Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803483-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210767612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý và huyện Nậm Pồ quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 08:58:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,863,943,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9659859E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.863.943.776 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.727.887.552 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần cẩu tự hành 15-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,142m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,173m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,829m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,577tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,576m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,266m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,468m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,479m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,115m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,125m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,892100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,075m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,742tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,011tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,333m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,141m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,011m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V82,831m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,726tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,274tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,062tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,891100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,721100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,168m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,738m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V239,342m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,501m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
66Gia công thép dẹt 50x50, L=180 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,253tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,253tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,172m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,063100m2
71Tôn úp nóc + máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V103,3m
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V736,734m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.653,693m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,318m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,476m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619,404m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,721m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,221m2
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V852,66m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.542,948m
81Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V5,782m2
82Đắp chi tiết đầu trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,919m2
84Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,55m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,95m2
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,725m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,08m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,905m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V612,773m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,642m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V138,096m2
93SX LD cửa đi kính cường lực ( bao gồm cả nẹp và tay nắm )Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
94Bản lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung cánh dầy 1,4mm thanh ngang, thanh ốp dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,895m2
96SX cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh khung bao, khung đứng, thanh ngang dầy 1,2mm kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V235,71m2
97SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp Đông AnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V92,895m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V235,71m2
100Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
101SX hoa sắt cửa sổ thép hộp INOXMô tả kỹ thuật theo chương V628,187kg
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V152,01m2
103SX lan can cầu thang thộp hộp INOXMô tả kỹ thuật theo chương V317,779kg
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m2
105Quả cầu INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
106SX vách ngăn tiểu bằng tấm Compac HPL chịu nước (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
107Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
108Sản xuất xà đỡ sàn sân khấu thép hộp tráng kẽm 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,344kg
109Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,104m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.053,273m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.902,203m2
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
115Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,608100m2
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V107m
121Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
123Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
124Chi tiết liên kết nối dây tiếp địa 40x4 và bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2chi tiết
125Chi tiết liên kết kim thu sét trên máI 50x5 và bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V7chi tiết
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
132Bảng điện TCL 1 hạt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
136Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
140Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
141Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
142Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
144Tủ điện hộp chìm 400x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Tủ điện hộp chìm 320x210x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
149Cầu dao tổng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
154Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
155Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
156Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
157Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
159Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
167Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
177Rắc co nhựa chịu nhiệt F 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Rắc co nhựa chịu nhiệt F 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
189Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
199Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
200Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,163m3
201Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m2
202Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m2
203Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,476m2
204Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B HM: GARA ĐỂ XE, XE MÁY 5 GIAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,489m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,774m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,956m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,249m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,736m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
17Máng nước INOXMô tả kỹ thuật theo chương V15md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
C HM: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,597m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,507m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,625m2
17Gắn chữ làm băng ALU gương màu vàng dầy 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,165m2
21Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,248m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,836m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,194m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,555m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,406m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,687m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,902m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,349m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,889tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,1m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,938m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,003m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,799m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,182100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,406m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,076m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,033m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V795,216m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,59m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V905,806m2
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V100m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,942m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,647m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,864m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,022m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m2
72Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V66,88m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
77SX Cột, thép ống INOX 304 F 100 dầy 2,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,4kg
78SX Cột, thép ống INOX 304 F 60 dầy 2,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,268kg
79Thép bản mã chân cột INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93kg
80Quả cầu inox đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
81Bu lông chân cột phi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Bánh xe dòng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Hộp khoá chốt cố định cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Dây cáp lụa 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16m
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,086m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,238m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,198m3
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,451m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,168m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,574m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,126m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
105Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,697m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,868m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,508m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
111Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
113Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,868m2
114Lớp sỏi đỡ kỹ thuật dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
115Lớp cát thạch anh dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
116Lớp than hoạt tính dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
117Lớp vật liệu lọc dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
118Lớp cát đệm dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
120Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m3
123Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m3
D HM: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bịt đầu ống PVC phi 140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bích PVC phi 160-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mang sông PVC phi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Kép PVC phi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van 1 chiều D50, cái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van ren D50, cái 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Thép phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
17Dây inox treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Máy bơm chìm ITALIAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
E HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
6Lắp đặt tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Rọ hút D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
28Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,212m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,933m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,544m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,657m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,657m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,084m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m2
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,896m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,511m3
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,094m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
49Tôn úp nóc dày 0,35 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m
50Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,803m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,803m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,229m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,567m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
56SX cửa đi sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
57Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
58Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,567m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
61Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HM: THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy bột BC MFZ4 - 4 kg Lazada Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Bình chữa cháy CO2 - MT5, loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC bằng mi ca - PCCC AP-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Giá để bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Hộp chữa cháy ngoài trời kích thước (500x700x200) 8 zem - Van, vòi, hộp phụ kiện cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
6Vòi chữa cháy D50-13bar TQ 5.0kg có khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
7Lăng phun chữa cháy D50-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 47 - 33,5M, Q = 9-39M3/HMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
G HM: TRẠM BIẾN ÁP
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,485m3
12Đổ bê tông chèn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
18Đào rãnh tiếp địa, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
20Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
21Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d =12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100kg
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
24Lắp đặt xà đỡ lèo XR35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt xà néo góc lánh dọc cột XNL35-6C+1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Rải căng dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1921km/1 dây
28Lắp đặt sứ chuỗi néo 35kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ cách điện
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35 kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
30Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
31Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
35Làm đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
36Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
37Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) )Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
38Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,810 m
39Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
40Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
42Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
43Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
44Lắp đặt xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
46Lắp đặt xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
47Lắp đặt xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
48Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
49Lắp đặt xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
50Lắp đặt giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
51Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
52Lắp đặt giá đỡ tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
53Lắp đặt chi tiết ghép cột 16mMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
54Lắp cổ dề chống trượt máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
55Lắp đặt ghế cách điện trạm biến áp GCĐMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
56Lắp đặt thang trèo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
57Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51 m
58Lắp đặt dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V241 m
59Lắp đặt dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V16,551 m
60Lắp đặt dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
61Lắp đặt cầu chì 35;(22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
62Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
63Lắp đặt sứ chuỗi néo 35kV Silicol (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
64ép đầu cốt các loại, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
66Lắp đặt kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V361 bộ
69Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
70Dây nhôm bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6mét
71Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
73Lắp đặt ghíp bắt tiếp địa ngọn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
75Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, d=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100kg
76Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
77Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58km/dây
78Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
79ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
80Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí vượt
81Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V28bát
83Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
84Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
86Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
87Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
89Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V9bát
92Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
93Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
98Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
99Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
1051 máyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
1063 phaMô tả kỹ thuật theo chương V23 pha
1071 bộMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
1081 tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
H HM: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 100KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tủ điện hạ áp 3 pha công tơ điện tử 400V-150AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Cầu dao phụ tải (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC70/11-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V192,42mét
6Cáp CU/XLPE/PVC/ DSTA-W 24kV 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Sứ đứng 35kV VHDMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Sứ chuỗi néo 35kV Silicol chuỗi đơn (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7chuỗi
9Kẹp quai + Hotline cho dây dẫn AC25-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đầu cáp co ngót nguội 3M 24kV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AG70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Tiếp địa chân cột RC-4AMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
14Cột bê tông ly tâm PC.I-16-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Xà đỡ lèo XR35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Xà néo góc lánh dọc cột XNL35-6C+1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tiếp địa trạm biến áp TĐT-TBA35Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
20Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
21Xà đón dây đầu trạm kiểu dọc tuyến (XNL35-6SĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xà lắp cầu chì tự rơi XSIMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Xà đỡ sứ trung gian XTGMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Giá đỡ máy biến áp GMBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Giá đỡ cáp mặt máy biến áp GDC MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Chi tiết ghép cột 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cổ dề chống trượt máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Ghế cách điện trạm biến áp GCĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Thang trèo trạm biến áp TT-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(3x95+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V16,55mét
34Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
35Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC-(1x50)-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V24mét
36Dây đồng mêm tiếp địa trung tính, csét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
37Sứ đứng 22kV VHD + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
38Sứ chuỗi néo 22kV Silicol (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
39Ống nhựa luồn cáp HDPE 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
40Kẹp đấu rẽ cho dây XLPE-C50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Đầu cốt đồng CG-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Đầu cốt đồng CG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Đầu cốt đồng nhôm BG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-A50Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
46Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cáp vặn xoắn ABC-A(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,71mét
49Dây nhôm bọc AV-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6mét
50Kẹp hãm 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Bịt đầu cáp cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Đầu cốt đồng nhôm BG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Đầu cốt đồng nhôm AG-50 (bắt tiếp địa ngọn cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tiếp địa cột R4AMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
56Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-5,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
57Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9659859E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.863.943.776 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.727.887.552 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự42
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự42
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự42
5 Công nhân kỹ thuật 20 Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy cắt uốn thép Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê3
3 Máy trộn bê tông Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
4 Máy hàn Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
5 Máy cắt gạch đá Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
6 Máy khoan cầm tay Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
7 Máy đầm bàn Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
8 Máy mài Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
9 Máy đầm dùi Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
10 Máy phát điện Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê1
11 Đầm cóc Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê2
12 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê1
13 Ô tô tự đổ Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.3
14 Cần cẩu tự hành 15-16 tấn Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->