Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:10:00 đến ngày 2021-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4866 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,049 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 263,9339 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5598 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4659 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8462 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4104 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,3762 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,276 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 517,176 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1746 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 293,318 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4102 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5239 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0948 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0428 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,1052 | m2 |
| 25 | Xử lý chống thấm mái bằng giấy dầu khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,7024 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,7024 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9069 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9069 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4016 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,3762 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,276 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 517,176 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1746 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 293,318 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4896 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8462 | m3 |
| 38 | Lát đá granit tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2626 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, mài granito bậc cầu thang, lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,22 | m2 |
| 40 | Vệ sinh hoa sắt lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8658 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8658 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 355,0243 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,3514 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 490,0036 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 902,0349 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4104 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa pano gỗ kính nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,06 | m2 |
| 49 | Sản xuất goong cửa Inox cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 51 | Lắp dựng móc gió | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Khóa cửa + suốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,419 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,847 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,847 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 40x50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn compact 40W hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 77 | Phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 79 | Cút góc PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Đai, ốc vít giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,688 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5918 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 462,7158 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1388 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 462,7158 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,024 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, mài granito bậc cầu thang, lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,542 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 595,9482 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 848,237 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 867,032 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 429,674 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.285,595 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 595,9482 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.285,595 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 595,9482 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ kính nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 21 | Sản xuất goong cửa Inox cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, chốt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Lắp dựng móc gió | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Khóa cửa + suốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| C | CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6096 | m3 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,8272 | m2 |
| D | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,857 | m3 |
| 2 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,54 | m |
| E | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 981,991 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 981,991 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,371 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,3075 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,371 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,3 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6924 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,644 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5854 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7055 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0297 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,905 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,724 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6924 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6924 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6274 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,255 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Ga thu nước inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi sịt rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 31 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 32 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Cút PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 226,987 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1523 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,0417 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,0417 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8066 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương 5 Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2699 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng; cấp III trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dung | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – an toàn | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,0 Kw | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 9 | Máy mài cắt cầm tay | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn họat động tốt, sẵn sàng để thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi