Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý và huyện Nậm Pồ quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:55:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,819,102,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1728654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954775544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần cẩu tự hành 15-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1255 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4643 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ hố kiểm tra bằng thủ công chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6848 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5021 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4079 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7597 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2546 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,192 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7016 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9103 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3424 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0707 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,505 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6492 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7404 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,567 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6694 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7342 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,546 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,975 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,861 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,283 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,234 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,064 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,396 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,926 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,097 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,982 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,93 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,774 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 74 | Bu lông phi 8 L = 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,88 | m |
| 83 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,424 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113,468 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,864 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1673 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,249 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,503 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,266 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,056 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,96 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,14 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,05 | m |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m2 |
| 96 | Đắp chốt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0416 | m2 |
| 98 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,881 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,881 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,115 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,115 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,928 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,854 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,118 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 113 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,104 | m2 |
| 114 | SX cửa đi khung nhôm kính xanh 6,38 ly nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,73 | m2 |
| 115 | SX cửa đi thủy lực, kính cường lực D12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 116 | SX cửa sổ kính xanh 6,38 ly cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,93 | m2 |
| 117 | SX vách kính khung nhôm 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,11 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,9 | m2 |
| 120 | SX lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,66 | m2 cấu kiện |
| 123 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,11 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 125 | SXLD trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | SX vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 127 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Nẹp đỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,364 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.343,039 | m2 |
| 135 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,17 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 141 | Đai sắt neo giữ ống phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 149 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 150 | Bu lông kẹp chì, gỗ phíp cách điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 156 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 157 | Con sơn đón dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | hộp |
| 160 | Đèn Com pac 20w đui chếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 180 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 199 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Tê thu PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Tê thu PVC D60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 202 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Cút PVC D60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 204 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 208 | Côn thu nhựa D110-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Côn thu nhựa D90-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Côn thu nhựa D60-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,558 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 220 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 223 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m2 |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 231 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| 232 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,079 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9731 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,7 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,882 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,254 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,749 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7345 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,731 | m3 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,619 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,477 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,448 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,483 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,046 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,668 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 44 | Đắp trụ hàng rào VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | trụ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,74 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,057 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,797 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 55 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,754 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,787 | m3 |
| 62 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m2 |
| 63 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| C | KHU VỆ SINH 2 CHỖ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,627 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,531 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,458 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,434 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | SX-LD cửa đi bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,239 | m2 |
| 40 | Ống sành Xi phông phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | CỨU HỎA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 44.9 - 27,9M, Q = 9-42M3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút D 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vật liệu phụ cho toàn hệ thống gồm: Băng tan, đay, sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,212 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,933 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,544 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,657 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,511 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,094 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dày 0,35 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 50 | Diềm mái tôn phẳng dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 56 | SX cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 61 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | GA RA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3834 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4346 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7322 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7322 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,377 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,985 | m2 |
| F | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 2 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H=47-33.5M, Q=3-39M3/H; 5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H=47-33.5M, Q=3-39M3/H; 5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lăng phun chữa cháy D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1728654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954775544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đến thời điểm mở thầu hoặc có biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật các công trình có quy mô, tính chất tương tự | 4 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Gồm thợ: Nề - hoàn thiện 8 người; Bê tông 3 người; Cốt thép 3 người; Cốp pha - dàn giáo 2 người; Điện 2 người; Cấp thoát nước 2 người (có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 3 |
| 9 | Máy hàn | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 11 | Máy mài | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 3 |
| 15 | Cần cẩu tự hành 15-16 tấn | Đảm bảo yêu cầu. có hóa đơn chứng minh xuất xứ, các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê, có giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi