Gói thầu: Thi công cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ do UBND tỉnh hỗ trợ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:44:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,847,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68272E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE CHỮA CHÁY THUỘC PHÒNG PC07 CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,252 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,972 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2184 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0591 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,856 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9221 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9031 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8397 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1393 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,922 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,903 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,84 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,139 | tấn |
| 19 | Cung cấp bulong d22 dài 600mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 20 | Cung cấp bulong d22 dài 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 416 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4483 | 100m2 |
| 22 | SXLD nóc gió + diềm chống tạt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | m |
| 23 | Cung cấp máng xối | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 147,4084 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6338 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,38 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 42,25 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,4 | m3 |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,824 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8615 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,008 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1164 | 100m2 |
| 39 | Xoa nền bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 103 | m2 |
| 40 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,87 | 100m |
| 41 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | gốc cây |
| 42 | Di chuyển cây trồng lại vị trí mới | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cây |
| 43 | Di dời trụ điện (bao gồm vật tư, nhân công) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | trụ |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2681 | tấn |
| 45 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2377 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,268 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,238 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,592 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp bulong d20 dài 150mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | cái |
| 52 | SXLD nóc gió + diềm chống tạt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5 | m |
| 53 | Cung cấp máng xối | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,196 | 100m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,8128 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,8204 | m2 |
| 57 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,59 | m2 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5977 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5977 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,59 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,59 | m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,172 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,172 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,89 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1575 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0485 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,675 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1575 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,79 | m3 |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2791 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2941 | tấn |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0911 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép tấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2791 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2941 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,091 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | tấn |
| 79 | Cung cấp bulong d20 dài 500mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5961 | 100m2 |
| 81 | Cắt lỗ mái tole | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | lỗ |
| 82 | Cung cấp máng xối | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,065 | 100m |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,677 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,305 | m3 |
| 91 | Xoa nền bê tông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,525 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0537 | 100m2 |
| 93 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1225 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68272E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 578.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,75 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 5 | Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 mét | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi