Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý và huyện Nậm Pồ quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:58:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,863,943,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9659859E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.863.943.776 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.727.887.552 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần cẩu tự hành 15-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,142 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,173 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,829 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,576 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,266 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,468 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,479 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,115 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,075 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,011 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,333 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,141 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,011 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,831 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,062 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,891 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,721 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,168 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,342 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,501 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 66 | Gia công thép dẹt 50x50, L=180 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,734 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,693 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,318 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,476 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,404 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,721 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,221 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,66 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,948 | m |
| 81 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m2 |
| 82 | Đắp chi tiết đầu trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,919 | m2 |
| 84 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,95 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,725 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,905 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,773 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,642 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,096 | m2 |
| 93 | SX LD cửa đi kính cường lực ( bao gồm cả nẹp và tay nắm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 94 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung cánh dầy 1,4mm thanh ngang, thanh ốp dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,895 | m2 |
| 96 | SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, khung đứng, thanh ngang dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,71 | m2 |
| 97 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,895 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,71 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 101 | SX hoa sắt cửa sổ thép hộp INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,187 | kg |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,01 | m2 |
| 103 | SX lan can cầu thang thộp hộp INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,779 | kg |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 105 | Quả cầu INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 106 | SX vách ngăn tiểu bằng tấm Compac HPL chịu nước (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 108 | Sản xuất xà đỡ sàn sân khấu thép hộp tráng kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,344 | kg |
| 109 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,273 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.902,203 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,608 | 100m2 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 123 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 124 | Chi tiết liên kết nối dây tiếp địa 40x4 và bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chi tiết |
| 125 | Chi tiết liên kết kim thu sét trên máI 50x5 và bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chi tiết |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 132 | Bảng điện TCL 1 hạt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 136 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 144 | Tủ điện hộp chìm 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 149 | Cầu dao tổng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Rắc co nhựa chịu nhiệt F 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Rắc co nhựa chịu nhiệt F 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 200 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 201 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m2 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,476 | m2 |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | HM: GARA ĐỂ XE, XE MÁY 5 GIAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,489 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,774 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,736 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 17 | Máng nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| C | HM: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,625 | m2 |
| 17 | Gắn chữ làm băng ALU gương màu vàng dầy 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,165 | m2 |
| 21 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,406 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,687 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,902 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,349 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,938 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,003 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,799 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,406 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,076 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,033 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,216 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,59 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,806 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,942 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,647 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 77 | SX Cột, thép ống INOX 304 F 100 dầy 2,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | kg |
| 78 | SX Cột, thép ống INOX 304 F 60 dầy 2,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,268 | kg |
| 79 | Thép bản mã chân cột INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | kg |
| 80 | Quả cầu inox đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 81 | Bu lông chân cột phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Bánh xe dòng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Hộp khoá chốt cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Dây cáp lụa 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,086 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,198 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,168 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,574 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,868 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,508 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 111 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,868 | m2 |
| 114 | Lớp sỏi đỡ kỹ thuật dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 115 | Lớp cát thạch anh dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 116 | Lớp than hoạt tính dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 117 | Lớp vật liệu lọc dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 118 | Lớp cát đệm dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m3 |
| D | HM: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bịt đầu ống PVC phi 140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bích PVC phi 160-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mang sông PVC phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kép PVC phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D50, cái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van ren D50, cái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thép phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 17 | Dây inox treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Máy bơm chìm ITALIA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| E | HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Rọ hút D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,212 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,933 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,544 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,511 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dày 0,35 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 50 | Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 56 | SX cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 61 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HM: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột BC MFZ4 - 4 kg Lazada Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - MT5, loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC bằng mi ca - PCCC AP-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Giá để bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Hộp chữa cháy ngoài trời kích thước (500x700x200) 8 zem - Van, vòi, hộp phụ kiện cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Vòi chữa cháy D50-13bar TQ 5.0kg có khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 47 - 33,5M, Q = 9-39M3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | HM: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông chèn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 21 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100kg |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ lèo XR35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà néo góc lánh dọc cột XNL35-6C+1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Rải căng dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt sứ chuỗi néo 35kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ cách điện |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Làm đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 38 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 10 m |
| 39 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 42 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 44 | Lắp đặt xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 46 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 47 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 48 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 49 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 50 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 52 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 53 | Lắp đặt chi tiết ghép cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 54 | Lắp cổ dề chống trượt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt ghế cách điện trạm biến áp GCĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thang trèo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 57 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 59 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x50)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 35;(22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cái |
| 63 | Lắp đặt sứ chuỗi néo 35kV Silicol (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 64 | ép đầu cốt các loại, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 70 | Dây nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | mét |
| 71 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 73 | Lắp đặt ghíp bắt tiếp địa ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 75 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100kg |
| 76 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 77 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | km/dây |
| 78 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 79 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 80 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí vượt |
| 81 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bát |
| 83 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 84 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 86 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 87 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 89 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bát |
| 92 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 93 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 98 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 99 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 105 | 1 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 106 | 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 pha |
| 107 | 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 108 | 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| H | HM: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 3 pha công tơ điện tử 400V-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC70/11-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,42 | mét |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Sứ đứng 35kV VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Sứ chuỗi néo 35kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chuỗi |
| 9 | Kẹp quai + Hotline cho dây dẫn AC25-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AG70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Tiếp địa chân cột RC-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 14 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Xà đỡ lèo XR35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Xà néo góc lánh dọc cột XNL35-6C+1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XNL35-6SĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà lắp cầu chì tự rơi XSI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp GMBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Chi tiết ghép cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cổ dề chống trượt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ghế cách điện trạm biến áp GCĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thang trèo trạm biến áp TT-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x50)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | mét |
| 34 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 35 | Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 36 | Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 37 | Sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 38 | Sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 39 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 40 | Kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng CG-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng CG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm BG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,71 | mét |
| 49 | Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | mét |
| 50 | Kẹp hãm 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Má ốp treo cáp fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm BG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tiếp địa cột R4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 56 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-5,2KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 57 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9659859E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.863.943.776 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.727.887.552 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 4 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 8 | Máy mài | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 3 |
| 14 | Cần cẩu tự hành 15-16 tấn | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi