Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814517-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:56:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,696,187,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044281703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.287.331.461 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.287.331.461 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực/công chứng giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ (Sức chở lớn nhất ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 180 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh hơi (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà tạm giữ phương tiện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành74,131m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,352m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,4943m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành182,034m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành103,717m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,758m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,98m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành128,321m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,278tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,271tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,183tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,669tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,264100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,098100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,4m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,856m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành158,6m2
18Bulon D16, L=500Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành132cái
19Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,786tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,004tấn
21Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,65tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,786tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,004tấn
24Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,65tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,958100m2
26GCLD máng xối tôn kẽm dày 3,5dem dập cạnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành102md
27Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành288,048m2
28Khung sắt V40x3, lưới B40 dày 3mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành288,048m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,2m2
30Cửa sắt đẩy 2 rayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,2m2
31Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành158,6m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành158,6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành322,367m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,77100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18bộ
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành600m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành300m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3hộp
40Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2hộp
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
44Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1sứ
B Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,109100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,955100m3
3Cung cấp đất đắp (hệ số đầm chặt 1,13)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.440,674m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,877100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,877100m3/km
C Hạng mục: Sân đường
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành241,5m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành362,25m3
3Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành96,610m
D Hạng mục: Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,008m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,84m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,39m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành216,8m2
5Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành216,8m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành216,8m2
E Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành129,067m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,0223m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,148m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,728m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,286m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,828m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,739tấn
8Thép V50x3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành180,92Kg
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,778100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành281cái
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,552m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,816m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành224,12m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành66,9m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,275100m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 280mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
F Hạng mục: Cổng tường rào - phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,46m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,452m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,172m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,883m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,515m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,515m3
G Hạng mục: Cổng tường rào - phần làm mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành164,745m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành57,431m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành74,059m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,256m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,485m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,432m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,409m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,548100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,885100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,741100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,791tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,34tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,711tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,033tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,613m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,514m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,308m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành532,671m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành189,252m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành107,292m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành572m
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,008m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,65m2
24Cổng sắt đẩy 2 rayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,99m2
25Cổng phụ mởHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,66m2
26Thép ray V70x5Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24md
27Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành82,581m2
28Khung sắt tường ràoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61,936m2
29Chông sắt tường ràoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,645m2
30Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành532,671m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành296,544m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành829,215m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành108,231m2
H Hạng mục: Nhà trực
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,355m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,184m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,8463m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,592m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,551m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,063m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,016m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,712m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,416m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,154m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,068tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,083tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,042tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,32tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,126tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,032100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,142100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,212100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,27100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,031100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,304m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,904m3
26GCLD cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,04m2
27GCLD vách ngăn nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,32m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,47m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,62m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,48m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,92m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,42m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành62m
34Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90,09m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,82m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80,44m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,47m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,44m2
39Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,66m2
40Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23m2
I Hạng mục: Nhà trực - phần điện
1Lắp đặt quạt đảo ốp trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Lắp đặt quạt treo tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1sứ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5hộp
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành120m
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
J Hạng mục: Nhà trực - phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,16100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
6Cầu chắn rác inox D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
K Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần mương chôn ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành106,75m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành68,6m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,4m3
L Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần vật tư cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,25100m
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
15Lắp đặt van 2 chiều D25 - đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
16Lắp đặt van 2 chiều D32 - đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Lắp đặt van 2 chiều D63 - đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Van phao cơ D63 - đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
M Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần vật tư cụm đồng hồ
1Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
2Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt van khóa 2 chiều D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt van khóa 1 chiều D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Khâu nối STK D60 hai đầu răngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2đoạn
7Khâu nối UPVC D60 răng ngoàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1đoạn
N Hạng mục: Cấp nước tổng thể - phần bể nước ngầm 30m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành101,249m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33,75m3
3Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,225m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,03m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,691tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,292tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,323100m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70,613m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành53,94m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,673m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành37,083m3
O Hạng mục: Cấp nước chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
5Lắp đặt van 2 chiều D40mm-HDPEHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,35100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,5100m
8Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
12Lắp đặt van 2 chiều D60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
13Lắp đặt van 2 chiều D90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Lắp đặt van 1 chiều STK D90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
17Van góc chuyên dùng PCCC D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
18Cuộn vòi chữa cháy, L=20mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
19Lăng phun chữa cháyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Ngàm đấu nối vòiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Tủ chữa cháy loại 50x70 (tủ 2 cuộn vòi)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2tủ
22Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
23Bình chữa cháy CO2-MT3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
24Giá đựng bình (loại 4 bình)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
25Bảng tiêu lệnh PCCCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
26Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
27Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
28Y lọc rác mặt bích D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
29Van chân (Crephin) D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
31Công tắc áp lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
32Bình điều áp 100 lítHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Đế bơm; bộ chống rungHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
34Máy bơm chữa cháy bằng điện: Q=6-36m3/h; H=60,5-38,5m; P=10HP/7,5kwHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Máy bơm chữa cháy bằng Diezen: Q=6-36m3/h; H=60,5-38,5m; P=10HP/7,5kwHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Máy bơm bù áp: Q=9,6-4,8m3/h; H=51-87,9m; P=5,5HP/4,1kwHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
37Nhà đặt máy bơm (Khung sắt bịt tôn bảo vệ máy bơm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 90mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
P Hạng mục: Cấp nước chữa cháy ngoài nhà - phần mương chôn ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,75m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,55m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,2m3
Q Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần mương kỹ thuật
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51,975m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42,075m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,9m3
4Lát gạch thẻHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.650viên
R Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần vật tư điện
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Tủ điện kim loại 400x500x250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
4Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 4x35mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành190m
5Lắp đặt dây dẫn LV-ABC 2x25mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành106m
6Bulon móc theo mẫuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14bộ
7Kẹp dừng cáp ABCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
8Kẹp đỡ treo cáp ABCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
9Kẹp xuyên cách điện cáp ABC 35Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10bộ
10Khung sắt bịt tôn bảo vệ máy bơmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
16Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cột
17Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1tủ
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV/DSTA 10mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành197m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,9100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành72m
22Cáp đồng trần C25mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14m
23Lắp bảng điện BakelitHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bảng
24Cầu đấu dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
25Gia công và đóng cọc tiếp địaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cọc
26Đầu cos D35Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
27Đầu cos D25Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
28Đầu cos D10Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42cái
29Đầu cos D6Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
30Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
S Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần móng trụ đèn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,712m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,726m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,36m3
4Bulon D20x1200 mạ kẽm nhúng nóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24bộ
T Hạng mục: Hệ thống cấp điện tổng thể - phần móng trụ BTLT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,08m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,704m3
4Đà cản bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200, L=1,2mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
5Bulon M22, L=600Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14cái
7Cung cấp trụ BTLT cao 8,4mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044281703E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.287.331.461 VND.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.287.331.461 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia32
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia32
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 - Trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ≥ 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lênTài liệu minh chứng:- Bản chụp được chứng thực/công chứng Bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng thực/công chứng giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động- Bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường- Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng kinh tế công trình đã tham gia32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
2 Ôtô tự đổ (Sức chở lớn nhất ≥ 5 tấn) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 180 Lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 Lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
5 Máy uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
6 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
7 Đầm bánh hơi (lu rung) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
8 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->