Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808734-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Hoa Thủy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210791072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:27:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo các ngành nghề phù hợp với quy mô công trình (như: nề, mộc, sắt, bê tông, điện, nước,….).- Đã từng tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU RỬA TẦNG 2 PHÒNG HỘI TRƯỜNG THÀNH NHÀ VỆ SINH, PHÒNG KHO, PHÒNG LỚP HỌC MỚI
1Thu dọn đồ đạc trong phòng hội trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,82m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,28m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,245m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,575m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,375m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2218m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6697m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6697m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,624m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0495m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0076100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0141tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
16Trát má cửa, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,41m2
17Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh, phòng kho, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,205m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,95m3
19Chống thấm nền WC bằng nhựa bitum+ giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,55m2
20Lát nền bằng gạch men LD chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,095m2
21Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,12m2
22Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
23Gia công lắp dưng vách nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO Ô THÔNG TẦNG PHÒNG LỚP HỌC 03 LÀM PHÒNG KHO
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT541 lỗ khoan
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6825m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1452m3
5Công tác ốp gạch vào tường phòng kho, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,09m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,351m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,079tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0351100m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,705m2
10Đóng trần thạch cao chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,705m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,705m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,51m2
13Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,94m2
14Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Gia công lắp dựng hoa inox hộp (15x15x2) cửa sổ (inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,9765kg
C HẠNG MỤC: MỞ Ô SÁNG CỬA PHÒNG LỚP HỌC 01, 03
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,428m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,357m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,357m3
4Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh, phòng kho, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,764m2
5Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4m2
6Vật liệu cửa sổ gỗ kính nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6608m2
7Sơn cửa panô gỗ kính 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,3216m2
8Bản lề Inox cho cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
9Móc gió cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
10Lắp chốt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
11Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6608m2 cấu kiện
12Vật liệu khuôn cửa đơn (gỗ nhóm 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,84m
13Vật liệu nẹp khuôn cửa (gỗ nhóm 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,56m
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6088m2
15Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,84m cấu kiện
16Sản xuất hoa inox hộp (15x15x2) cửa sổ (inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,2288kg
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO 1 PHẦN SÂN CHƠI LÀM KHU BẾP
1Phá dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,186m2
2Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,3446m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,3446m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0138m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0138m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8353m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn bếp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2662m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt bàn bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,027100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt bàn bếp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0262tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1848m3
11Bê tông xốp tôn nền bàn bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,099m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,5605m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,196m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,7565m2
15Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,3446m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,196m2
17Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,9051m2
18Ốp tường bằng gạch men liên doanh KT gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,611m2
19Chống thấm nền khu bếp bằng nhựa bitum+ giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,4392m2
20Lát nền bằng gạch men liên doanh KT gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,2872m2
21Lát nền bằng gạch men liên doanh KT gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,92m2
22Lát đá mặt bàn soạn, mặt bàn sơ chế thức ăn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,265m2
23Đóng trần thạch cao chịu nước khu bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,3446m2
24Gia công lắp dựng cửa nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,08m2
25Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,268m2
26Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 2 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
27Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp (chưa có vật tư, phụ kiện và lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1642m2
28Gia công lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,2038m2
29Sản xuất khung sắt hộp 80x40x2,5mm đỡ cửa + vách kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2811tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,3184m2
31Lắp dựng khung đỡ cửa + vách kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2811tấn
32Gia công lắp dựng hoa inox hộp (15x15x2) cửa sổ (inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,1952kg
33Gia công lắp dựng cửa lưới chống côn trùng dạng lùaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,86m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO 1 PHẦN SÂN CHƠI LÀM KHO GA+ KHO+WC
1Phá dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4613m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5225m2
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,08m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4113m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2965m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2965m3
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT541 lỗ khoan
8Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 lỗ khoan
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0594m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0054100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0056tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0375tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3672m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0804tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0367100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6175m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1553m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0239100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0201tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7958m2
22Chống thấm nền WC bằng nhựa bitum+ giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,077m2
23Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,85m2
24Lát nền bằng gạch men LD chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,833m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,828m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,255m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,2108m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,4658m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5408m2
30Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m2
31Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
32Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,96m2
33Gia công lắp dựng hoa inox hộp (15x15x2) cửa sổ (inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,2049kg
F HẠN MỤC: CẢI TẠO 1 PHẦN SÂN CHƠI LÀM PHÒNG TRỰC
1Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4024m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,015m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5234m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3009m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3009m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,492m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2011m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0037tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0315tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0366100m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5234m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,65m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,65m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4024m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,0524m2
16Đóng trần thạch cao chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,4024m2
17Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,86m2
18Phụ kiện kim khí cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
19Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,98m2
20Gia công lắp dựng hoa inox hộp (15x15x2) cửa sổ (inox 304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,56kg
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÂN CHƠI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,4735m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1789m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1789m3
4Chống thấm nền sân chơi bằng nhựa bitum+ giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT87,8165m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,4735m2
6Công tác ốp gạch vào chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0058m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO Ô THANG, HÀNH LANG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2829100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5345100m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT135,132m2
4Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,993m2
5Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,175m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT304,3m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,175m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230,125m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG T2, CẦU THANG TẦNG 1 -> TẦNG 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3548m3
2Tháo dỡ lan can cầu thang tầng 1->tầng 2, hành lang tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,3641m2
3Đục tẩy lớp granito bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,727m2
4Vật liệu lan can hành lang trên sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,5mm dưới sắt vuông đặc12x12, tay vịn thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,0721m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,1441m2
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,0721m2
7Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox hộp 20x20x1,2 tay vịn inox D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,134md
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,3136m2
J HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0052m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0468100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,67100m
4Đắp cát phủ đầu cọc treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,63m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,63m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0101100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4124m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0899100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,219tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3129tấn
12Bu long M20 liên kết thang thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
13Bản mã 250x250x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,78kg
14Đắp đất chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6428m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0305100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0305100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0103100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3419m3
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT161 lỗ khoan
20Gia công lắp dựng thang thoát hiểm bằng inox (304)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.434,831kg
21Bu lông inox liên kết bản mã vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1074tấn
23Gia công giằng, xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2779tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,7256m2
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2779tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1074tấn
27Gia công lắp đặt máng inox thu nước mái thang thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,1001kg
28Gia công lắp đặt thanh inox đỡ máng thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,5644kg
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3907100m2
K HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
4Lắp đặt đèn tường, đèn COMPACT loại 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đế nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
7Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000 btuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
8Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000 btuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1máy
9Điều hòa treo tường 12000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
10Điều hòa 9000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
11Ống đồng ( dùng cho máy điều hòa 12000BTU)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13m
12Bảo ôn điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13m
13Tủ điện Sino âm tường 8moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
14Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
15Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
16Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
19Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19hộp
20Lắp đặt aptomat 3 pha loại 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha 32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
22Lắp đặt aptomat MCB 2P -10A loại 1 pha + NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Lắp đặt aptomat MCB 2P -20A loại 1 pha + NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
24Lắp đặt aptomat MCB 2P -50A loại 1 pha + NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
25Lắp đặt aptomat MCB 2P -75A loại 1 pha + NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Lắp đặt aptomat RCCB 2P -20A loại 1 pha + NTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
27Lắp công tơ điện 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC - 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC - 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC - 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC - 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC - 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
34Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT520m
35Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
36Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10hộp
37Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
38Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
39Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m
40Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
41Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
42Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
43Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
44Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
45Thí nghiệm cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31 vị trí
46Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 mạ đồng vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
47Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
48Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
50Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
51Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
52Thép bản mã KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,065kg
53Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
54Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26100m
56Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
57Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
58Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
59Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
60Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
61Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
62Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
63Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
64Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32>20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
65Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
66Lắp đặt zắc co nhựa d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
67Đầu nối thẳng PPR d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
68Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
69Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
70Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,18100m
71Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
72Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
73Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36100m
74Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
75Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
76Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
77Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
78Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
79Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
80Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
81Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
82Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
83Lắp đặt tê chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60>34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
84Lắp đặt tê chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
85Lắp đặt tê chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110>60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
86Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
87Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
88Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
89Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
90Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
91Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
92Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
93Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
94Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60/34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
95Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
96Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
97Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
98Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
99Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
101Chân đỡ bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bể
102Lắp đặt chậu xí bệt dùng cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
104Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
105Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
106Lắp đặt vòi rửa 2 vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5bộ
107Chân chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
108Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
109Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
110Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
111Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
113Lắp đặt dây cấp nước D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
114Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
115Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
117Lắp đặt si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
118Lắp đặt van xả tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
119Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính 120x120xDN60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
120Lắp đặt cầu chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
121Lắp đặt vòi chậu rửa bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
122Lắp đặt si phông chậu bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
123ĐƯỜNG ỐNG DẪN GA INOX 304, DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,9641kg
124Lắp đặt van bi 20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
125Lắp đặt van điều áp cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
126Lắp đặt van an toàn + van bi 8ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
127Lắp đặt van một chiều 8ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
128Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 2.0 MPATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
129Lắp đặt các loại đồng hồ áp kế 0.4 MPATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
130Lắp đặt rắc coTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
131Tê cân inox DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
132Cút góc inox DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
133Dây cao áp bình gasTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
134Dây cấp bếp gasTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
135Bình gas 45kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bình
L HẠNG MỤC: BỂ TÁCH MỠ
1Gia công bể tách mỡ bằng inox 304 kích thước 1,5mx1,0mx1,0mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
M HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG BAO
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,1331m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,0746m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,974m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9585m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3616m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2689m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2689m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0305100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2971m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,4176100m
11Vét bùn đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0464m3
12Đắp cát phủ đầu cọc tre móng tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0464m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0464m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0229100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3317m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0575tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1808tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0651100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1386m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0126100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0037tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng tường bao, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0246tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7673m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8379m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6499m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m3/1km
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3436m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0133tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0574tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0625100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6852m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0808tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0855100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3281m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1196m3
39Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,1805m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4865m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,1555m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,54m
43Láng mái cổng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2302m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,4865m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,336m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,8225m2
47Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0902m2
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1805m2
49Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0902m2
50Mũi nhọn sắt chụp đầu thép hộp hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
51Núm dù sắt mạ hàng rào sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76cái
52Gia công lắp dựng cổng sắt hộp mạ kẽm khung 80x40x2.5, lan 30x30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,68m2
53Bản lề cối + chân xoayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
54Khóa cổng (cả then cài)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
55Gia công lắp dựng biển hiệu cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48m3
N HẠNG MỤC: GA, ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất lắp đặt đường ống thoát nước PVC nối bằng phương pháp hàn, bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,75m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2445m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1949m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0068100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7958m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1425m3
7Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0171100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0062100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,593m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0237100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0237100m3/1km
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,8m2
14Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,49m2
15Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0846m3
16Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0055100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0197tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
19Gia công lắp đặt khung sắt viền miệng ga,miệng tấm đan, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0237tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,839m2
O HẠNG MỤC: SÂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24m2
2Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24m2
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy lọc nước CS 250l/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
2Tủ lạnh 647 lítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Bếp hầm ba KT: 1800x750x450/1150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Tủ cơm 70kg KT: D970xR790xC1360mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
5Nồi hầm cháo 80 lít KT 540x540x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
6Máy xay thịt 550w, Năng suất: 50kg/h.Kích thước: 480x200x300 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
7Máy cắt củ quả 550w, 500x250x460 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Bàn chế biến giá nan KT: 1500x750x800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Bàn chia giá nan KT: 1500x750x800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Chậu rửa ba, KT: 1800x750x800/950 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
11Tủ sấy bát 2 lớp KT: D1400xR520x C1650cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Giá nan 4 tầng KT: 1500x500x1800 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
13Xe đẩy thức ăn 3 tầng KT: 900x600x900 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
14Cân đồng hồ 100kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Máy lọc nước CS lạnh 2l/h, công suất nóng 5l/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ đào tạo các ngành nghề phù hợp với quy mô công trình (như: nề, mộc, sắt, bê tông, điện, nước,….).- Đã từng tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->