Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 08:53:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,122,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầy dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm ≥9T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH : Đào gốc cây phạm vi thi công bằng máy | |||
| 1 | Đào gốc cây Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,02 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 321,82 | 100m2 |
| 3 | Đào gốc cây 30| Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | 100m2 | |
| 4 | Đào gốc cây D>=50cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,92 | 100m2 |
| 5 | Đào hạ cơ kết hợp khai thác đất đắp đê bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 616,283 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,96 | 100m3 |
| B | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây | |||
| 1 | Đất đổ 1 bên, loại đất 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 194,652 | 100m3 |
| 2 | Đất đổ 1 bên, loại đất 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,743 | 100m3 |
| 3 | Đất đổ 1 bên, loại đất 3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,162 | 100m3 |
| 4 | Đất đổ 1 bên, loại đất 4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 227,092 | 100m3 |
| 5 | Đất đổ 2 bên, loại đất 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,146 | 100m3 |
| 6 | Đất đổ 2 bên, loại đất 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,05 | 100m3 |
| 7 | Đất đổ 2 bên, loại đất 3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,78 | 100m3 |
| 8 | Đất đổ 2 bên, loại đất 4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,559 | 100m3 |
| C | Đào san ủi đất thừa, vận chuyển đất thừa từ chỗ thừa đến chỗ thiếu để đắp đê | |||
| 1 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,236 | 100m3 |
| 2 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,142 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đổ lên ô tô vận chuyển, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,439 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,992 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,268 | 100m3 |
| D | Đào san ủi đất thừa, vận chuyển đất thừa từ chỗ thừa đến chỗ thiếu để đắp ao | |||
| 1 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,55 | 100m3 |
| 2 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,642 | 100m3 |
| 3 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,015 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đổ lên ô tô vận chuyển, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,963 | 100m3 |
| E | Đóng cừ gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,5m đóng sâu bq 4,0m/cây (ao) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 536 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m đóng sâu bq 4,0m/cây (đắp dốc nông nghiệp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,8 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,6 | 100m |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 666,45 | 100m |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn L=7m đóng sâu bq 6,0m/cây (ao) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,52 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100m |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,26 | 100m |
| F | Thép | |||
| 1 | Thép Ø 6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,316 | Tấn |
| G | Đắp tạo dốc cho máy nông nghiệp lên xuống | |||
| 1 | Đào khai thác đất đắp tạo dốc bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,265 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất đắp tạo dốc bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,881 | 100m3 |
| 3 | Đắp tạo dốc bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,81 | 100m3 |
| H | Đắp đê và ao | |||
| 1 | Đắp đê bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 853,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp ao bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,963 | 100m3 |
| I | Vận chuyển máy và ô tô qua kênh ngang | |||
| 1 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | ca |
| 2 | Tàu kéo 150CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | ca |
| J | Bơm nước hạ thấp xà lan tại vị trí cầu K0+455; K1+832; K3+198; K4+235 cho máy vào thi công & ra | |||
| 1 | Máy bơm 5CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | ca |
| 2 | Nhân công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | công |
| K | Trải đá cấp phối 0x4: b=3,5m; d=15cm | |||
| 1 | Trải đá bờ trái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,023 | 100m3 |
| 2 | Trải đá bờ phải | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,852 | 100m3 |
| L | Cống (số lượng 02 vị trí) : BTCT M250 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,4 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3526 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | M3 |
| 4 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5738 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1794 | 100M2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M2 |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | M3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0312 | 100M2 |
| M | BTCT M200 | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,42 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2588 | 100M2 |
| N | BÊ TÔNG M150 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,62 | M3 |
| 2 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7 | M3 |
| 3 | Ván khuôn chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0492 | 100M2 |
| O | CÁT LÓT | |||
| 1 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,74 | M3 |
| P | GIA CÔNG LẮP DỰNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4836 | Tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2014 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5669 | Tấn |
| Q | Thép khe van | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4634 | Tấn |
| 2 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 463,36 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4634 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1243 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0188 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1634 | Tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0053 | Tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0457 | Tấn |
| R | ĐÓNG CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,28 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,28 | 100M |
| S | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào dưới lòng kênh) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,386 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,483 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,924 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,164 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,744 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,696 | 100M |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,44 | 100M |
| 8 | Mua cừ bạch đàn L=7m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,36 | 100M |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,24 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | 100M |
| 12 | Buộc thép Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0802 | Tấn |
| 13 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0058 | Tấn |
| T | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 (sử dụng đất đào dưới lòng kênh) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,007 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1475 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,338 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,628 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,888 | 100M |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,352 | 100M |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,24 | 100M |
| 8 | Mua cừ bạch đàn L=7m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,72 | 100M |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,38 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1 | 100M |
| 12 | Buộc thép Đk 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0956 | Tấn |
| 13 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0069 | Tấn |
| U | LẮP ĐẶT Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bê tông ly tâm rung nén Đk 100cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | mối |
| V | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2374 | 100M3 |
| 2 | Đào chân khay, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,76 | M3 |
| 3 | Đắp đất thân cống bằng máy đầm đất cầm tay, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8785 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1501 | 100M3 |
| 5 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp cống bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5941 | 100M3 |
| W | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,04 | M2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Đk 300mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100M |
| X | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (vật tư phục vụ sản xuất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5565 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 231,5 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 325,04 | kg |
| 4 | Bu lông M30x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bu lông M20x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bu lông inox M14x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 7 | Cao su P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,8 | M |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,98 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa van, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5565 | Tấn |
| Y | PHÁ CẦU HiỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu, dầm cầu, đài cọc bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc trụ cầu bê tông - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M |
| Z | PHÁ ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Nhổ cừ bạch đàn bằng máy đào (đơn giá nhổ bằng 60% đơn giá đóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,632 | 100M |
| 2 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào (đơn giá nhổ bằng 60% đơn giá đóng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,08 | 100M |
| 3 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,393 | 100M3 |
| 4 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,393 | 100M3 |
| AA | Cầu qua kênh tại K6+020: THÁO DỠ CẦU HiỆN TRẠNG (nhịp giữa, nhịp biên) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ dầm cầu, ván mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,66 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6528 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu gỗ bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| AB | LẮP CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc trụ cầu gỗ bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Mua cừ bạch đàn L=7m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | 100M |
| 3 | Bu lông M16x300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Gia công, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | M3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | M3 |
| 6 | Bu lông M16x400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Bu lông đầu chìm M16x300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Bu lông M16x600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đinh 6-8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | kg |
| AC | THÁO DỠ CẦU TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ dầm cầu, ván mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,97 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc trụ cầu gỗ bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| AD | LÀM LẠI CẦU: Nhịp giữa | |||
| 1 | Đóng cọc trụ cầu gỗ bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 2 | Mua cừ bạch đàn L=7m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100M |
| 3 | Bu lông M16x300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Gia công, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,345 | M3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,312 | M3 |
| 6 | Bu lông M16x400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bu lông M16x600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng thép hình - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,682 | Tấn |
| 9 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 682,05 | kg |
| 10 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,385 | kg |
| 11 | Bu lông M16x100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Bu lông đầu chìm M12x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M16x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Đinh 6-8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | kg |
| AE | LÀM LẠI CẦU: Nhịp biên | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,099 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,098 | M3 |
| 3 | Bu lông đầu chìm M16x300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Đinh 6-8cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | kg |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 2T - 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy đào gầy dây | Công suất ≥0,5m3 hoặc tương đương | 2 |
| 4 | Máy đầm ≥9T hoặc tương đương | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi