Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Hưng Yên hỗ trợ và ngân sách huyện Kim Động. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:13:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,220,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0543575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5661923E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên; Hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở nên có hạng mục nền, mặt đường, ATGT. - Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng, hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự, (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 06/2021.- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Giấy xác nhận số dư tài khoản hoặc có tài sản tương đương với giá trị ≥ 1.566.192.300 VND của Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh nguồn lực tài chính.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.654.448.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.308.897.400 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực như giấy kiểm định thiết bị bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi bánh xích 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực như giấy kiểm định thiết bị bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1.1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Chương V E-HSMT | 6 | bụi |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 10 | gốc |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 97,4 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ thi công thủ công (20%KL) | Chương V E-HSMT | 52,613 | 1m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (80%KL) | Chương V E-HSMT | 7,015 | 100m3 |
| 7 | Đào giật cấp bằng thủ công-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 163,32 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 315,674 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 28,411 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 336,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 32,556 | 100m3 |
| 12 | Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 21,137 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 22,345 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 11,172 | 100m3 |
| 16 | Tạo phẳng bằng cát vàng dày 3cm | Chương V E-HSMT | 223,45 | m3 |
| 17 | Rải Ni lông tái sinh lót đáy | Chương V E-HSMT | 74,483 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 6,78 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.861,051 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,192 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 25 | Cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 26,1 | md |
| 26 | Mặt biển báo tròn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Mặt biển báo tam giác | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V E-HSMT | 15,765 | 100m |
| 31 | Sản xuất phên nứa | Chương V E-HSMT | 145,524 | m2 |
| B | HOÀN TRẢ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 5 | Mua cột điện H7,5B | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V E-HSMT | 0,25 | 1 km dây |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Kẹp treo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất xà đỡ thép hình | Chương V E-HSMT | 135,84 | kg |
| 13 | Bu lông bắt xà đỡ M16x250 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Con sứ đơn | Chương V E-HSMT | 32 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V E-HSMT | 8 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng trên cột điện cũ | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng trên cột có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | choá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0543575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5661923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên; Hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở nên có hạng mục nền, mặt đường, ATGT. - Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng, hóa đơn GTGT của hợp đồng tương tự, (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 06/2021.- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Giấy xác nhận số dư tài khoản hoặc có tài sản tương đương với giá trị ≥ 1.566.192.300 VND của Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh nguồn lực tài chính.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.654.448.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.308.897.400 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥0.8m3 | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực như giấy kiểm định thiết bị bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 3 | Máy ủi bánh xích 110CV | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 4 | Máy rải | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực như giấy kiểm định thiết bị bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2T | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất 70kg | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1.1 kW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1.5kW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi