Gói thầu: Thi công cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801836-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Thi công cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210801792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ do UBND tỉnh hỗ trợ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:44:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,847,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68272E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 mét
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE CHỮA CHÁY THUỘC PHÒNG PC07 CÔNG AN TỈNH
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,252100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,972m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,324m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2184100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2064tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0591tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,68m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,324m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,856m3
11Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,9221tấn
12Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,9031tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,8397tấn
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1393tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,922tấn
16Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,903tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,84tấn
18Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,139tấn
19Cung cấp bulong d22 dài 600mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.72cái
20Cung cấp bulong d22 dài 100mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.416cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,4483100m2
22SXLD nóc gió + diềm chống tạtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.51m
23Cung cấp máng xốiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.19,5m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.147,4084m2
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.120m
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
30Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.200m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,6338m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,38m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.42,25m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.82,4m3
35San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,824100m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,8615tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.21,008m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1164100m2
39Xoa nền bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.103m2
40Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,87100m
41Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3gốc cây
42Di chuyển cây trồng lại vị trí mớiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cây
43Di dời trụ điện (bao gồm vật tư, nhân công)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1trụ
44Gia công hệ khung dànNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2681tấn
45Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,036tấn
46Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2377tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,268tấn
48Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,238tấn
49Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,036tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,592100m2
51Cung cấp bulong d20 dài 150mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50cái
52SXLD nóc gió + diềm chống tạtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,5m
53Cung cấp máng xốiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.13,5m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,196100m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22,8128m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.35,8204m2
57Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.86,59m2
58Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,5977m3
59Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,5977m3
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.86,59m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.86,59m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.51,172m2
63Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.51,172m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,89m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1575m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0485tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,03tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,675m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1575m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,79m3
71Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2791tấn
72Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2941tấn
73Gia công hệ khung dànNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0911tấn
74Gia công cột bằng thép tấmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,048tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2791tấn
76Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2941tấn
77Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,091tấn
78Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,048tấn
79Cung cấp bulong d20 dài 500mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,5961100m2
81Cắt lỗ mái toleNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4lỗ
82Cung cấp máng xốiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,15m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,065100m
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.21,677m2
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.25m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.50m
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
89Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.100m
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,305m3
91Xoa nền bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.56,525m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0537100m2
93Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1225100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.68272E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 578.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,75 kW1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
5 Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 mét20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->