Gói thầu: Toàn bộ công tác thi công sửa chữa Trụ sở và HMPT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813831-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Toàn bộ công tác thi công sửa chữa Trụ sở và HMPT
Số hiệu KHLCNT 20210813758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCTSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:56:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,493,678,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc của Ngân hàng);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(trong đó kỹ thuật xây dựng: 10, thợ sơn: 2, thợ hàn: 1, thợ điện: 1)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chà tường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (số lượng tính theo bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật - Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E.HSMT290,79m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V của E.HSMT110,61m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V của E.HSMT87m2
4Vệ sinh kínhTheo chương V của E.HSMT184,64m2
5Tháo dỡ cửa cuốn (con lăn, mô tơ, bình lưu điện)Theo chương V của E.HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E.HSMT9bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E.HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V của E.HSMT12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V của E.HSMT9bộ
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E.HSMT3.025,76m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT1.223,05m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E.HSMT145,09m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E.HSMT145,67m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT126,54m2
15Phá dỡ nền gạch nền nhà WcTheo chương V của E.HSMT83,79m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E.HSMT197,1m2
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V của E.HSMT17,4m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E.HSMT2,58m3
19Tháo dỡ thiết bị điện thay lạiTheo chương V của E.HSMT1tb
20Tháo dỡ ống nước thay lại ốngTheo chương V của E.HSMT1tb
B NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E.HSMT37,11m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V của E.HSMT28,36m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của E.HSMT10,95m2
4Vệ sinh cửa kínhTheo chương V của E.HSMT13,79m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V của E.HSMT10,44m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E.HSMT1,2m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E.HSMT42,98m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E.HSMT46,32m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V của E.HSMT8,01m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E.HSMT664,73m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT312,96m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E.HSMT3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E.HSMT3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V của E.HSMT2bộ
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E.HSMT33,24m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT23,44m2
17Tháo dỡ thiết bị điện thay lạiTheo chương V của E.HSMT1tb
18Tháo dỡ ống nước thay lại ốngTheo chương V của E.HSMT1tb
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E.HSMT0,11100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E.HSMT0,11100m3
C Nhà bảo vệ và ATM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E.HSMT14,12m2
2Vệ sinh cửa kínhTheo chương V của E.HSMT14,12m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E.HSMT89,05m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT42,98m2
5Phá dỡ láng vữa xi măngTheo chương V của E.HSMT26,8m2
6Tháo thiết bị điện thay mớiTheo chương V của E.HSMT1tb
D Nhà để xe máy
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của E.HSMT26,9m2
E Sân, cổng, rào, kè chắn
F Sân
1Phá dỡ nền bê tông sânTheo chương V của E.HSMT60m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (đá 4x6 nền sân)Theo chương V của E.HSMT60m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E.HSMT10,08m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo chương V của E.HSMT17,5m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E.HSMT0,88100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E.HSMT0,88100m3
G Cổng, hào rào, kè chắn
1Tháo dỡ hàng ràoTheo chương V của E.HSMT56,7m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của E.HSMT188,86m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E.HSMT436,34m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E.HSMT1,95m3
5Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chương V của E.HSMT5,77m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E.HSMT0,58m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E.HSMT43,63m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E.HSMT0,08100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E.HSMT0,08100m3
H PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E.HSMT2,65m3
2Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT110,611m2
3Thi công trần bằng tấm Prima (nhà Wc)Theo chương V của E.HSMT81,78m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V của E.HSMT50m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E.HSMT167,05m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E.HSMT126,54m2
7Quét dung dịch chống thấm sàn nhà Wc, sê nôTheo chương V của E.HSMT184,54m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E.HSMT184,54m2
9Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# nền WcTheo chương V của E.HSMT17,4m3
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E.HSMT1.512,88m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT611,5m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT3.190,27m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT946,22m2
14Lát nền nhà Wc, kích thước gạch Theo chương V của E.HSMT83,79m2
15Ốp tường gạch khu Wc, tiết diện gạch Theo chương V của E.HSMT197,1m2
16Gia công và lắp dựng back round nhận diệnTheo chương V của E.HSMT24,96m2
17Logo nhận diện ngân hàngTheo chương V của E.HSMT1cái
18Dán chữ nổi trên back round nhận diện thương hiệuTheo chương V của E.HSMT1bộ
19Ốp gỗ phòng giám đốcTheo chương V của E.HSMT114,55m2
20Cung cấp và lắp dựng cửa cuốnTheo chương V của E.HSMT17,98m2
21Moto cửa (cửa cuốn)Theo chương V của E.HSMT2bộ
22Bình lưu điện (cửa cuốn)Theo chương V của E.HSMT2bình
23Rimot điều khiển (cửa cuốn)Theo chương V của E.HSMT2cái
24Cung cấp và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm (cửa trượt tự động)Theo chương V của E.HSMT10,8m2
25Moto cửa mở trượt tự độngTheo chương V của E.HSMT1bộ
26Đánh bóng bậc tam cấp, cầu thangTheo chương V của E.HSMT74,94m2
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E.HSMT12,84100m2
I Phần điện
1Đèn huỳnh quang âm trần 1,2m/2x36W (thay lại 50% bóng tận dụng lại)Theo chương V của E.HSMT35bộ
2Đèn downlingt âm trần 18W (thay lại 50% bóng tận dụng lại)Theo chương V của E.HSMT51bộ
3Lắp đặt dây đơn Theo chương V của E.HSMT300m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính Theo chương V của E.HSMT150m
J Phần nước
1Lắp đặt LavaboTheo chương V của E.HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi xịt LavaboTheo chương V của E.HSMT6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E.HSMT9bộ
4Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo chương V của E.HSMT9bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E.HSMT9bộ
6Lắp đặt van xả tiểuTheo chương V của E.HSMT9bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiTheo chương V của E.HSMT6bộ
8Lắp đặt gương soiTheo chương V của E.HSMT6cái
9Lắp đặt hộp đựng (xà phòng)Theo chương V của E.HSMT9cái
10Lắp đặt giá treo khănTheo chương V của E.HSMT6cái
11Van ren đồng 2 chiều D27Theo chương V của E.HSMT3cái
12Van ren đồng 2 chiều D34Theo chương V của E.HSMT3cái
13Tê nhựa uPVC D34x27Theo chương V của E.HSMT5cái
14Tê nhựa uPVC D27x27Theo chương V của E.HSMT5cái
15Tê nhựa uPVC D27x21Theo chương V của E.HSMT5cái
16Khâu nối một đầu ren trong D27Theo chương V của E.HSMT6cái
17Rác co uPVC D34Theo chương V của E.HSMT3cái
18Rác co uPVC D27Theo chương V của E.HSMT6cái
19Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D27Theo chương V của E.HSMT18cái
20Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D21Theo chương V của E.HSMT12cái
21Cút 90 độ bằng nhựa uPVC 1 đầu ren trong D21Theo chương V của E.HSMT33cái
22Măng sông nhựa uPVC D34Theo chương V của E.HSMT8cái
23Măng sông nhựa uPVC D27Theo chương V của E.HSMT12cái
24Măng sông nhựa uPVC D21Theo chương V của E.HSMT6cái
25Ống nhựa uPVC D34Theo chương V của E.HSMT0,25100m
26Ống nhựa uPVC D27Theo chương V của E.HSMT0,6100m
27Ống nhựa uPVC D21Theo chương V của E.HSMT0,4100m
28Van phao điệnTheo chương V của E.HSMT1cái
29Hút hầm bể tự hoạiTheo chương V của E.HSMT2lần
30Phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D150/90Theo chương V của E.HSMT15cái
31Nút thông tắc D90Theo chương V của E.HSMT5cái
32Nút thông tắc D114Theo chương V của E.HSMT6cái
33Tê 135 độ uPVC D114*114Theo chương V của E.HSMT8cái
34Tê 135 độ uPVC D90*60Theo chương V của E.HSMT7cái
35Tê 135 độ uPVC D60*60Theo chương V của E.HSMT6cái
36Tê 90 độ uPVC D114*114Theo chương V của E.HSMT15cái
37Tê 90 độ uPVC D90*60Theo chương V của E.HSMT14cái
38Cút 135 độ uPVC D114Theo chương V của E.HSMT8cái
39Cút 135 độ uPVC D90Theo chương V của E.HSMT9cái
40Cút 135 độ uPVC D60Theo chương V của E.HSMT5cái
41Cút 90 độ uPVC D114Theo chương V của E.HSMT10cái
42Cút 90 độ uPVC D90Theo chương V của E.HSMT10cái
43Cút 90 độ uPVC D60Theo chương V của E.HSMT8cái
44Cút 90 độ uPVC D42Theo chương V của E.HSMT8cái
45Ống nhựa uPVC D114Theo chương V của E.HSMT0,4100m
46Ống nhựa uPVC D90Theo chương V của E.HSMT0,4100m
47Ống nhựa uPVC D60Theo chương V của E.HSMT0,15100m
48Ống nhựa uPVC D42Theo chương V của E.HSMT0,08100m
K Hệ thống ĐHKK
1Tháo dỡ dời vị trí block nóngTheo chương V của E.HSMT6cái
2Ống đồng D6,4Theo chương V của E.HSMT0,42100m
3Ống đồng D9,5Theo chương V của E.HSMT0,42100m
4Ống đồng D12,7Theo chương V của E.HSMT0,42100m
5Ống cách nhiệt dày 19mm D6,4 (quấn lại ống đồng)Theo chương V của E.HSMT1,3100m
6Ống cách nhiệt dày 19mm D9,5 (quấn lại ống đồng)Theo chương V của E.HSMT1,3100m
7Ống cách nhiệt dày 19mm D12,7 (quấn lại ống đồng)Theo chương V của E.HSMT1,3100m
L NHÀ CÔNG VỤ
1Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT28,361m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT10,95m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E.HSMT0,96m3
4Thi công trần bằng tấm Prima (nhà Wc)Theo chương V của E.HSMT10,44m2
5Gia công và lắp dựng vách ngăn bằng tấm cemboardTheo chương V của E.HSMT6,3m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E.HSMT45,21m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E.HSMT23,44m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E.HSMT101,09m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E.HSMT101,09m2
10Lót đá 4x6 vữa XM mác 75# nền WcTheo chương V của E.HSMT8,01m3
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E.HSMT332,4m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT156,5m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT575,3m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT245,93m2
15Lát nền nhà Wc, tiết diện gạch Theo chương V của E.HSMT13,69m2
16Lát nền hành lang tiết diện gạch Theo chương V của E.HSMT13m2
17Ốp tường gạch khu Wc, tiết diện gạch Theo chương V của E.HSMT46,32m2
18Đánh bóng lại bậc cấp cầu thang, tam cấpTheo chương V của E.HSMT12,8m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E.HSMT3,8100m2
M Phần điện
1Đèn huỳnh quang âm trần 1,2m/2x36WTheo chương V của E.HSMT14bộ
2Đèn downlingt âm trần 18WTheo chương V của E.HSMT9bộ
3Lắp đặt dây đơn Theo chương V của E.HSMT80m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính Theo chương V của E.HSMT40m
N Phần nước
1Lắp đặt LavaboTheo chương V của E.HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi xịt LavaboTheo chương V của E.HSMT3bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E.HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo chương V của E.HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòiTheo chương V của E.HSMT3bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V của E.HSMT3cái
7Lắp đặt hộp đựng (xà phòng)Theo chương V của E.HSMT3cái
8Lắp đặt giá treo khănTheo chương V của E.HSMT3cái
9Van ren đồng 2 chiều D27Theo chương V của E.HSMT1cái
10Van ren đồng 2 chiều D34Theo chương V của E.HSMT2cái
11Tê nhựa uPVC D34x27Theo chương V của E.HSMT5cái
12Tê nhựa uPVC D27x27Theo chương V của E.HSMT5cái
13Tê nhựa uPVC D27x21Theo chương V của E.HSMT5cái
14Khâu nối một đầu ren trong D27Theo chương V của E.HSMT3cái
15Rác co uPVC D34Theo chương V của E.HSMT3cái
16Rác co uPVC D27Theo chương V của E.HSMT6cái
17Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D27Theo chương V của E.HSMT10cái
18Cút 90 độ bằng nhựa uPVC D21Theo chương V của E.HSMT8cái
19Cút 90 độ bằng nhựa uPVC 1 đầu ren trong D21Theo chương V của E.HSMT9cái
20Măng sông nhựa uPVC D34Theo chương V của E.HSMT4cái
21Măng sông nhựa uPVC D27Theo chương V của E.HSMT8cái
22Măng sông nhựa uPVC D21Theo chương V của E.HSMT6cái
23Ống nhựa uPVC D34Theo chương V của E.HSMT0,25100m
24Ống nhựa uPVC D27Theo chương V của E.HSMT0,35100m
25Ống nhựa uPVC D21Theo chương V của E.HSMT0,25100m
26Van phao điệnTheo chương V của E.HSMT1cái
27Hút hầm bể tự hoạiTheo chương V của E.HSMT1lần
28Phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D150/90Theo chương V của E.HSMT3cái
29Nút thông tắc D90Theo chương V của E.HSMT3cái
30Nút thông tắc D114Theo chương V của E.HSMT3cái
31Tê 135 độ uPVC D114*114Theo chương V của E.HSMT4cái
32Tê 135 độ uPVC D114*90Theo chương V của E.HSMT3cái
33Tê 90 độ uPVC D114*114Theo chương V của E.HSMT6cái
34Tê 90 độ uPVC D114*90Theo chương V của E.HSMT5cái
35Cút 135 độ uPVC D114Theo chương V của E.HSMT7cái
36Cút 135 độ uPVC D90Theo chương V của E.HSMT5cái
37Cút 135 độ uPVC D60Theo chương V của E.HSMT2cái
38Cút 90 độ uPVC D114Theo chương V của E.HSMT6cái
39Cút 90 độ uPVC D90Theo chương V của E.HSMT5cái
40Ống nhựa uPVC D114Theo chương V của E.HSMT0,45100m
41Ống nhựa uPVC D90Theo chương V của E.HSMT0,4100m
O Nhà bảo vệ và ATM
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E.HSMT26,8m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E.HSMT26,8m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E.HSMT44,5m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E.HSMT42,98m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT92,12m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT39,92m2
P Phần điện
1Đèn huỳnh quang 2x36WTheo chương V của E.HSMT2bộ
2Quạt treo tường (đảo chiều)Theo chương V của E.HSMT2cái
3Lắp đặt dây đơn Theo chương V của E.HSMT10m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo chương V của E.HSMT5m
Q Nhà để xe máy
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT26,9m2
S Sân
1Đầm đất nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E.HSMT1,2100m3
2Lót đá 4x6 vữa XM mác 75#Theo chương V của E.HSMT60m3
3Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E.HSMT120m3
4Cắt roon sân 1*4Theo chương V của E.HSMT10810m
T Cổng, hào rào, kè chắn
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT188,86m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E.HSMT0,2100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E.HSMT0,05tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E.HSMT0,11tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E.HSMT1m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E.HSMT0,06100m2
7Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E.HSMT0,58m3
8Ván khuôn tường chắn chiều dày Theo chương V của E.HSMT0,27100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E.HSMT0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V của E.HSMT0,33tấn
11Bê tông tường chắn dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E.HSMT5,68m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E.HSMT22,5m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E.HSMT436,34m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT436,34m2
15Lắp dựng lại hàng rào sắt thoáng (tận dụng lại)Theo chương V của E.HSMT35,7m2
16Cung cấp và lắp dựng cổng sắt InoxTheo chương V của E.HSMT8,4m2
17Mo tơ cổngTheo chương V của E.HSMT1bộ
18Bộ điều khiển từ xaTheo chương V của E.HSMT2bộ
19Màn hình hiển thị cổngTheo chương V của E.HSMT1bộ
U Nhà xe ô tô
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của E.HSMT11,16m3
2Lót đá 4x6 vữa XM mác 75#Theo chương V của E.HSMT4,34m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E.HSMT0,14100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E.HSMT0,08tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E.HSMT0,54tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E.HSMT2,5m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E.HSMT0,32100m2
8Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E.HSMT3,17m3
9Bu lông D18, L=50Theo chương V của E.HSMT40cái
10Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E.HSMT14,59m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E.HSMT1,69tấn
12Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V của E.HSMT1,69tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT241,5m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E.HSMT4,15100m2
15Cung cấp và lắp dựng mặt trong tấm cemboardTheo chương V của E.HSMT251,83m2
16Thi công trần thạch cao khung nổi tấm 60x60Theo chương V của E.HSMT126,72m2
17Cung cấp và lắp dựng cửa cuốnTheo chương V của E.HSMT34,4m2
18Moto cửaTheo chương V của E.HSMT2bộ
19Bình lưu điệnTheo chương V của E.HSMT2bình
20Gia công và lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V của E.HSMT21,03m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E.HSMT251,83m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E.HSMT251,83m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E.HSMT3,15100m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E.HSMT3,51100m2
V Phần điện
1Lắp đặt Đèn huỳnh quang âm trần 1,2m/2x36WTheo chương V của E.HSMT6bộ
2Lắp đặt dây đơn Theo chương V của E.HSMT276m
3Lắp đặt dây đơn Theo chương V của E.HSMT200m
4Lắp đặt công tắc - 1 hạtTheo chương V của E.HSMT6cái
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V của E.HSMT190m
6Lắp đặt nối dâyTheo chương V của E.HSMT8cái
7Áptomat 1P, 20ATheo chương V của E.HSMT1cái
8Áptomat 1P, 40ATheo chương V của E.HSMT1cái
9Tủ điện 6 đườngTheo chương V của E.HSMT1tủ
10Gia công xà gồ thépTheo chương V của E.HSMT1,71tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E.HSMT1,71tấn
12lắp đặt co nhựa D60Theo chương V của E.HSMT6cái
13Lắp đặt măng xông D60Theo chương V của E.HSMT6cái
14Lắp đặt lơi D60Theo chương V của E.HSMT12cái
15Lăp đặt ống nhựa D60Theo chương V của E.HSMT0,43100m
16Gia công và lắp dựng máng xốiTheo chương V của E.HSMT38,8md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc của Ngân hàng);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên33
4 Công nhân lành nghề 14 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(trong đó kỹ thuật xây dựng: 10, thợ sơn: 2, thợ hàn: 1, thợ điện: 1)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chà tường Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt1
2 Máy cân bằng Laser Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt2
4 Máy hàn Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch, đá Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Đảm bảo kỹ thuật - Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
8 Dàn giáo (số lượng tính theo bộ) Đảm bảo kỹ thuật - Sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->