Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Hùng (Đoạn từ cầu đôi Tân Lý đến cầu sông Kéo và đoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cầu ông Ngữ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814423-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trực Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Hùng (Đoạn từ cầu đôi Tân Lý đến cầu sông Kéo và đoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cầu ông Ngữ)
Số hiệu KHLCNT 20210772971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:43:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,298,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ CẦU ĐÔI TÂN LÝ ĐẾN CẦU SÔNG KÉO
1Vét bùnTheo thiết kế được duyệt54,656m3
2Vét hữu cơTheo thiết kế được duyệt106,21m3
3Đánh cấpTheo thiết kế được duyệt68,611m3
4Vận chuyển đất đến nơi quy dịnhTheo thiết kế được duyệt2,2949100m3/4km
5Đào nền đường cũTheo thiết kế được duyệt7,3705100m3
6Vận chuyển đất cấp IV về nơi tập kếtTheo thiết kế được duyệt7,3705100m3/1km
7Đào khuôn đườngTheo thiết kế được duyệt6.232,9441m3
8Đắp đất lề đường K90Theo thiết kế được duyệt8,0284100m3
9Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kếtTheo thiết kế được duyệt44,2182100m3/4km
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt22,41m3
11Tạo nhám mặt đường cũTheo thiết kế được duyệt16,9549100m2
12Đắp cát nền đường K95Theo thiết kế được duyệt3.116,65m3
13Móng đường đá thải dày 20cmTheo thiết kế được duyệt77,9162100m2
14Móng đường đá 4x6 dày 20cmTheo thiết kế được duyệt77,9162100m2
15Bù vênh bằng đá dămTheo thiết kế được duyệt93,63100m2
16Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo thiết kế được duyệt94,871100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt94,871100m2
18Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế được duyệt0,1082100m2
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt15,59m3
20Đắp đá thải lề đường dày 10cmTheo thiết kế được duyệt10,8517100m2
21Xây gạch BT đặc KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt9,66m3
22Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt126,63m2
23Biển tam giác phản quang đường kính 700mmTheo thiết kế được duyệt6cái
24Cột biển báo D88,3mmTheo thiết kế được duyệt19,2m
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được duyệt6cái
26Đào móng cột biển báoTheo thiết kế được duyệt1,21m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,18m3
28Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm -Theo thiết kế được duyệt40,8m2
B PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được duyệt297,751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt173,62m3
3Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kếtTheo thiết kế được duyệt1,2413100m3/4km
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt52,7276100m
5Đá dăm đệm móng cốngTheo thiết kế được duyệt13,18m3
6Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt17,63m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt18,53m3
8Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt122,14m2
9Lắp đặt ống cống D600Theo thiết kế được duyệt1011 đoạn ống
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế được duyệt58,55m2
11Ván khuôn đế cống đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt1,1379100m2
12Cốt thép đế cống đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt0,3937tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn , PCB30Theo thiết kế được duyệt7,1m3
14Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được duyệt1521cấu kiện
15Ván khuôn giá treo phaiTheo thiết kế được duyệt0,1944100m2
16Cốt thép giá treo phai DTheo thiết kế được duyệt0,0563tấn
17Cốt thép giá treo phai 10mmTheo thiết kế được duyệt0,2163tấn
18Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được duyệt1,23m3
19Ván khuôn phai chắn nướcTheo thiết kế được duyệt0,0348100m2
20Cốt thép phai chắn nước D>10mmTheo thiết kế được duyệt0,0985tấn
21Thép U100x50x5.5Theo thiết kế được duyệt378,84kg
22Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được duyệt0,69m3
23Máy đóng mở tay quayTheo thiết kế được duyệt11cái
24Lắp dựng phai chắn nướcTheo thiết kế được duyệt11cái
25Đá dăm đệm móng cốngTheo thiết kế được duyệt0,92m3
26Ván khuôn móng cốngTheo thiết kế được duyệt0,0298100m2
27Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được duyệt9,17m2
28Bê tông móng cống đá 2x4 mác 200Theo thiết kế được duyệt0,92m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt5,51m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt21,17m2
31Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt2,88m2
32Ván khuôn mũ cốngTheo thiết kế được duyệt0,1035100m2
33Cốt thép mũ cống DTheo thiết kế được duyệt0,0422tấn
34Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được duyệt0,81m3
35Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,0026100m2
36Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,438tấn
37Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được duyệt0,58m3
38Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế được duyệt61cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt7,18m3
40Đá dăm đệm móngTheo thiết kế được duyệt4,26m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt4,69m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt42,63m2
43Đắp đập ngăn nước độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế được duyệt4,1705100m3
44Phá dỡ đập thi côngTheo thiết kế được duyệt4,1705100m3
45Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kếtTheo thiết kế được duyệt4,1705100m3/4km
46Bơm nướcTheo thiết kế được duyệt1Toàn bộ
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ ĐÊ SÔNG NINH CƠ ĐẾN CẦU ÔNG NGỮ
1Vét bùnTheo thiết kế được duyệt178,02m3
2Vét hữu cơTheo thiết kế được duyệt122,971m3
3Đánh cấpTheo thiết kế được duyệt118,051m3
4Vận chuyển đất cấp I về nơi tập kếtTheo thiết kế được duyệt4,1904100m3/1km
5Đào nền đường cũTheo thiết kế được duyệt0,7100m3
6Vận chuyển đất cấp IV về nơi tập kếtTheo thiết kế được duyệt0,7100m3/1km
7Đào khuôn đườngTheo thiết kế được duyệt969,181m3
8Đắp đất lề đường K90Theo thiết kế được duyệt15,6041100m3
9Đắp cát nền đường K95Theo thiết kế được duyệt752,4100m3
10Móng đường đá thải dày 20cmTheo thiết kế được duyệt18,8099100m2
11Móng đường đá 4x6 dày 20cmTheo thiết kế được duyệt18,8099100m2
12Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnTheo thiết kế được duyệt137,26100m2
13Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo thiết kế được duyệt39,7057100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2Theo thiết kế được duyệt39,7057100m2
15Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế được duyệt0,0249100m2
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế được duyệt2,77m3
17Đắp đá thải lề đường dày 10cmTheo thiết kế được duyệt6,6871100m2
18Xây gạch BT đặc KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,63m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt21,78m2
20Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt56,7375100m
21Phên nứaTheo thiết kế được duyệt272,34m2
22Mua và lắp dựng bó vỉaTheo thiết kế được duyệt17m
23Sơn bó vỉa màu trắng + đỏTheo thiết kế được duyệt11,9m2
24Biển tam giác phản quang đường kính 700mmTheo thiết kế được duyệt4cái
25Cột biển báo D88,3mmTheo thiết kế được duyệt12,8m
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được duyệt4cái
27Đào móng cột biển báoTheo thiết kế được duyệt0,81m3
28Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4Theo thiết kế được duyệt0,78m3
29Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mmTheo thiết kế được duyệt57,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)31
4 Kế toán công trường: 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Còn sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh thép ≥10T Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt2
10 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->