Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Hùng (Đoạn từ cầu đôi Tân Lý đến cầu sông Kéo và đoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cầu ông Ngữ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Hùng (Đoạn từ cầu đôi Tân Lý đến cầu sông Kéo và đoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cầu ông Ngữ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:43:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,298,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ CẦU ĐÔI TÂN LÝ ĐẾN CẦU SÔNG KÉO | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 54,656 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 106,2 | 1m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo thiết kế được duyệt | 68,61 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy dịnh | Theo thiết kế được duyệt | 2,2949 | 100m3/4km |
| 5 | Đào nền đường cũ | Theo thiết kế được duyệt | 7,3705 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV về nơi tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 7,3705 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo thiết kế được duyệt | 6.232,944 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường K90 | Theo thiết kế được duyệt | 8,0284 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 44,2182 | 100m3/4km |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 22,41 | m3 |
| 11 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo thiết kế được duyệt | 16,9549 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát nền đường K95 | Theo thiết kế được duyệt | 3.116,65 | m3 |
| 13 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 77,9162 | 100m2 |
| 14 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 77,9162 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh bằng đá dăm | Theo thiết kế được duyệt | 93,63 | 100m2 |
| 16 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 94,871 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 94,871 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,1082 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 15,59 | m3 |
| 20 | Đắp đá thải lề đường dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 10,8517 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch BT đặc KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 9,66 | m3 |
| 22 | Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 126,63 | m2 |
| 23 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cột biển báo D88,3mm | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Đào móng cột biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 28 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm - | Theo thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| B | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 297,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 173,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 1,2413 | 100m3/4km |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 52,7276 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 13,18 | m3 |
| 6 | Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,63 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 18,53 | m3 |
| 8 | Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 122,14 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D600 | Theo thiết kế được duyệt | 101 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 58,55 | m2 |
| 11 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 1,1379 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 0,3937 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn , PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,1 | m3 |
| 14 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 152 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn giá treo phai | Theo thiết kế được duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giá treo phai D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0563 | tấn |
| 17 | Cốt thép giá treo phai 10mm| Theo thiết kế được duyệt | 0,2163 | tấn | |
| 18 | Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn phai chắn nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép phai chắn nước D>10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 21 | Thép U100x50x5.5 | Theo thiết kế được duyệt | 378,84 | kg |
| 22 | Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 23 | Máy đóng mở tay quay | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Lắp dựng phai chắn nước | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 25 | Đá dăm đệm móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 27 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được duyệt | 9,17 | m2 |
| 28 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,51 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,17 | m2 |
| 31 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 32 | Ván khuôn mũ cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép mũ cống D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0422 | tấn |
| 34 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,438 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 7,18 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 4,26 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,69 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,63 | m2 |
| 43 | Đắp đập ngăn nước độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1705 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ đập thi công | Theo thiết kế được duyệt | 4,1705 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp II về nơi tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 4,1705 | 100m3/4km |
| 46 | Bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ ĐÊ SÔNG NINH CƠ ĐẾN CẦU ÔNG NGỮ | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế được duyệt | 178,02 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 122,97 | 1m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo thiết kế được duyệt | 118,05 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I về nơi tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 4,1904 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường cũ | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV về nơi tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo thiết kế được duyệt | 969,18 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường K90 | Theo thiết kế được duyệt | 15,6041 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường K95 | Theo thiết kế được duyệt | 752,4 | 100m3 |
| 10 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 18,8099 | 100m2 |
| 11 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 18,8099 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Theo thiết kế được duyệt | 137,26 | 100m2 |
| 13 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 39,7057 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 39,7057 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,0249 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 2,77 | m3 |
| 17 | Đắp đá thải lề đường dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 6,6871 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BT đặc KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,63 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,78 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 56,7375 | 100m |
| 21 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 272,34 | m2 |
| 22 | Mua và lắp dựng bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 23 | Sơn bó vỉa màu trắng + đỏ | Theo thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 24 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cột biển báo D88,3mm | Theo thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Đào móng cột biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng biển báo M150# đá 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 29 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Theo thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường: | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi