Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã Buôn Hồ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:23:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,081,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24387E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ tối thiểu 9,0m). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhận; Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.903.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24387E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ tối thiểu 9,0m). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhận; Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.903.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn thời hạn hoạt động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận. Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn thời hạn hoạt động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận. Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chở hàng >=10 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cẩu tự hành >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250 lít. Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo. Số lượng tối thiểu 200 khung |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chở hàng >=10 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cẩu tự hành >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250 lít. Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo. Số lượng tối thiểu 200 khung |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ; BẾP ĂN + GIẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V của E-HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên (nt) | 71,487 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 19,127 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 16,11 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,349 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 27,741 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 6,513 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,78 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam.. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,413 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,366 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 2,01 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,89 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 1,187 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,057 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | nt | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 18 | cái |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,561 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | nt | 0,61 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,406 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | nt | 1,928 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, ĐK, đường kính cốt thép | nt | 0,644 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, ĐK, đường kính cốt thép | nt | 2,058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 1,64 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,74 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 58,822 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,441 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | nt | 2,246 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,115 | 100m3 |
| 29 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III | nt | 0,475 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | nt | 0,475 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,475 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 42,962 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 77,507 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 14,892 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ, dầm trần bằng thép mạ kẽm | nt | 3,464 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,464 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình | nt | 2,257 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép hình | nt | 2,257 | tấn |
| 39 | Bulon chữ U M20, L=350 | nt | 19 | bộ |
| 40 | Bulon chữ U M14, L=350 | nt | 8 | bộ |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,35mm | nt | 5,339 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần tôn lạnh | nt | 360,175 | m2 |
| 43 | Nẹp trần tôn lạnh | nt | 327 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | nt | 79,435 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mm dán decal | nt | 3,52 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung sắt, kính dày 5mm | nt | 9,321 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 63,345 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | nt | 32,295 | m2 |
| 49 | Tay nắm cửa đi | nt | 104 | cái |
| 50 | Khóa treo loại trung | nt | 11 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 117,82 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường gạch không nung | nt | 282,49 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 309,024 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 628,928 | m2 |
| 55 | Trát quanh móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 57,92 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 103,559 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 139,04 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 118,734 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 221,411 | m2 |
| 60 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 146,056 | m2 |
| 61 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,06 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 146,056 | m2 |
| 63 | Đắp vữa XM mác 75 | nt | 74 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 62,2 | m |
| 65 | Trát đá mài bậc cấp | nt | 13,935 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm | nt | 377,625 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch chống trượt ceramic 300x300mm | nt | 11,08 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,78 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm | nt | 27 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm | nt | 130,105 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | nt | 11,36 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 921,743 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 582,743 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 629,801 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 874,686 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 3,867 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 6,93 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | nt | 0,451 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D60 | nt | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác | 11 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống thông dầm | nt | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống xả tràn | nt | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 MODULE | nt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 MODULE | nt | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | nt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường | nt | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc nhựa (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | nt | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc quạt trần (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | nt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm (bao gồm mặt nạ) 250V-16A | nt | 52 | cái |
| 92 | Lắp đặt máng đèn Led đặt nổi trần 1,2m (loại 1 bóng) | nt | 25 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led áp trần vuông 220V-12W | nt | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần Việt Nam 5 tốc độ gió 250-80W | nt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 390 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | nt | 280 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10,0mm2 | 70 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | nt | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt con sơn 2 sứ đơn đầu nhà | nt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Lavabo | nt | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt (kèm vòi xịt) | nt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | nt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa đơn inox 304 | nt | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | nt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | nt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | nt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van đóng 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | nt | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 0,65 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,7 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | nt | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | nt | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa D27 | nt | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa D34 | nt | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa D42 | nt | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa D90 | nt | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa D114 | nt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa D34 | nt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa D90 | nt | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D114 | nt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 124 | Phụ kiện: keo, đinh, vít… | nt | 1 | bộ |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 19,171 | m3 |
| 126 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 1,378 | m3 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,378 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,047 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 6 | cái |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | nt | 0,037 | tấn |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,395 | m3 |
| 132 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | nt | 15,776 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | nt | 0,158 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | nt | 0,158 | 100m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | nt | 3,12 | m3 |
| 136 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,312 | m2 |
| 137 | Láng bể tự hoại dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,4 | m2 |
| 138 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | nt | 0,393 | m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 3,375 | m3 |
| 140 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 0,225 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | nt | 1,14 | m3 |
| 142 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 | nt | 12,672 | m2 |
| 143 | Láng bể dày 2cm vữa XM mác 75 | nt | 6,28 | m2 |
| 144 | SX, lắp dựng nắp đậy bằng tôn, khung sắt hộp | nt | 1,96 | m2 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,435 | m3 |
| 146 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | nt | 0,029 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 19,902 | 10m3 |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 12,835 | 10m3 |
| 149 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 7,106 | 10m3 |
| 150 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | nt | 11,562 | 10 tấn |
| B | CỔNG - TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG VÀ HTKT | |||
| 1 | San gạt, tạo mặt bằng công trình | nt | 22,7 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng rộng | nt | 96,6 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 13,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,46 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 92,052 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,426 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 32,2 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 0,644 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III | nt | 0,644 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,644 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 3,168 | m3 |
| 14 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 0,288 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,726 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,11 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,523 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,48 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,056 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,335 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,673 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 14,288 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 15,563 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | nt | 0,567 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | nt | 0,567 | tấn |
| 28 | Bánh xe cổng sắt bằng thép D100 | nt | 6 | cái |
| 29 | SX, LD bản lề | nt | 18 | cái |
| 30 | SX, lắp dựng chốt đứng D10x500 | nt | 6 | cái |
| 31 | SX, lắp dựng chốt ngang D10x200 | nt | 2 | cái |
| 32 | SX, lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 110,303 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 20,178 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 159,105 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 137,9 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | nt | 102,4 | m |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 496,623 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 300,973 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 793,628 | m2 |
| 40 | Khắc chữ chìm vào bảng tên (bao gồm vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện) | nt | 3,563 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,968 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 17,387 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 10,2 | m3 |
| 44 | Kẻ roon | nt | 1,16 | 10m |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 0,31 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 4,644 | m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,323 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn 600x400x120 | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 3 pha, I=75A | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 3 pha, I=30A | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=75A | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng (3x16+1x10)mm2 | nt | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng 4x6mm2 | nt | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x16mm2 | nt | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 25 | m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 5 | m3 |
| 57 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | nt | 0,5 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,52 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,176 | 100m2 |
| 60 | SX, LD thép hình móng cột điện | nt | 0,039 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | nt | 0,216 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,216 | tấn |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,98 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,04 | 100m3 |
| 65 | Đào mương đường ống bằng thủ công, rộng | nt | 12,5 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 3,75 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng đường ống | nt | 8,75 | m3 |
| 68 | Xếp gạch thẻ ở mương đặt ống | nt | 500 | viên |
| 69 | Băng cảnh báo đặt ở mương | nt | 50 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | nt | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van đóng 2 chiều | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ nước | nt | 1 | cái |
| 75 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 11,36 | 10m3 |
| 76 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 6,483 | 10m3 |
| 77 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | nt | 11,046 | 10m3 |
| 78 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | nt | 3,873 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24387E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ tối thiểu 9,0m). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhận; Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.903.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn thời hạn hoạt động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận. Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu >= 0,8m3 | Dung tích gàu >= 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | Tải trọng chở hàng >=10 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. | 2 |
| 3 | Máy cẩu tự hành >=3,5 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên. | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Dung tích thùng trộn >=250 lít. Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 4 |
| 6 | Dàn giáo thi công | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo. Số lượng tối thiểu 200 khung | 200 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 2 |
| 14 | Máy uốn thép | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 1 |
| 15 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi