Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814835-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210810711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:59:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,864,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, Nhà khung cứng) có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6152100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,2661m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9423m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8276m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6495tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1136tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9578tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9978100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4385m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5181tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4441tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0004tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0846100m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1885m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7139m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1856m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,398m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,214m3
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,94m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4983m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1172m3
23Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3441100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5504100m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8262m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7422m3
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5215m2
32Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V60,3m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2248m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3473tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6256tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7081tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,7988100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,9536m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5556m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4675tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7375tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2181tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4231100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V727,6944m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7406m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,8756tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,1931100m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.315,9126m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5898m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1652100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,52m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1702m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1918tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5868tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3671100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,71m2
29Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8282m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4078m2
31Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1878m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2573m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,6561m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8138m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2146m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1311m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4072tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4072tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3575100m2
41Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V117,956m
42Ống thoát nước mái PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
43Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
44Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Cầu chắn giác + phiễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Cút sành vào phiễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
48ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
49Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
50Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
51Phểu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống nhựa PVC - đk = 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
57Ống nhựa PVC - đk = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
58Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
59Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
60Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V854,35m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.725,699m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,404m2
64Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,8586m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,5928m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,2448m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3974m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V68,9316m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V327,852m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,716m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,158m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,2418m2
73Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1631m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5112m2
75Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V103,3974m2
76Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V103,3974m2
77Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V330,86m2
78Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
79Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V331,34m2
80Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V82,434m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V49,906m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,528m2
83Tấm vách Compact màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộ, lắp đặt trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V79,125m2
84Lam nhôm chắn nắng (chớp nhôm loại 132s hoặc tương đương-tham khảo giá thị trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,046m2
85Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V80,046m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V174,456m2
87Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V174,456m2
88Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,04kg
89Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,596m2
91Đắp trang trí múi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
92Đắp trang trí trụ cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
93Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
94Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
95Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,96kg
96Cột cờ inox D63Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7kg
97Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2kg
98Lá cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lá cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
100Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,97921m2
102Cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
103Quả cầu inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
104Sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,4798m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.462,1402m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V970,9493m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6099100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0367100m2
110Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V103m3
111Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
112Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
113Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V54,710m2
114Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,35100m2
115Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V40,407tấn
116Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
117Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
118Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V13,810m2
C ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
6Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
7Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
12Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
15Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
17Quạt trần PANASONIC 4 cánh D 1400mm - 80WMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Hạt công tắc 1 chiều (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V159cái
20Hạt công tắc 2 chiều (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Mặt công tắc 1 lỗ (SINO) + mặt lắp AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
23Mặt công tắc 2 lỗ (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Mặt công tắc 3 lỗ (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
25Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
26Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V191đế
27Đế nhựa âm đơn aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
29hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
30Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
33Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Đầu cốt đồng M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
37Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000bộ
38Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
39Dây cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
40Dây cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
42Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
43Dây đồng bọc PVC M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Dây đồng bọc PVC M6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
45Dây đồng bọc PVC M4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
46Dây đồng bọc PVC M2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
53Cọc thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
54Bật sắt D8 L250Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
56Đai Inox L = 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
59Bộ đầu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
61Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo chương V55kg
62Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63SWITCH - 28 P0RTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Cáp quang 4P0Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
65Ổ cắm mạng (RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
66Cáp mạng chống nhiễu 5eMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
67ống nhựa PVC - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
68ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
69Bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Mặt bảng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
73Đế âm bắt bảngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2675100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
6Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
7Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7982m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9512m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,3752m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3312m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319100m3
18Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,74541m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4682m3
20Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
21Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,687m3
22Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
23Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3026m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
28Lấp đất chân hố ga bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5831m3
29Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
30Ống UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
31Ống UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
32Ống UPVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
33Ống UPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
34Cút nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Cút nhựa UPVC tiền phong - D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Cút nhựa UPVC tiền phong - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
38Chếch nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
39Chếch nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Tê nhựa UPVC tiền phong - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Tê nhựa UPVC tiền phong - D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Tê nhựa UPVC tiền phong - D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Côn nhựa UPVC tiền phong - D110*48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Côn nhựa UPVC tiền phong - D90*48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Y nhựa UPVC tiền phong - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Y nhựa UPVC tiền phong - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
49Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
50Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
51Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
52Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
55Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
56Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
57Côn thu nhựa PPR - D50*40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Côn thu nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Côn thu nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Tê ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Tê ren ngoài PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
62Tê nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Tê nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
65Tê thu nhựa PPR - D50*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tê thu nhựa PPR - D40*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Van 1 chiều - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Van khóa - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
73Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
74Rắc co nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Rắc co nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Rắc co nhựa PPE - D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Rắc co nhựa PPE - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
82Kép nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
83Tê nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
84Măng sông nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
85Phễu thu INOX- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt lô giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
90ống kiểm tra mặt bích D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91ống kiểm tra mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V35tuýp
93Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
95Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Phao tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Dây tín hiệu hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
E SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7423100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7423100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7423100m3/1km
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5522100m3
24Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
26Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
28Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
30Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5ck
33Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
34Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
35Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
36Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
37Ống nhựa PVC cách điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
38Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
39Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
40Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
41Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
42Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Aptomat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
47Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
48Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3lần
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
66Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
68Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
69Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
70Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
75Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V65kg
77Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
78Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75711m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
80Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
81Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03751m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
85Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
86Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
87Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
94Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
108Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
109Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
110Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
111Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
113Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
119Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
120Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
121Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
122Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
123Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
124Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3010m
H THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, Nhà khung cứng) có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.205.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
7 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
2 Máy trộn vữa 150L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu3
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
6 Máy khoan bê tông Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
8 Đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu3
9 Đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu3
11 Máy mài Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
12 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
13 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
14 Máy hàn điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
15 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
16 Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên) Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
17 Giáo thép định hình Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->