Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:56:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,696,187,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044281703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.287.331.461 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.287.331.461 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực/công chứng giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ (Sức chở lớn nhất ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 180 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh hơi (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà tạm giữ phương tiện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 74,131 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,4943 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 182,034 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 103,717 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,758 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,98 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 128,321 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,278 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,271 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,183 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,669 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,098 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,4 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,856 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 158,6 | m2 |
| 18 | Bulon D16, L=500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 132 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,786 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,004 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,786 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,004 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,65 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,958 | 100m2 |
| 26 | GCLD máng xối tôn kẽm dày 3,5dem dập cạnh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102 | md |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 288,048 | m2 |
| 28 | Khung sắt V40x3, lưới B40 dày 3mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 288,048 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | m2 |
| 30 | Cửa sắt đẩy 2 ray | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 158,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 158,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 322,367 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,77 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,109 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,955 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp (hệ số đầm chặt 1,13) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.440,674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,877 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,877 | 100m3/km |
| C | Hạng mục: Sân đường | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 241,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 362,25 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 96,6 | 10m |
| D | Hạng mục: Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,008 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,39 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 216,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 216,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 216,8 | m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 129,067 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,0223 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,148 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,728 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,286 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,828 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,739 | tấn |
| 8 | Thép V50x3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 180,92 | Kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,778 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 281 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,552 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,816 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 224,12 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 66,9 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,275 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 280mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Cổng tường rào - phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,452 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,883 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,515 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,515 | m3 |
| G | Hạng mục: Cổng tường rào - phần làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 164,745 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 57,431 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 74,059 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,256 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,485 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,432 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,409 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,548 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,885 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,741 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,791 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,34 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,711 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,033 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,613 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,514 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,308 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 532,671 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 189,252 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 107,292 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 572 | m |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,008 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,65 | m2 |
| 24 | Cổng sắt đẩy 2 ray | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,99 | m2 |
| 25 | Cổng phụ mở | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,66 | m2 |
| 26 | Thép ray V70x5 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | md |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 82,581 | m2 |
| 28 | Khung sắt tường rào | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61,936 | m2 |
| 29 | Chông sắt tường rào | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,645 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 532,671 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 296,544 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 829,215 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 108,231 | m2 |
| H | Hạng mục: Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,355 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,184 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,8463 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,551 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,063 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,016 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,712 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,416 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,083 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,142 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,304 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,904 | m3 |
| 26 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,04 | m2 |
| 27 | GCLD vách ngăn nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,32 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,47 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,62 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,48 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,92 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,42 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 62 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90,09 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,82 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,47 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,44 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m2 |
| I | Hạng mục: Nhà trực - phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | sứ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| J | Hạng mục: Nhà trực - phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác inox D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| K | Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần mương chôn ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 106,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 68,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,4 | m3 |
| L | Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D25 - đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D32 - đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều D63 - đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ D63 - đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| M | Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần vật tư cụm đồng hồ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Khâu nối STK D60 hai đầu răng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đoạn |
| 7 | Khâu nối UPVC D60 răng ngoài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | đoạn |
| N | Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần bể nước ngầm 30m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 101,249 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33,75 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,225 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,03 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,691 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,292 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,323 | 100m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70,613 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 53,94 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,673 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37,083 | m3 |
| O | Hạng mục: Cấp nước chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D40mm-HDPE | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều D60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều STK D90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Van góc chuyên dùng PCCC D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy, L=20m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 19 | Lăng phun chữa cháy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Ngàm đấu nối vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy loại 50x70 (tủ 2 cuộn vòi) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 24 | Giá đựng bình (loại 4 bình) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 25 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 28 | Y lọc rác mặt bích D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 29 | Van chân (Crephin) D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Bình điều áp 100 lít | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Đế bơm; bộ chống rung | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Máy bơm chữa cháy bằng điện: Q=6-36m3/h; H=60,5-38,5m; P=10HP/7,5kw | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm chữa cháy bằng Diezen: Q=6-36m3/h; H=60,5-38,5m; P=10HP/7,5kw | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm bù áp: Q=9,6-4,8m3/h; H=51-87,9m; P=5,5HP/4,1kw | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Nhà đặt máy bơm (Khung sắt bịt tôn bảo vệ máy bơm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| P | Hạng mục: Cấp nước chữa cháy ngoài nhà - phần mương chôn ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,55 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,2 | m3 |
| Q | Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần mương kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51,975 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42,075 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.650 | viên |
| R | Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện kim loại 400x500x250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x35mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x25mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 106 | m |
| 6 | Bulon móc theo mẫu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 8 | Kẹp đỡ treo cáp ABC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp xuyên cách điện cáp ABC 35 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 10 | Khung sắt bịt tôn bảo vệ máy bơm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cột |
| 17 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV/DSTA 10mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 197 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 72 | m |
| 22 | Cáp đồng trần C25mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m |
| 23 | Lắp bảng điện Bakelit | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bảng |
| 24 | Cầu đấu dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 26 | Đầu cos D35 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 27 | Đầu cos D25 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 28 | Đầu cos D10 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 29 | Đầu cos D6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| S | Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần móng trụ đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,712 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,726 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,36 | m3 |
| 4 | Bulon D20x1200 mạ kẽm nhúng nóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| T | Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần móng trụ BTLT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,704 | m3 |
| 4 | Đà cản bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200, L=1,2m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 5 | Bulon M22, L=600 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ BTLT cao 8,4m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044281703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.287.331.461 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.287.331.461 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực/công chứng giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ (Sức chở lớn nhất ≥ 5 tấn) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 180 Lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 Lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Đầm bánh hơi (lu rung) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi