Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn Km4+0,00 đến Km10+0,00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788737-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn Km4+0,00 đến Km10+0,00
Số hiệu KHLCNT 20210229117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:06:00 đến ngày 2021-08-26 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,263,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1987E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh thép (10T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung (16T-25T)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Lu bánh lốp (8T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe ô tô cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô cẩu ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp + đào thay đất + đào đất KTH + đào khuôn49.762,7556m3
2Đào nền đường đất cấp 343,9284m3
3Đào bùn20.306,8579m3
4Đào kênh mương999,4297m3
5Đắp đất nền đường K95157.466,3764m3
6Đắp cát K9014.646,4113m3
7Vải địa kỹ thuật không dệt29.053,7805m2
8Đắp đất K9834.666,0597m3
9Xáo xới nền đường cũ4.090,0542m2
10Lu lèn nền đường K981.227,0163m3
11Đắp kênh mương136,9418m3
12Bê tông M150 gia cố mái taluy1.096,3062m3
13Lưới thép B40 gia cố mái taluy7.038,6182kg
14Bê tông M150 chân khay367,0903m3
15Đá dăm đệm đầm chặt chân khay taluy55,0365m3
16Đào móng chân khay taluy1.065,0214m3
17Đắp đất chân khay taluy584,0763m3
18Đóng cọc tre chân khay taluy4.450md
19Khe phòng lún taluy98,7114md
20ống nhựa PVC D100 mái taluy592md
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm70.923,8623m2
2Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm66.276,1617m2
3Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.569,767m3
4Tưới dính bám TCN 0,5kg/m267.357,9723m2
5Tưới thấm bám TCN 1,0kg/m269.842,0517m2
6Lớp móng CPĐD loại 110.837,7131m3
7Lớp móng CPĐD loại 220.963,115m3
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu800cọc
2Cọc H54cọc
3Cột Km6cột
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 0,9m46biển
5Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 0,7m37biển
6Lắp đặt biển chữ nhật 1.5x2.4m4biển
7Lắp đặt biển chữ nhật 0.9x0.9m4biển
8Lắp đặt tôn lượn sóng1.186,7md
9Lắp đặt tấm đầu tấm cuối10cái
10Lắp đặt trụ tôn lượn sóng406trụ
11Sơn dẻo nhiệt dày 2mm1.633,1517m2
12Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm107,394m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NHỎ
1Tuynel 1,6x2,0m214,5md
2Cống tròn D8006md
3Cống tròn D1000286,5md
4Cống tròn D1000 có chiều cao đất đắp ≥ 4m50md
5Cống tròn D150015md
6Cống hộp BxH=1,0x1,0m85md
7Cống hộp BxH=1,5x1,5m22md
8Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M150672,2012m3
9Bê tông gia cố sân cống M150161,5971m3
10Bê tông gia cố mái taluy M15078,83m3
11Đá xây vữa XM M100 gia cố0,76m3
12Đá hộc xếp khan2,3668m3
13Đá dăm đệm đầm chặt95,9495m2
14Đóng cọc tre gia cố móng cống5.218md
15Đào móng cống đất cấp C22.050,1844m3
16Đắp VL dạng hạt CPDD loại II4.927,9854m3
17Đắp đất hoàn thiện0,9m3
18Xây gạch bịt đầu cống vữa XM M7520,8m3
19Xây mương gạch vữa XM M10040,81m3
20Trát vữa xi măng M100 dày 1cm thành mương185,4m2
21Bê tông móng mương M15041,39m3
22Tấm bản nắp mương3tấm
23Đắp kênh mương bằng máy201,6499m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông39,72m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá66,708m3
E HẠNG MỤC: CỐNG LỚN LẮP GHÉP
1Cống hộp BxH=2,0x2,0m14,4md
2Cống hộp BxH=2x(2,0x2,0)m13,2md
3Lan can thép mạ kẽm9,5md
4Bê tông bản vượt cống hộp M3009m3
5Cốt thép bản vượt d252,9kg
6Cốt thép bản vượt 101.101,96kg
7Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M25026,8922m3
8Bê tông gia cố sân cống, mái taluy M15062,7113m3
9Bê tông lót sân cống M1004,3m3
10Đá dăm đệm đầm chặt15,72m3
11Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống d10,4kg
12Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống 102.972,9kg
13Khoan lỗ cấy cốt thép tường đầu174lỗ
14Quét nhựa đường tường cánh34,2276m2
15Đào móng cống351,2674m3
16Đắp vật liệu dạng hạt560,895m3
F HẠNG MỤC: CỐNG LỚN ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông thân cống hộp 30Mpa82,27m3
2Bê tông bản vượt 25Mpa32,52m3
3Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống hộp 25Mpa27,74m3
4Bê tông gia cố sân cống hộp 16Mpa11,24m3
5Tấm ốp gia cố mái taluy256tấm
6Bê tông lót mái taluy M10012,45m3
7Bê tông lót bản vượt cống hộp 10Mpa8,34m3
8Bê tông lót móng cống hộp 10Mpa10,97m3
9Cốt thép d335,2028kg
10Cốt thép 1014.500,844kg
11Cốt thép d>18mm3.512,72kg
12Đá dăm đệm đầm chặt20,23m3
13Đá hộc xếp khan1,54m3
14Quét nhựa đường186,06m2
15Đắp vật liệu dạng hạt703,0535m3
16Đắp hoàn trả268,0634m3
G HẠNG MỤC: HẦM CHUI DÂN SINH
1Bê tông thân cống hộp 30Mpa135,17m3
2Bê tông tường cánh cống hộp 30MPa42,57m3
3Bê tông bản vượt 25Mpa55,48m3
4Bê tông gia cố mái taluy M15065,11m3
5Bê tông lót bản vượt cống hộp 10Mpa9,6744m3
6Bê tông lót móng cống hộp 10Mpa7,48m3
7Cốt thép d34,2kg
8Cốt thép 1012.335,95kg
9Cốt thép d>18mm14.480,33kg
10Đá dăm đệm đầm chặt16,45m3
11Quét nhựa đường452,7504m2
12Ống nhựa PVC D7041,6md
13Vải địa kỹ thuật không dệt12,96m2
14Đào móng cống513,9m3
15Đắp vật liệu dạng hạt452,76m3
16Đắp đất tứ nón, chân khay426,72m3
17Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm66,1223m2
18Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm66,1223m2
19Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m266,1223m2
20Tưới thấm bám nhựa đường TCN 1,0kg/m266,1223m2
21Lớp móng CPĐD loại 1197,6921m3
22Lớp móng CPĐD loại 242,4315m3
23Lớp phòng nước66,1223m2
H HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn81,4572m3
2Bê tông lót, M1506,171m3
3Bê tông móng, M20041,31m3
4Đắp đất móng cột đèn K=0,9033,9762m3
5Mương cáp nền đất1.588,1md
6Mương cáp qua đường58md
7Tủ điều khiển chiếu sáng1tủ
8Cột đèn chiếu sáng51Bộ
9Hố ga kéo cáp6hố
10Tiếp địa101cọc
11Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm1.640,7md
12Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm58md
13Dây đồng trần M10 tiếp địa2.061,536md
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm21.491,644md
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2569,892md
16Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn612md
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông51vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
I HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng142,32m3
2Bê tông lót, M1506,248m3
3Bê tông móng, M20080,56m3
4Đắp đất móng K=0,9055,848m3
5Mương cáp nền đất202md
6Mương cáp qua đường31md
7Tủ điều khiển THGT1tủ
8Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm22cột
9Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm H=4. 4m, dày 3mm28cột
10Tiếp địa55cọc
11Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm293md
12Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm52md
13Dây đồng trần M10 tiếp địa263md
14Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2108md
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm230md
16Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm362md
17Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm519,85md
18Đèn LED cảnh báo đi chậm 400x60018bộ
19Đèn LED cảnh báo chớp vàng D30024bộ
20Tủ điều khiển + ác quy 100Ah và phụ kiện42tủ
21Hệ thống pin năng lượng mặt trời42tấm
22Bộ đèn THGT Led 3 màu GYR-3x3008bộ
23Bộ đèn THGT Led 1xD300 đếm ngược8bộ
24Bộ đèn THGT Led 1xD300 đi bộ8bộ
25Bộ đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng4bộ
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép50vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1987E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.085.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)21
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
7 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 25 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T ≥ 10T10
2 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m34
3 Máy san ≥ 108cv Máy san ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv Máy ủi ≥ 110cv3
5 Lu bánh thép (10T-16T) Lu bánh thép (10T-16T)3
6 Lu rung (16T-25T) Lu rung (16T-25T)6
7 Lu bánh lốp (8T-16T) Lu bánh lốp (8T-16T)3
8 Máy rải cấp phối ≥50m3/h1
9 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa .1
10 Máy rải BTN .1
11 Máy nén khí .1
12 Ô tô tưới nước .1
13 Xe ô tô cẩu ≥ 6T Xe ô tô cẩu ≥ 6T2
14 Xe ô tô cẩu ≥ 16T Xe ô tô cẩu ≥ 16T1
15 Phòng thí nghiệm hiện trường. .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->