Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất xóm Trung Thượng, xã Trung Thành, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814245-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất xóm Trung Thượng, xã Trung Thành, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210774238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 08:57:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9552100m3
2Đánh cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7489100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5585100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0286100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V46,7471100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V21,4757100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3028100m3
8Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3594100m3
9Phá đá rãnh dọc, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8998100m3
10Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5439100m3
11Phá đá khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0231100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5929100m3
13Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,62100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9701100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9293100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9307100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5159100m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V16,4189100m3
19Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4189100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,4814100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,5959100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3494100m2
23Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V425,5348m3
24Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V593,11m
25Thi công khe giãn không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m
26Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V62,96110m
27Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V471m2
28Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,9774m3
29Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4266100m2
30Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,4488m3
31Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.884cái
32Bê tông tấm bản nhà dân đá 1x2, mác 250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,375m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4539tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản qua rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
36Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7337100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6648100m3
3Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8602m3
4Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5165m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5284m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2436m3
7Bê tông bản đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m3
8Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,834m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
13Ván khuôn bản bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
C CỐNG BẢN Lo400
1Bê tông mặt cống, phủ bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4654m3
2Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5725m3
3Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ cống, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2178m3
5Bê tông móng mố, trụ, thân mố, thân trụ cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5283m3
6Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7279m3
7Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0075m3
8Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Bê tông sân gia cố, gia cố lòng, chân kè ốp mái M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5822m3
10Cốt thép dầm bản, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
11Cốt thép dầm bản, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111tấn
12Cốt thép dầm bản, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9626tấn
13Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
14Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
15Cốt thép bản giảm tải, giằng chống D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
16Cốt thép bản giảm tải, giằng chống D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6118tấn
17Cốt thép bản giảm tải, giằng chống D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0115tấn
18Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cống thép lan can cống đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808tấn
19Bu lông cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
20Ván khuôn dầm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,4316m2
21Ván khuôn giằng chống, đà chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
22Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
23Ván khuôn mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m2
24Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2787100m2
25Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m2
26Ván khuôn móng tường cánh, sân gia cố, chân kè áp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,7996m3
28Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5708m3
29Bơm nước thi công 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
30Sơn lan can đà chắn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,58m2
31Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100m3
32Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0279100m3
33Phá đá, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5139100m3
34Phá đá, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1371100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0279100m3
38Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8223100m3
39Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8223100m3
40Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cống K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6324100m3
41Phá dỡ đường tránh, đê quây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324100m3
D ĐẢM BẢO ATGT QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào Công suất tương đương , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu Công suất tương đương , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi Công suất tương đương , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->