Gói thầu: Sửa chữa trụ sở PGD Thanh Bính Agribank Chi nhánh huyện Thanh Hà Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở PGD Thanh Bính Agribank Chi nhánh huyện Thanh Hà Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây mới, sửa chữa TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:55:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.377696E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152,9968 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,9532 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,611 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0063 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ con tiện lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8997 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3769 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7755 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 285,6789 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 307,348 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,6686 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,6186 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,6902 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,8402 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,232 | m2 |
| 19 | Phá dỡ song sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm alu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9592 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9592 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3353 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0991 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3627 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,4252 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,9532 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,008 | 1m2 |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,0923 | m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,288 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143,6683 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,698 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1825 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương đồng bộ, tấm dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,8402 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1779 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7794 | m2 |
| 42 | Chân nhện inox đỡ mái kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 43 | Mái kính cường lực dày 12ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5878 | tấn |
| 44 | Ốp alu ngoài trời dày 5mm vào cửa (không bao gồm khung thép) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,68 | kg |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,6186 | m2 |
| 46 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,6902 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 304,6997 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 316,206 | m2 |
| 49 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,9624 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297,7697 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 427,7792 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,24 | m3 |
| 53 | Hoa sắt inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0928 | m3 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 56 | Vách nhôm hệ kết hợp cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,768 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5036 | m3 |
| 58 | Bạt dứa che bụi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 422,1942 | m3 |
| 59 | Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cấp điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng, module 2-4 (ABS lắp đậy nhựa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A+32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần D200, 16W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đèn ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 510 | m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa 1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 30 | Công tháo dỡ điện cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ga thoát sàn ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 43 | Ty treo ống đồng, ống nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320 | chiếc |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,7737 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9006 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2762 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1336 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,9704 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,525 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,984 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,425 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8902 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 14 | Phá dỡ song sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7124 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7124 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5286 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9006 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,048 | 1m2 |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,6182 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,7517 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3752 | m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,425 | m2 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8902 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,9704 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,525 | m2 |
| 29 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,182 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,9704 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,757 | m2 |
| 32 | Hoa sắt inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,35 | kg |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 35 | Cửa đi kính cường lực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 36 | Kẹp kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | bản lề sàn: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tay năm inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Khoá sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Vách alu trong nhà (không bao gồm khung thép) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,098 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6115 | 100m2 |
| 42 | Bạt dứa che bụi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,152 | m2 |
| 43 | Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| D | Hạng mục 4: Cấp điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 250x200x150mm dày 1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A+20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần D200, 16W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Dây cat5 UTP | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,0068 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,7513 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8429 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8429 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 217,9487 | m2 |
| 11 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8874 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9691 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7045 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 396 | cái |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136,8994 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,339 | m2 |
| 17 | Bộ chữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 354,8481 | m2 |
| 19 | Cửa cổng sắt inox tự động inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 20 | Giá mô tơ không đường ray | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9301 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0132 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,286 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,7859 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,376 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162,9489 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,934 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,8158 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7898 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,4488 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 13 | Phá dỡ song sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,5387 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5147 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2705 | tấn |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1843 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,1843 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,088 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2826 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6105 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4808 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6926 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1219 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,4173 | 1m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5417 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5417 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,5184 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4123 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,262 | m |
| 45 | Máng nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,98 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4721 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,7986 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1562 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,153 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,692 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,477 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao thả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,153 | m2 |
| 53 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7898 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,7349 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166,8924 | m2 |
| 56 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,1334 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,7349 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,9496 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 61 | Công dọn dẹp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4446 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Cấp điện phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp âm tường KT 110x110x50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 2-4 Module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 75A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 40A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn típ 3x18W (600x600) chóa phản quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Ty treo D4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Cấp nước các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vòi nước tay gạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn rửa bát Inox 2 ngăn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT 600x1500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thoat sàn inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Ga thoát sàn ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | quả |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D48/32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa, ĐK48mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khóa, ĐK32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khóa, ĐK25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.377696E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên | 7 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn, sắt thép | 1 |
| 9 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Cẩu lắp | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Phát điện | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi