Gói thầu: Sửa chữa trụ sở PGD Thanh Bính Agribank Chi nhánh huyện Thanh Hà Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814317-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở PGD Thanh Bính Agribank Chi nhánh huyện Thanh Hà Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210760576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho xây mới, sửa chữa TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 08:55:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.377696E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT152,9968m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,9532m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,611m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,327m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0063m3
7Tháo dỡ con tiện lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,08m2
9Tháo dỡ tấm lợp - TônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8997100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3769tấn
11Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,7755m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT285,6789m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT307,348m2
14Phá lớp vữa trát tường cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,6686m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,6186m2
16Phá lớp vữa trát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,6902m2
17Tháo dỡ trần thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,8402m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,232m2
19Phá dỡ song sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,1m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,13m2
21Tháo dỡ tấm aluQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2784100m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,9592m3
23Vận chuyển phế thải trongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,9592m3
24Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3353m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0991m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3627m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,4252m2
28Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,9532m2
29Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4188tấn
30Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4188tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,0081m2
32Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,0923m2
33Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,288m
34Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT143,6683m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,698m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,93m2
37Lát đá bậc tam cấp, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,1825m2
38Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương đồng bộ, tấm dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,8402m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1779tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1779m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7794m2
42Chân nhện inox đỡ mái kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14m2
43Mái kính cường lực dày 12lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5878tấn
44Ốp alu ngoài trời dày 5mm vào cửa (không bao gồm khung thép)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,68kg
45Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,6186m2
46Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,6902m
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT304,6997m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT316,206m2
49Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,9624m2
50Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT297,7697m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT427,7792m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,24m3
53Hoa sắt inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,6m2
54Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0928m3
55Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,56m2
56Vách nhôm hệ kết hợp cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,768m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5036m3
58Bạt dứa che bụiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT422,1942m3
59Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m2
B Hạng mục 2: Cấp điện nhà làm việc
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp điện phòng, module 4-8 (ABS lắp đậy nhựa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng, module 2-4 (ABS lắp đậy nhựa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 40A+32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
7Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
12Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
13Lắp đặt đế âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37hộp
14Lắp đặt đèn sát trần D200, 16WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
15Đèn ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
16Lắp đặt đèn trang trí âm trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
17Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20hộp
20Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75m
21Lắp đặt dây dẫn điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT480m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT510m
25Lắp đặt tiếp địa 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
26Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128m
27Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT300m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210m
30Công tháo dỡ điện cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công
31Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn, có chấu tiếp địa (phụ kiện đồng bộ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
35Ga thoát sàn ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6quả
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,225100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
42Bảo ôn ống nước, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,225100m
43Ty treo ống đồng, ống nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT320chiếc
C Hạng mục 3: Sửa chữa nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7737m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9006m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,98m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,132m3
5Tháo dỡ tấm lợp - TônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2762100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1128tấn
7Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1336m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,9704m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,525m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,984m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,425m2
12Phá lớp vữa trát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,8902m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,38m2
14Phá dỡ song sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,78m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7124m3
16Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7124m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,5286m2
18Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9006m2
19Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1128tấn
20Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1128tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0481m2
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,6182m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7517m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3752m2
25Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,425m2
26Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,8902m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,9704m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,525m2
29Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,182m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,9704m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,757m2
32Hoa sắt inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,35kg
33Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2m2
34Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,78m2
35Cửa đi kính cường lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,38m2
36Kẹp kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
37bản lề sàn:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
38Tay năm inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
39Khoá sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
40Vách alu trong nhà (không bao gồm khung thép)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,098m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6115100m2
42Bạt dứa che bụiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,152m2
43Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5công
D Hạng mục 4: Cấp điện nhà bảo vệ
1Lắp đặt tủ điện, KT 250x200x150mm dày 1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha MCB 50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40A+20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Lắp đặt đế âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
7Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn sát trần D200, 16WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
11Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110m
17Dây cat5 UTPQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
E Hạng mục 5: Sửa chữa cổng, tường rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT175,0068m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2178m3
3Phá dỡ hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,7513m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8429m3
5Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8429m3
6Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,458m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,13m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0053tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,01100m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT217,9487m2
11Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8874m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9691100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7045tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT396cái
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,8994m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,339m2
17Bộ chữQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT354,8481m2
19Cửa cổng sắt inox tự động inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,84m2
20Giá mô tơ không đường rayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
F Hạng mục 6: Sửa chữa các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9301m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2306m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0132m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,286m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,7859m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,376m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT162,9489m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT209,934m2
9Phá lớp vữa trát tường cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,8158m2
10Phá lớp vữa trát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,7898m2
11Tháo dỡ trần nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,4488m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,46m2
13Phá dỡ song sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m2
14Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,5387m2
15Tháo dỡ xà gồ gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1công
16Tháo dỡ tấm lợp - TônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5147100m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2705tấn
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1843m3
19Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,1843m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0881m3
21Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2826m3
22Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,508m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0165tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0287100m2
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0152100m3
26Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6105m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0035100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4808m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0286tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0437100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,711m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6926m3
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1219m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0115100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0051tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3452tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3452tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,41731m2
40Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5417tấn
41Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5417tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,51841m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4123100m2
44Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,262m
45Máng nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,98m
46Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4721m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,7986m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1562m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,153m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,692m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,477m2
52Trần thạch cao thảQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,153m2
53Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,7898m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,7349m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT166,8924m2
56Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,1334m2
57Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,7349m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202,9496m2
59Cửa đi nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,46m2
60Cửa sổ nhôm hệ (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m2
61Công dọn dẹpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10công
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4446100m2
G Hạng mục 7: Cấp điện phụ trợ
1Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x150mm dày 1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp âm tường KT 110x110x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8hộp
3Hộp điện âm phòng tường (mặt nhựa) 2-4 ModuleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 75AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 40AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
12Đế âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20hộp
13Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
16Lắp đặt đèn típ 3x18W (600x600) chóa phản quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87m
21Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
22Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140m
23Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37m
26Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy - Đường kính D16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
27Ty treo D4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
H Hạng mục 8: Cấp nước các hạng mục phụ trợ
1Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi xịt bồn cầuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt xi phông lavabo (tương đương xiphong viglacera VGSP4)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
7Vòi nước tay gạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt bồn rửa bát Inox 2 ngănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
10Lắp đặt gương soi KT 500x700Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt gương soi KT 600x1500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Thoat sàn inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,385100m
14Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
15Ga thoát sàn ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10quả
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,085100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
20Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
24Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
25Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
26Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,076100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,234100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
35Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt cút PPR nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
38Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
40Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D48/32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
44Lắp đặt khóa, ĐK40mm+Van 1 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
45Lắp đặt khóa, ĐK48mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt khóa, ĐK32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
47Lắp đặt khóa, ĐK25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.377696E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mục dân dụng và công nghiệp 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên72
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Vận chuyển chất thải, vật tư, thiết bị1
2 Máy bơm nước Bơm nước1
3 Máy đầm cóc Đầm nền1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn, sắt thép1
9 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Cẩu lắp1
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
11 Máy phát điện dự phòng Phát điện1
12 Máy khoan cầm tay Khoan tường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->