Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785818-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210785530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã Buôn Hồ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:23:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24387E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ tối thiểu 9,0m). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhận; Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.903.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24387E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ tối thiểu 9,0m). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhận; Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.903.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn thời hạn hoạt động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận. Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn thời hạn hoạt động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận. Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chở hàng >=10 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cẩu tự hành >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250 lít. Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
6-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo. Số lượng tối thiểu 200 khung
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chở hàng >=10 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cẩu tự hành >=3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250 lít. Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
6-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo. Số lượng tối thiểu 200 khung
- Số lượng tối thiểu 200
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ; BẾP ĂN + GIẶT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V của E-HSMT0,925100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như trên (nt)71,487m3
3Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50nt19,127m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt16,11m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt12,349m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt27,741m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt6,513m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt12,78m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam.. đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,413m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,366100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt2,01100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt2,89100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,187100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt2,057100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tôngnt0,033100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt18cái
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,561tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmnt0,61tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,406tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao nt1,928tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, ĐK, đường kính cốt thép nt0,644tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, ĐK, đường kính cốt thép nt2,058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt1,64tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,74tấn
25Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt58,822m3
26Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75nt2,441m3
27Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày nt2,246m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,115100m3
29Khai thác đất còn thiếu, đất cấp IIInt0,475100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIInt0,475100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,475100m3
32Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50nt42,962m3
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt77,507m3
34Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt14,892m3
35Gia công xà gồ, dầm trần bằng thép mạ kẽmnt3,464tấn
36Lắp dựng xà gồ thépnt3,464tấn
37Gia công vì kèo thép hìnhnt2,257tấn
38Lắp dựng vì kèo thép hìnhnt2,257tấn
39Bulon chữ U M20, L=350nt19bộ
40Bulon chữ U M14, L=350nt8bộ
41Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,35mmnt5,339100m2
42Thi công trần tôn lạnhnt360,175m2
43Nẹp trần tôn lạnhnt327m
44Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mmnt79,435m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mm dán decalnt3,52m2
46Sản xuất, lắp dựng vách kính khung sắt, kính dày 5mmnt9,321m2
47Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)nt63,345m2
48Sản xuất, lắp dựng lan can inoxnt32,295m2
49Tay nắm cửa đint104cái
50Khóa treo loại trungnt11bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt117,82m2
52Căng lưới thép gia cố chống nứt tường gạch không nungnt282,49m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt309,024m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt628,928m2
55Trát quanh móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50nt57,92m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt103,559m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt139,04m2
58Trát trần, vữa XM mác 75nt118,734m2
59Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt221,411m2
60Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75nt146,056m2
61Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt59,06m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt146,056m2
63Đắp vữa XM mác 75nt74m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt62,2m
65Trát đá mài bậc cấpnt13,935m2
66Lát nền gạch ceramic 500x500mmnt377,625m2
67Lát nền gạch chống trượt ceramic 300x300mmnt11,08m2
68Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75nt54,78m2
69Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mmnt27m2
70Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mmnt130,105m2
71Công tác ốp gạch trang trí vào tườngnt11,36m2
72Bả bằng bột bả vào tườngnt921,743m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt582,743m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt629,801m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt874,686m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt3,867100m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao nt6,93100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC D60nt0,451100m
79Lắp đặt cút nhựa D60nt22cái
80Lắp đặt cầu chắn rác11cái
81Lắp đặt ống thông dầmnt17cái
82Lắp đặt ống xả trànnt17cái
83Lắp đặt tủ điện sino âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 MODULEnt1bộ
84Lắp đặt tủ điện sino âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 MODULEnt9bộ
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75Ant1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50Ant2cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16Ant9cái
88Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tườngnt10bộ
89Lắp đặt công tắc nhựa (bao gồm mặt nạ) 250V-5Ant25cái
90Lắp đặt công tắc quạt trần (bao gồm mặt nạ) 250V-5Ant10cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm (bao gồm mặt nạ) 250V-16Ant52cái
92Lắp đặt máng đèn Led đặt nổi trần 1,2m (loại 1 bóng)nt25bộ
93Lắp đặt đèn led áp trần vuông 220V-12Wnt6bộ
94Lắp đặt quạt trần Việt Nam 5 tốc độ gió 250-80Wnt10cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt390m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2nt280m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10,0mm270m
98Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25nt250m
99Lắp đặt con sơn 2 sứ đơn đầu nhànt1bộ
100Lắp đặt Lavabont3bộ
101Lắp đặt xí bệt (kèm vòi xịt)nt2bộ
102Lắp đặt gương soint3cái
103Lắp đặt chậu rửa đơn inox 304nt3bộ
104Lắp đặt phễu thu inox 150x150nt4cái
105Lắp đặt kệ kínhnt3cái
106Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxnt2cái
107Lắp đặt van đóng 2 chiềunt2cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D114nt0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D90nt0,65100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D42nt0,7100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D34nt0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D27nt0,25100m
113Lắp đặt côn chuyển D34-D27nt30cái
114Lắp đặt cút nhựa D27nt20cái
115Lắp đặt cút nhựa D34nt15cái
116Lắp đặt cút nhựa D42nt10cái
117Lắp đặt cút nhựa D90nt20cái
118Lắp đặt cút nhựa D114nt5cái
119Lắp đặt tê nhựa D34nt10cái
120Lắp đặt tê nhựa D90nt15cái
121Lắp đặt tê nhựa D114nt5cái
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt2bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòint3bộ
124Phụ kiện: keo, đinh, vít…nt1bộ
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt19,171m3
126Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50nt1,378m3
127Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,378m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đannt0,047100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt6cái
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đannt0,037tấn
131Đắp đất nền móng công trìnhnt3,395m3
132Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIInt15,776m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIInt0,158100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIInt0,158100m3
135Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày nt3,12m3
136Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75nt16,312m2
137Láng bể tự hoại dày 2 cm, vữa XM mác 75nt16,4m2
138Xếp đá hộc dưới đáy giếngnt0,393m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt3,375m3
140BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50nt0,225m3
141Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày nt1,14m3
142Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75nt12,672m2
143Láng bể dày 2cm vữa XM mác 75nt6,28m2
144SX, lắp dựng nắp đậy bằng tôn, khung sắt hộpnt1,96m2
145Đắp đất nền móng công trìnhnt0,435m3
146Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIInt0,029100m3
147Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt19,90210m3
148Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt12,83510m3
149Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt7,10610m3
150Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển nt11,56210 tấn
B CỔNG - TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG VÀ HTKT
1San gạt, tạo mặt bằng công trìnhnt22,7100m2
2Đào móng băng rộng nt96,6m3
3BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50nt13,8m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt9,2m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt0,46100m2
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày nt92,052m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,097tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,426tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhnt32,2m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt0,644100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp IIInt0,644100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi nt0,644100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt3,168m3
14BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50nt0,288m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,726m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,11m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt8,523m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt2,48m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,056tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,335tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,09100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,022100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt1,673100m2
24Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt14,288m3
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt15,563m2
26Gia công cổng sắtnt0,567tấn
27Lắp dựng cổng sắtnt0,567tấn
28Bánh xe cổng sắt bằng thép D100nt6cái
29SX, LD bản lềnt18cái
30SX, lắp dựng chốt đứng D10x500nt6cái
31SX, lắp dựng chốt ngang D10x200nt2cái
32SX, lắp dựng hàng rào song sắtnt110,303m2
33Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt20,178m3
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt159,105m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nt137,9m2
36Trát gờ chỉ vữa XM mác 75nt102,4m
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50nt496,623m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt300,973m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt793,628m2
40Khắc chữ chìm vào bảng tên (bao gồm vật liệu, nhân công, máy hoàn thiện)nt3,563m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,968m3
42Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50nt17,387m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt10,2m3
44Kẻ roonnt1,1610m
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50nt0,31m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nt4,644m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,323m3
48Lắp đặt tủ điện bằng tôn 600x400x120nt1cái
49Lắp đặt aptomat 3 pha, I=75Ant1cái
50Lắp đặt aptomat 3 pha, I=30Ant1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=75Ant2cái
52Lắp đặt dây cáp ruột đồng (3x16+1x10)mm2nt150m
53Lắp đặt dây cáp ruột đồng 4x6mm2nt25m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x16mm2nt150m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt25m
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt5m3
57Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50nt0,5m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt3,52m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,176100m2
60SX, LD thép hình móng cột điệnnt0,039tấn
61Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmnt0,216tấn
62Lắp dựng cột thép các loạint0,216tấn
63Đắp đất nền móng công trìnhnt0,98m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,04100m3
65Đào mương đường ống bằng thủ công, rộng nt12,5m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt3,75m3
67Đắp đất nền móng đường ốngnt8,75m3
68Xếp gạch thẻ ở mương đặt ốngnt500viên
69Băng cảnh báo đặt ở mươngnt50m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D42nt0,5100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D42nt6cái
72Lắp đặt van đóng 2 chiềunt1cái
73Lắp đặt van phaont1cái
74Lắp đặt đồng hồ nướcnt1cái
75Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt11,3610m3
76Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt6,48310m3
77Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển nt11,04610m3
78Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển nt3,87310 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24387E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng (trong đó có thi công vì kèo thép khẩu độ tối thiểu 9,0m). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhận; Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.903.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn thời hạn hoạt động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận. Kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên (bản phô tô có công chứng) để chứng minh, làm rõ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu >= 0,8m3 Dung tích gàu >= 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.1
2 Ô tô tự đổ >=10 tấn Tải trọng chở hàng >=10 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.2
3 Máy cẩu tự hành >=3,5 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định điều kiện hoạt động phù hợp của cơ quan kiểm định chuyên môn và đang còn hiệu lực. Có giấy đăng ký. Kèm theo bản phô tô công chứng các giấy tờ nêu trên.1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Dung tích thùng trộn >=250 lít. Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo4
6 Dàn giáo thi công Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo. Số lượng tối thiểu 200 khung200
7 Máy thủy bình Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo1
8 Máy kinh vĩ Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo1
9 Máy cắt gạch Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo1
10 Máy hàn điện Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo2
11 Đầm bàn Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo2
12 Đầm dùi Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo2
14 Máy uốn thép Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo1
15 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo1
16 Máy cắt bê tông Hoạt động bình thường. Có hóa đơn mua hàng phô tô công chứng kèm theo. Trường hợp thuê thì có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và hóa đơn mua hàng của bên cho thuê phô tô công chứng kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->