Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn Km4+0,00 đến Km10+0,00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn Km4+0,00 đến Km10+0,00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:06:00 đến ngày 2021-08-26 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,263,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1987E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy san ≥ 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu bánh thép (10T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép (10T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung (16T-25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung (16T-25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu bánh lốp (8T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp (8T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô cẩu ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe ô tô cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô cẩu ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp + đào thay đất + đào đất KTH + đào khuôn | 49.762,7556 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | 43,9284 | m3 | |
| 3 | Đào bùn | 20.306,8579 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương | 999,4297 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | 157.466,3764 | m3 | |
| 6 | Đắp cát K90 | 14.646,4113 | m3 | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 29.053,7805 | m2 | |
| 8 | Đắp đất K98 | 34.666,0597 | m3 | |
| 9 | Xáo xới nền đường cũ | 4.090,0542 | m2 | |
| 10 | Lu lèn nền đường K98 | 1.227,0163 | m3 | |
| 11 | Đắp kênh mương | 136,9418 | m3 | |
| 12 | Bê tông M150 gia cố mái taluy | 1.096,3062 | m3 | |
| 13 | Lưới thép B40 gia cố mái taluy | 7.038,6182 | kg | |
| 14 | Bê tông M150 chân khay | 367,0903 | m3 | |
| 15 | Đá dăm đệm đầm chặt chân khay taluy | 55,0365 | m3 | |
| 16 | Đào móng chân khay taluy | 1.065,0214 | m3 | |
| 17 | Đắp đất chân khay taluy | 584,0763 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre chân khay taluy | 4.450 | md | |
| 19 | Khe phòng lún taluy | 98,7114 | md | |
| 20 | ống nhựa PVC D100 mái taluy | 592 | md | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | 70.923,8623 | m2 | |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | 66.276,1617 | m2 | |
| 3 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5 | 69,767 | m3 | |
| 4 | Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 | 67.357,9723 | m2 | |
| 5 | Tưới thấm bám TCN 1,0kg/m2 | 69.842,0517 | m2 | |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 1 | 10.837,7131 | m3 | |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 2 | 20.963,115 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | 800 | cọc | |
| 2 | Cọc H | 54 | cọc | |
| 3 | Cột Km | 6 | cột | |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 0,9m | 46 | biển | |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 0,7m | 37 | biển | |
| 6 | Lắp đặt biển chữ nhật 1.5x2.4m | 4 | biển | |
| 7 | Lắp đặt biển chữ nhật 0.9x0.9m | 4 | biển | |
| 8 | Lắp đặt tôn lượn sóng | 1.186,7 | md | |
| 9 | Lắp đặt tấm đầu tấm cuối | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt trụ tôn lượn sóng | 406 | trụ | |
| 11 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | 1.633,1517 | m2 | |
| 12 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | 107,394 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NHỎ | |||
| 1 | Tuynel 1,6x2,0m | 214,5 | md | |
| 2 | Cống tròn D800 | 6 | md | |
| 3 | Cống tròn D1000 | 286,5 | md | |
| 4 | Cống tròn D1000 có chiều cao đất đắp ≥ 4m | 50 | md | |
| 5 | Cống tròn D1500 | 15 | md | |
| 6 | Cống hộp BxH=1,0x1,0m | 85 | md | |
| 7 | Cống hộp BxH=1,5x1,5m | 22 | md | |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M150 | 672,2012 | m3 | |
| 9 | Bê tông gia cố sân cống M150 | 161,5971 | m3 | |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | 78,83 | m3 | |
| 11 | Đá xây vữa XM M100 gia cố | 0,76 | m3 | |
| 12 | Đá hộc xếp khan | 2,3668 | m3 | |
| 13 | Đá dăm đệm đầm chặt | 95,9495 | m2 | |
| 14 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | 5.218 | md | |
| 15 | Đào móng cống đất cấp C2 | 2.050,1844 | m3 | |
| 16 | Đắp VL dạng hạt CPDD loại II | 4.927,9854 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện | 0,9 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bịt đầu cống vữa XM M75 | 20,8 | m3 | |
| 19 | Xây mương gạch vữa XM M100 | 40,81 | m3 | |
| 20 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm thành mương | 185,4 | m2 | |
| 21 | Bê tông móng mương M150 | 41,39 | m3 | |
| 22 | Tấm bản nắp mương | 3 | tấm | |
| 23 | Đắp kênh mương bằng máy | 201,6499 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 39,72 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 66,708 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG LỚN LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cống hộp BxH=2,0x2,0m | 14,4 | md | |
| 2 | Cống hộp BxH=2x(2,0x2,0)m | 13,2 | md | |
| 3 | Lan can thép mạ kẽm | 9,5 | md | |
| 4 | Bê tông bản vượt cống hộp M300 | 9 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bản vượt d | 252,9 | kg | |
| 6 | Cốt thép bản vượt 10| 1.101,96 | kg | | |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống M250 | 26,8922 | m3 | |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống, mái taluy M150 | 62,7113 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót sân cống M100 | 4,3 | m3 | |
| 10 | Đá dăm đệm đầm chặt | 15,72 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống d | 10,4 | kg | |
| 12 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống 10| 2.972,9 | kg | | |
| 13 | Khoan lỗ cấy cốt thép tường đầu | 174 | lỗ | |
| 14 | Quét nhựa đường tường cánh | 34,2276 | m2 | |
| 15 | Đào móng cống | 351,2674 | m3 | |
| 16 | Đắp vật liệu dạng hạt | 560,895 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG LỚN ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp 30Mpa | 82,27 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản vượt 25Mpa | 32,52 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống hộp 25Mpa | 27,74 | m3 | |
| 4 | Bê tông gia cố sân cống hộp 16Mpa | 11,24 | m3 | |
| 5 | Tấm ốp gia cố mái taluy | 256 | tấm | |
| 6 | Bê tông lót mái taluy M100 | 12,45 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót bản vượt cống hộp 10Mpa | 8,34 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng cống hộp 10Mpa | 10,97 | m3 | |
| 9 | Cốt thép d | 335,2028 | kg | |
| 10 | Cốt thép 10| 14.500,844 | kg | | |
| 11 | Cốt thép d>18mm | 3.512,72 | kg | |
| 12 | Đá dăm đệm đầm chặt | 20,23 | m3 | |
| 13 | Đá hộc xếp khan | 1,54 | m3 | |
| 14 | Quét nhựa đường | 186,06 | m2 | |
| 15 | Đắp vật liệu dạng hạt | 703,0535 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả | 268,0634 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: HẦM CHUI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp 30Mpa | 135,17 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường cánh cống hộp 30MPa | 42,57 | m3 | |
| 3 | Bê tông bản vượt 25Mpa | 55,48 | m3 | |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | 65,11 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót bản vượt cống hộp 10Mpa | 9,6744 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng cống hộp 10Mpa | 7,48 | m3 | |
| 7 | Cốt thép d | 34,2 | kg | |
| 8 | Cốt thép 10| 12.335,95 | kg | | |
| 9 | Cốt thép d>18mm | 14.480,33 | kg | |
| 10 | Đá dăm đệm đầm chặt | 16,45 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa đường | 452,7504 | m2 | |
| 12 | Ống nhựa PVC D70 | 41,6 | md | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 12,96 | m2 | |
| 14 | Đào móng cống | 513,9 | m3 | |
| 15 | Đắp vật liệu dạng hạt | 452,76 | m3 | |
| 16 | Đắp đất tứ nón, chân khay | 426,72 | m3 | |
| 17 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | 66,1223 | m2 | |
| 18 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | 66,1223 | m2 | |
| 19 | Tưới dính bám nhũ tương TCN 0,5kg/m2 | 66,1223 | m2 | |
| 20 | Tưới thấm bám nhựa đường TCN 1,0kg/m2 | 66,1223 | m2 | |
| 21 | Lớp móng CPĐD loại 1 | 197,6921 | m3 | |
| 22 | Lớp móng CPĐD loại 2 | 42,4315 | m3 | |
| 23 | Lớp phòng nước | 66,1223 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | 81,4572 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót, M150 | 6,171 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200 | 41,31 | m3 | |
| 4 | Đắp đất móng cột đèn K=0,90 | 33,9762 | m3 | |
| 5 | Mương cáp nền đất | 1.588,1 | md | |
| 6 | Mương cáp qua đường | 58 | md | |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng | 51 | Bộ | |
| 9 | Hố ga kéo cáp | 6 | hố | |
| 10 | Tiếp địa | 101 | cọc | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 1.640,7 | md | |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm | 58 | md | |
| 13 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | 2.061,536 | md | |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 1.491,644 | md | |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 569,892 | md | |
| 16 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | 612 | md | |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 51 | vị trí | |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| I | HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng | 142,32 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót, M150 | 6,248 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200 | 80,56 | m3 | |
| 4 | Đắp đất móng K=0,90 | 55,848 | m3 | |
| 5 | Mương cáp nền đất | 202 | md | |
| 6 | Mương cáp qua đường | 31 | md | |
| 7 | Tủ điều khiển THGT | 1 | tủ | |
| 8 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | 22 | cột | |
| 9 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm H=4. 4m, dày 3mm | 28 | cột | |
| 10 | Tiếp địa | 55 | cọc | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 293 | md | |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm | 52 | md | |
| 13 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | 263 | md | |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 108 | md | |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | 30 | md | |
| 16 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 4x1,5mm | 362 | md | |
| 17 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/pvc/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm | 519,85 | md | |
| 18 | Đèn LED cảnh báo đi chậm 400x600 | 18 | bộ | |
| 19 | Đèn LED cảnh báo chớp vàng D300 | 24 | bộ | |
| 20 | Tủ điều khiển + ác quy 100Ah và phụ kiện | 42 | tủ | |
| 21 | Hệ thống pin năng lượng mặt trời | 42 | tấm | |
| 22 | Bộ đèn THGT Led 3 màu GYR-3x300 | 8 | bộ | |
| 23 | Bộ đèn THGT Led 1xD300 đếm ngược | 8 | bộ | |
| 24 | Bộ đèn THGT Led 1xD300 đi bộ | 8 | bộ | |
| 25 | Bộ đèn THGT Led 1xD300 hình mũi tên chỉ hướng | 4 | bộ | |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 50 | vị trí | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1987E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 82.085.000.000 đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 82.085.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 25 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | ≥ 10T | 10 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 4 |
| 3 | Máy san ≥ 108cv | Máy san ≥ 108cv | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110cv | Máy ủi ≥ 110cv | 3 |
| 5 | Lu bánh thép (10T-16T) | Lu bánh thép (10T-16T) | 3 |
| 6 | Lu rung (16T-25T) | Lu rung (16T-25T) | 6 |
| 7 | Lu bánh lốp (8T-16T) | Lu bánh lốp (8T-16T) | 3 |
| 8 | Máy rải cấp phối | ≥50m3/h | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | . | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | . | 1 |
| 11 | Máy nén khí | . | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | . | 1 |
| 13 | Xe ô tô cẩu ≥ 6T | Xe ô tô cẩu ≥ 6T | 2 |
| 14 | Xe ô tô cẩu ≥ 16T | Xe ô tô cẩu ≥ 16T | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hiện trường. | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi