Gói thầu: Toàn bộ công tác thi công sửa chữa Trụ sở và HMPT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác thi công sửa chữa Trụ sở và HMPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:56:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,678,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc của Ngân hàng);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(trong đó kỹ thuật xây dựng: 10, thợ sơn: 2, thợ hàn: 1, thợ điện: 1) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (số lượng tính theo bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật - Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E.HSMT | 290,79 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của E.HSMT | 110,61 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E.HSMT | 87 | m2 |
| 4 | Vệ sinh kính | Theo chương V của E.HSMT | 184,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cuốn (con lăn, mô tơ, bình lưu điện) | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E.HSMT | 3.025,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 1.223,05 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E.HSMT | 145,09 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E.HSMT | 145,67 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 126,54 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch nền nhà Wc | Theo chương V của E.HSMT | 83,79 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E.HSMT | 197,1 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E.HSMT | 17,4 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E.HSMT | 2,58 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện thay lại | Theo chương V của E.HSMT | 1 | tb |
| 20 | Tháo dỡ ống nước thay lại ống | Theo chương V của E.HSMT | 1 | tb |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E.HSMT | 37,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của E.HSMT | 28,36 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E.HSMT | 10,95 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa kính | Theo chương V của E.HSMT | 13,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E.HSMT | 10,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E.HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E.HSMT | 42,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E.HSMT | 46,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V của E.HSMT | 8,01 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E.HSMT | 664,73 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 312,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E.HSMT | 33,24 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 23,44 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện thay lại | Theo chương V của E.HSMT | 1 | tb |
| 18 | Tháo dỡ ống nước thay lại ống | Theo chương V của E.HSMT | 1 | tb |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E.HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E.HSMT | 0,11 | 100m3 |
| C | Nhà bảo vệ và ATM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E.HSMT | 14,12 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa kính | Theo chương V của E.HSMT | 14,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E.HSMT | 89,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 42,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ láng vữa xi măng | Theo chương V của E.HSMT | 26,8 | m2 |
| 6 | Tháo thiết bị điện thay mới | Theo chương V của E.HSMT | 1 | tb |
| D | Nhà để xe máy | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E.HSMT | 26,9 | m2 |
| E | Sân, cổng, rào, kè chắn | |||
| F | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông sân | Theo chương V của E.HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (đá 4x6 nền sân) | Theo chương V của E.HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E.HSMT | 10,08 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V của E.HSMT | 17,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E.HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E.HSMT | 0,88 | 100m3 |
| G | Cổng, hào rào, kè chắn | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào | Theo chương V của E.HSMT | 56,7 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E.HSMT | 188,86 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E.HSMT | 436,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V của E.HSMT | 1,95 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V của E.HSMT | 5,77 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V của E.HSMT | 0,58 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E.HSMT | 43,63 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E.HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E.HSMT | 0,08 | 100m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E.HSMT | 2,65 | m3 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 110,61 | 1m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm Prima (nhà Wc) | Theo chương V của E.HSMT | 81,78 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V của E.HSMT | 50 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E.HSMT | 167,05 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E.HSMT | 126,54 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà Wc, sê nô | Theo chương V của E.HSMT | 184,54 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E.HSMT | 184,54 | m2 |
| 9 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# nền Wc | Theo chương V của E.HSMT | 17,4 | m3 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E.HSMT | 1.512,88 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 611,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 3.190,27 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 946,22 | m2 |
| 14 | Lát nền nhà Wc, kích thước gạch | Theo chương V của E.HSMT | 83,79 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch khu Wc, tiết diện gạch | Theo chương V của E.HSMT | 197,1 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng back round nhận diện | Theo chương V của E.HSMT | 24,96 | m2 |
| 17 | Logo nhận diện ngân hàng | Theo chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dán chữ nổi trên back round nhận diện thương hiệu | Theo chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ốp gỗ phòng giám đốc | Theo chương V của E.HSMT | 114,55 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V của E.HSMT | 17,98 | m2 |
| 21 | Moto cửa (cửa cuốn) | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bình lưu điện (cửa cuốn) | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 23 | Rimot điều khiển (cửa cuốn) | Theo chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm (cửa trượt tự động) | Theo chương V của E.HSMT | 10,8 | m2 |
| 25 | Moto cửa mở trượt tự động | Theo chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đánh bóng bậc tam cấp, cầu thang | Theo chương V của E.HSMT | 74,94 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E.HSMT | 12,84 | 100m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang âm trần 1,2m/2x36W (thay lại 50% bóng tận dụng lại) | Theo chương V của E.HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Đèn downlingt âm trần 18W (thay lại 50% bóng tận dụng lại) | Theo chương V của E.HSMT | 51 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính | Theo chương V của E.HSMT | 150 | m |
| J | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt Lavabo | Theo chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Theo chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) | Theo chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van ren đồng 2 chiều D27 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van ren đồng 2 chiều D34 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC D34x27 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC D27x27 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 16 | Khâu nối một đầu ren trong D27 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 17 | Rác co uPVC D34 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 18 | Rác co uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 20 | Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút 90 độ bằng nhựa uPVC 1 đầu ren trong D21 | Theo chương V của E.HSMT | 33 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D34 | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Van phao điện | Theo chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 29 | Hút hầm bể tự hoại | Theo chương V của E.HSMT | 2 | lần |
| 30 | Phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D150/90 | Theo chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 31 | Nút thông tắc D90 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 32 | Nút thông tắc D114 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 33 | Tê 135 độ uPVC D114*114 | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 34 | Tê 135 độ uPVC D90*60 | Theo chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 35 | Tê 135 độ uPVC D60*60 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 36 | Tê 90 độ uPVC D114*114 | Theo chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 37 | Tê 90 độ uPVC D90*60 | Theo chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 38 | Cút 135 độ uPVC D114 | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cút 135 độ uPVC D90 | Theo chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cút 135 độ uPVC D60 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cút 90 độ uPVC D114 | Theo chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 42 | Cút 90 độ uPVC D90 | Theo chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 43 | Cút 90 độ uPVC D60 | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cút 90 độ uPVC D42 | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 45 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V của E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V của E.HSMT | 0,08 | 100m |
| K | Hệ thống ĐHKK | |||
| 1 | Tháo dỡ dời vị trí block nóng | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ống đồng D6,4 | Theo chương V của E.HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống đồng D9,5 | Theo chương V của E.HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống đồng D12,7 | Theo chương V của E.HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Ống cách nhiệt dày 19mm D6,4 (quấn lại ống đồng) | Theo chương V của E.HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Ống cách nhiệt dày 19mm D9,5 (quấn lại ống đồng) | Theo chương V của E.HSMT | 1,3 | 100m |
| 7 | Ống cách nhiệt dày 19mm D12,7 (quấn lại ống đồng) | Theo chương V của E.HSMT | 1,3 | 100m |
| L | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 28,36 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 10,95 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V của E.HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm Prima (nhà Wc) | Theo chương V của E.HSMT | 10,44 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboard | Theo chương V của E.HSMT | 6,3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E.HSMT | 45,21 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E.HSMT | 23,44 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E.HSMT | 101,09 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E.HSMT | 101,09 | m2 |
| 10 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# nền Wc | Theo chương V của E.HSMT | 8,01 | m3 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E.HSMT | 332,4 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 156,5 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 575,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 245,93 | m2 |
| 15 | Lát nền nhà Wc, tiết diện gạch | Theo chương V của E.HSMT | 13,69 | m2 |
| 16 | Lát nền hành lang tiết diện gạch | Theo chương V của E.HSMT | 13 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch khu Wc, tiết diện gạch | Theo chương V của E.HSMT | 46,32 | m2 |
| 18 | Đánh bóng lại bậc cấp cầu thang, tam cấp | Theo chương V của E.HSMT | 12,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E.HSMT | 3,8 | 100m2 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang âm trần 1,2m/2x36W | Theo chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn downlingt âm trần 18W | Theo chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V của E.HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính | Theo chương V của E.HSMT | 40 | m |
| N | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt Lavabo | Theo chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Theo chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van ren đồng 2 chiều D27 | Theo chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van ren đồng 2 chiều D34 | Theo chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D34x27 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC D27x27 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 14 | Khâu nối một đầu ren trong D27 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 15 | Rác co uPVC D34 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 16 | Rác co uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cút 90 độ bằng nhựa uPVC 1 đầu ren trong D21 | Theo chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa uPVC D34 | Theo chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 24 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V của E.HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 26 | Van phao điện | Theo chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 27 | Hút hầm bể tự hoại | Theo chương V của E.HSMT | 1 | lần |
| 28 | Phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D150/90 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 29 | Nút thông tắc D90 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 30 | Nút thông tắc D114 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê 135 độ uPVC D114*114 | Theo chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê 135 độ uPVC D114*90 | Theo chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 33 | Tê 90 độ uPVC D114*114 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tê 90 độ uPVC D114*90 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 35 | Cút 135 độ uPVC D114 | Theo chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 36 | Cút 135 độ uPVC D90 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 37 | Cút 135 độ uPVC D60 | Theo chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cút 90 độ uPVC D114 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cút 90 độ uPVC D90 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 40 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| O | Nhà bảo vệ và ATM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E.HSMT | 26,8 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E.HSMT | 26,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E.HSMT | 44,5 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E.HSMT | 42,98 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 92,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 39,92 | m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 2x36W | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Quạt treo tường (đảo chiều) | Theo chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo chương V của E.HSMT | 5 | m |
| Q | Nhà để xe máy | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 26,9 | m2 |
| S | Sân | |||
| 1 | Đầm đất nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E.HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# | Theo chương V của E.HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E.HSMT | 120 | m3 |
| 4 | Cắt roon sân 1*4 | Theo chương V của E.HSMT | 108 | 10m |
| T | Cổng, hào rào, kè chắn | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 188,86 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E.HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E.HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E.HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E.HSMT | 0,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường chắn chiều dày | Theo chương V của E.HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E.HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E.HSMT | 0,33 | tấn |
| 11 | Bê tông tường chắn dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E.HSMT | 5,68 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E.HSMT | 22,5 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E.HSMT | 436,34 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 436,34 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lại hàng rào sắt thoáng (tận dụng lại) | Theo chương V của E.HSMT | 35,7 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng cổng sắt Inox | Theo chương V của E.HSMT | 8,4 | m2 |
| 17 | Mo tơ cổng | Theo chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ điều khiển từ xa | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Màn hình hiển thị cổng | Theo chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| U | Nhà xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của E.HSMT | 11,16 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# | Theo chương V của E.HSMT | 4,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E.HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E.HSMT | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E.HSMT | 0,54 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E.HSMT | 2,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E.HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E.HSMT | 3,17 | m3 |
| 9 | Bu lông D18, L=50 | Theo chương V của E.HSMT | 40 | cái |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E.HSMT | 14,59 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E.HSMT | 1,69 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V của E.HSMT | 1,69 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 241,5 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E.HSMT | 4,15 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng mặt trong tấm cemboard | Theo chương V của E.HSMT | 251,83 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 60x60 | Theo chương V của E.HSMT | 126,72 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V của E.HSMT | 34,4 | m2 |
| 18 | Moto cửa | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Bình lưu điện | Theo chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 20 | Gia công và lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E.HSMT | 21,03 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E.HSMT | 251,83 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E.HSMT | 251,83 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E.HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E.HSMT | 3,51 | 100m2 |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang âm trần 1,2m/2x36W | Theo chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V của E.HSMT | 276 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V của E.HSMT | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt nối dây | Theo chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 7 | Áptomat 1P, 20A | Theo chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Áptomat 1P, 40A | Theo chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện 6 đường | Theo chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E.HSMT | 1,71 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E.HSMT | 1,71 | tấn |
| 12 | lắp đặt co nhựa D60 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông D60 | Theo chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi D60 | Theo chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lăp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V của E.HSMT | 0,43 | 100m |
| 16 | Gia công và lắp dựng máng xối | Theo chương V của E.HSMT | 38,8 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc của Ngân hàng);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 14 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(trong đó kỹ thuật xây dựng: 10, thợ sơn: 2, thợ hàn: 1, thợ điện: 1) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà tường | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cân bằng Laser | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Dàn giáo (số lượng tính theo bộ) | Đảm bảo kỹ thuật - Sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi