
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,77100m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,25100m
9Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
10Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
11Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
12Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19m
Z Cấp thoát nước ngoài nhà
1Cung cấp + lắp đặt van phao cơ D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,79100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108100m
4Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
8Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
9Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
10Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
11Cung cấp + lắp đặt đồng hồ nước DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Cung cấp + lắp đặt đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
13Cung cấp + lắp đặt van đồng 1 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
14Cung cấp + lắp đặt van đồng 2 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111100m3
16Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,07m2
17Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,106100m3
18Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0941m3
19Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,052m3
21Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,072m3
22Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,04m2
23Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,04m2
24Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3281m3
25Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,054m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169m3
27Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,85m2
29Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024m3
30Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002tấn
31Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cấu kiện
AA HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN NINH ĐÔNG, HUYỆN TUY AN
AB Nhà làm việc - Phần móng
1Đắp cát hạt trung công trình bằng máy, độ chặt K = 0,95Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,81100m3
2Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,824m3
3Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,39m3
4Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111tấn
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,611tấn
6Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,872100m2
AC Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,662m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,828m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,329m3
4Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,994m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,202tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,901100m2
8Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,63100m3
9Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,955m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,711m3
11Lát gạch bê tông màu 300x300x5, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m2
12Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,045m3
13Xây thành chắn bậc tam cấp, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
14Bê tông cột, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,276m3
15Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,333tấn
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,657tấn
17Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,567100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,634m3
19Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343tấn
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,834tấn
21Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,816100m2
22Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,963m3
23Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,756tấn
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,141100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,886m3
27Bê tông thang lên mái, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
28Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,741tấn
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,125tấn
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,804100m2
31Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,971m3
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,323tấn
34Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,201100m2
35Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,363m3
36Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,931m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,62m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,514m3
39Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,543m3
40Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, tường trên lam ngang, che khe nhiệt ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,816m3
41Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí, lan can ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,413m3
42Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135m3
43Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,574m3
44Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,906m3
45Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,733m3
46Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,379m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,913m3
48Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,427tấn
49Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,154tấn
50Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,957100m2
51Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01tấn
52Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
53Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
54Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
55Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
56Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
57Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,047tấn
58Sản xuất lan can hành lang bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017tấn
59Sản xuất lan can ram dốc bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,058tấn
60Sản xuất lan can bảo vệ vách kính bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
61Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,25m
62Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,485m2
63Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,73m2
64Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
65Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
66Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
67Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,6521m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,53m2
69Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC116,866m2
70Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,95m2
71Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,947m2
72Lát nền đá granít tự nhiên màu xám chiếu nghỉ cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,713m2
73Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,062m2
74Lát đá granít tự nhiên màu xám mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,509m2
75ốp đá granít tự nhiên màu xám chân trụ sảnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,064m2
76ốp đá tự nhiên vào chân móng, bồn hoa (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,461m2
77Sơn dầu màu đen roon chân móng, bồn hoa, sơn 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8291m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,643m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,02m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,55m2
82Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,108m2
83Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC123,914m
84Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC122,114m
85Đắp phào, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,424m
86Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195,2m
87Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
88Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
89Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,02m2
90Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,763m2
91Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC153,42m2
92Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC403,366m2
93Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC163,864m2
94Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,182m2
95Trát giằng thu hồi vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,72m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC386,636m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,08m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,821m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC567,467m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC673,663m2
101Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,374m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.085,035m2
103Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,764m2
104Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,43m2
105Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
106Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
107Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,126m2
108Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,15m2
109Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,119100m2
AD Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10hộp
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
13Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC791,7m
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC434,6m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,6m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC106,8m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,1m
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC609,4m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
23Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
24Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24bộ
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
26Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
27Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17bộ
28Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,5m2
AE Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,779100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m
4Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
5Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
6Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
8Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
10Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032100m
11Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
12Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifon + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
18Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
20Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17cái
21Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
22Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
23Cung cấp + lắp đặt nối ống nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
24Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
25Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
26Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
27Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
28Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
30Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
31Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
32Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
33Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
34Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
35Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,212100m
36Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,339100m
37Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m
38Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
39Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
40Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
41Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
42Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
43Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
45Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
46Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
47Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
48Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
49Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
50Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
51Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
52Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
53Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
54Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
55Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
56Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
57Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,187100m
58Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,363100m
59Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
60Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,127100m
AF Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
AG Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,945m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,042100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,012100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,5m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,5m
10Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,25100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
AH Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9441m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
29Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
AI San nền
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua từ nơi khác đắp cho công trình)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,814100m3
AJ Sân đường
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,271100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,972m3
3Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,213100m3
4Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,77m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,249m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,249m2
7Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,69100m2
8Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29,52m3
9Cắt roon 2x2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC342,4m
AK Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,039100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,0351m3
3Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,094m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,408m3
6Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,771m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,827m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,25100m3
9Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
10Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,277100m2
13Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,897100m2
14Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
15Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021tấn
18Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,203tấn
19Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,353tấn
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,729m3
22Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,991m3
23Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,924m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12m2
25ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC98,917m2
26Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,9911m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC437,129m2
28Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC126,436m2
29Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC109,6m
30Trát gờ chỉ vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC104m
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC586,632m2
32Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
33Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
34Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
35Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
36Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
37Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
38Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
39Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
40Cung cấp + lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44cái
41Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5771m2
AL Điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,191100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,613m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,182100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50m
7Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC114,7m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5100m
9Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,897100m
10Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54m
11Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
13Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27m
14Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
15Cung cấp + lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABCChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
16Cung cấp + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D16Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt dây cáp nhôm ABC (2x25)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35m
18Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
19Cung cấp + lắp đặt bulon lục giác M10, L=350Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt móc treo cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
21Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5721m3
22Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,516m3
23Cung cấp + lắp dựng trụ bê tông ly tâm cao 8,5mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
AM Cấp thoát nước ngoài nhà
1Khoan giếng khoan đường kính D114 (bao gồm ống nhựa uPVC D114)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC251m khoan
2Cung cấp + lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP-22VChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Cung cấp + lắp đặt van phao điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Cung cấp + lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
6Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,616100m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,583100m
8Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
9Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
11Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
12Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
13Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
14Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,189100m3
15Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,1m2
16Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,18100m3
17Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,141m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
21Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
22Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
AN HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN THẠCH, HUYỆN TUY AN
AO Nhà làm việc - Phần móng
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,334100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,3021m3
3Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,808m3
4Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,289m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,267tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,621100m2
8Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,004100m3
AP Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,35m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,994m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,777m3
4Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,89m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,193tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,854tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,835100m2
8Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,671100m3
9Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,639m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,512m3
11Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,589m3
12Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m2
13Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,547m3
14Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,029m3
15Bê tông cột, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,89m3
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,261tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,149tấn
18Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,264100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,171m3
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,328tấn
21Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,955tấn
22Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,964100m2
23Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,234m3
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,97tấn
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,125100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,004m3
27Bê tông thang lên mái, bê tông mác 150, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
28Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,697tấn
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,331tấn
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,344100m2
31Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,336m3
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,019tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,266tấn
34Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2100m2
35Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,814m3
36Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,206m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,653m3
38Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,375m3
39Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,013m3
40Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,731m3
41Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,362m3
42Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,384m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,759m3
44Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,945tấn
45Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,02100m2
46Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
47Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
48Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
49Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
50Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
51Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
52Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,084tấn
53Sản xuất lan can ram dốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,063tấn
54Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,34m
55Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,896m2
56Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,576m2
57Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,022tấn
58Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,022tấn
59Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
60Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,829m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC138,897m2
62Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC117,505m2
63Trát thành chắn, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,034m2
64Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,222m2
65Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,96m2
66Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,7m2
67Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,16m2
68Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,58m2
69Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,24m2
70Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,262m2
71Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,827m2
72Lát nền đá granít tự nhiên màu xámChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,2m2
73Lát đá granít tự nhiên màu xám mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,188m2
74ốp đá granít tự nhiên màu xámChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,681m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,03m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC268,835m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,316m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,21m2
79Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC93,105m2
80Ốp tường trụ, cột - gạch 6x24cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,294m2
81Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,008m
82Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,2m
83ốp đá tự nhiên vào chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,051m2
84Sơn roon chân móng 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7831m2
85Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC129,2m
86Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
87Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
88Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC136,9m2
89Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC42,01m2
90Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC133,788m2
91Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,911m2
92Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC120,624m2
93Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC367,078m2
94Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC65,54m2
95Trát giằng thu hồi vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,04m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50, gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC419,458m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50, gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC611,101m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC630,792m2
99Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,104m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.080,178m2
101Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,465100m2
AQ Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8tủ
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 6 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25hộp
13Cung cấp + lắp đặt bảng điện 1 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23hộp
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC700,3m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC354,6m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,2m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC120,8m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,6m
20Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC167m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC523,7m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,6m
23Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60m
24Cung cấp + lắp đặt cút đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26bộ
26Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9bộ
27Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
28Cung cấp + lắp đặt quạt treo tường D400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
33Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m2
AR Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,702100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,041100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m
4Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
5Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
6Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,033100m
9Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
10Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
11Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
12Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
14Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
15Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
16Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
18Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
20Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
21Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
22Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
23Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
24Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
25Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
26Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
27Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
28Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
29Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
30Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
33Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,205100m
34Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,075100m
35Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,158100m
36Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,205100m
37Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
38Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
39Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
40Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
41Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
42Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
43Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Cung cấp + lắp đặt co nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
45Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
46Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
47Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
48Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
49Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
50Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
51Cung cấp + lắp đặt y nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
52Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
53Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
54Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
55Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
56Cung cấp + lắp đặt tê cong giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
57Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
58Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
59Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,186100m
61Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,198100m
62Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,174100m
63Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,166100m
64Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
AS Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy buy đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng đáy hầm tự hoại, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
AT Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,036100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,47m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,035100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,016100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52m
10Sản xuất chân đế cột KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,45100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
AU Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9441m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
29Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
AV Sân đường
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,222100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,06m3
3Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,175100m3
4Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,611m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48,38m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48,38m2
7Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,96100m2
8Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,68m3
9Cắt roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC210m
AW Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,737m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,288m3
3Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,7251m3
4Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,375m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,46m3
6Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,712m3
7Bê tông giằng, bê tông mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,851m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,052100m3
9Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,297m3
10Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,803m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,28m2
12ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,018m2
13Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,558m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87,973m2
15Trát giằng vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,052m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC152,585m2
17Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071100m2
18Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,32100m2
19Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,052tấn
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111tấn
AX Điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,141100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,35m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29m
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,29100m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
9Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
10Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
11Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
12Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
13Cung cấp + lắp đặt kẹp ngừng cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
14Cung cấp + lắp đặt bulon lục giác M10, L=350Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
15Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5721m3
16Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,516m3
17Cung cấp + lắp dựng cột BTLT 8,5mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
18Lắp đặt Cung cấp + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D16Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
19Cung cấp + lắp đặt cáp nhôm 2 x 25mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25m
AY Cấp thoát nước ngoài nhà
1Cung cấp + lắp đặt van phao cơ D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,33100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,285100m
4Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
7Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
8Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
9Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
10Cung cấp + lắp đặt đồng hồ nước DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
11Cung cấp + lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Cung cấp + lắp đặt van đồng 1 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
13Cung cấp + lắp đặt van đồng 2 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
14Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,12100m3
15Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,83m2
16Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115100m3
17Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,141m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
21Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
22Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
23Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3281m3
24Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,054m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169m3
26Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,85m2
28Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024m3
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002tấn
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cấu kiện
AZ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng(1)Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên giá trị theo mẫu số 18
(bảng tổng hợp giá dự thầu)
340.984.795đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.170.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.170.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 4 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá4
2 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt2
3 Máy đầm bàn Đầm bàn4
4 Máy đầm cóc Đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Đầm dùi4
6 Máy hàn Hàn4
7 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
9 Máy đào ≥ 0,5 m31
10 Máy lu ≥ 9 tấn1
11 Xe tải ben ≥ 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->