Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 12:30:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,369,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp, nội dung thi công bao gồm: sơn bả, chống thấm, trần vách thạch cao, hệ thống điện, điện nhẹ, nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.274.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XDDD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện nước trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7 kw (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy CNC (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| B | Sơn, bả | |||
| C | Sơn, bả tường trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 339,2825 | m2 |
| 2 | Bả matic 02 lớp tường trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 339,2825 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 339,2825 | m2 |
| 4 | Thay thế trần thạch cao khung chìm bị hỏng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| D | Sơn tường ngoài nhà mặt đứng chính X1-X11 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính bằng 30% diện tích sơn ngoài) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 507,3592 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.691,1973 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2.003,175 | m2 |
| E | Chống thấm | |||
| F | Xử lý chống thấm tầng hầm | |||
| G | Chống thấm khe nhiệt tầng hầm Trục X3/ Y2 & Trục X6/Y5 | |||
| 1 | Đục tỉa, vệ sinh bề mặt vách tại khe nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | md |
| 2 | Chèn chất độn khe, trám khe dọc khe nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | md |
| 3 | Quét chất kết dính sikadur 731 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 4 | Dán màng chống thấm Sikadur combiflex rộng 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | md |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bề mặt vách bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6125 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| H | Chống thấm tường tầm hầm Trục X10,X11/Y5, Trục X11/Y4,Y5 & Trục Y3/Y4/X1 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ để cấy kim bơm lên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | lỗ |
| 2 | Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | lỗ |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm bề mặt vách bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 59,34 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| I | Chống thấm mương thu nước Tầng 3,4 | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa cũ mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4235 | m2 |
| 2 | Mài vệ sinh bề mặt mương | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4235 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công trong phạm vi 70m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1925 | m3 |
| 4 | Quét 03 lớp chống thấm mương thu nướcbằng Sika Membrane | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4235 | m2 |
| 5 | Trát vữa M75 bảo vệ lớp chống thấm dày 3cm (bao gồm vận chuyển vật tư xi măng, cát tời lên mái, vệ sinh khu vực thi công) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4235 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 7 | Chống thấm vị trí mái sảnh đón tiếp giáp với vách kính ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | md |
| J | Xử lý chống thấm khe lún trục X6/(Y2-Y4) tầng 5 | |||
| 1 | Đục tỉa, vệ sinh bề mặt vách tại khe nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | md |
| 2 | Chèn chất độn khe, trám khe dọc khe nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | md |
| 3 | Quét chất kết dính sikadur 731 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,475 | m2 |
| 4 | Dán màng chống thấm Sikadur combiflex rộng 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | md |
| K | Xử lý chống thấm chân tường tầng 11 | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa cũ chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 2 | Mài vệ sinh bề mặt chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công trong phạm vi 70m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | m3 |
| 4 | Quét 03 lớp chống thấm chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 5 | Trát vữa M75 bảo vệ lớp chống thấm dày 3cm (bao gồm vận chuyển vật tư xi măng, cát tời lên mái, vệ sinh khu vực thi công) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 7 | Lát lại nền bằng gạch ceramic 400x400mm tại vị trí xử lý chống thấm chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| L | Xử lý chống thấm phòng Cục phó (phòng 501) và chân tường tầng 5 | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa cũ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 2 | Mài vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công trong phạm vi 70m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 4 | Quét 03 lớp chống thấm tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| M | Xử lý chống thấm tường phòng Chi Cục trưởng (phòng 401), chân tường tầng 4 | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa cũ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m2 |
| 2 | Mài vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công trong phạm vi 70m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4807 | m3 |
| 4 | Quét 03 lớp chống thấm tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m2 |
| 6 | Lát lại nền bằng gạch lá nem 300x300mm tại vị trí xử lý chống thấm chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| N | Khung thép gia cố vách kính, Khung gia cố chống bão cửa cuốn sảnh chính | |||
| O | Khung thép gia cố vách kính | |||
| 1 | Gia công Khung thép gia cố vách kính - Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm. - Bản mã thép, vít nở liên kết sàn và tường. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4013 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép gia cố vách kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25,46 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm chèn giữa kính hiện hữu và bản mã thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | md |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo ngoài phục vụ thi công khung thép gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 318,33 | m2 |
| 6 | Vệ sinh vách kính, dọn vệ sinh khu vực gia cố và khu vực các phòng làm việc tiếp giáp khu vực gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| P | Khung gia cố chống bão cửa cuốn sảnh chính | |||
| 1 | Khung thép chống bão cửa cuốn sảnh chính - Thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm. - Thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm. - Bản mã thép, vít nở liên kết. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4957 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép gia cố chống bão | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 56,43 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28,836 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giàn giáo ngoài phục vụ thi công khung thép gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| Q | Cải tạo hội trường tầng 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn và cửa kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 59,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm trần khung nổi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 241,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, đèn máng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị PCCC, họng cấp gió | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị PCCC, đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị PCCC, đầu phun spinler | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| R | Di dời miệng gió ĐHKK | |||
| 1 | Hộp nối miệng gió 600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Ống mềm D250 cách nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mét |
| 3 | Ống mềm D300 cách nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mét |
| 4 | Ống mềm D150 không cách nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mét |
| 5 | Cách Nhiệt 1 mặt keo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 6 | Di dời miệng gió và Box Gió | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 7 | Lau chùi vệ sinh miệng gió, lưới lọc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Ty treo, ticke, băng keo trong,băng keo bạc, giá đỡ ống mềm… | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Tháo dỡ, bịt kín và tháo miệng gió bên ngoài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| S | Tháo dỡ, lắp đặt | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đường ống PCCC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Gia công lắp đặt vách ngăn thạch cao hội trường (Khung xương + 02 mặt tấm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 36,09 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt vách ngăn thạch cao hội trường (Khung xương, chưa bao gồm tấm thạch cao) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7475 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm trần nổi tận dụng, gia cố bổ sung khung xương, tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 202,98 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt tấm trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 7 | Bả matic 02 lớp vào trần, vách thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 111,78 | m2 |
| 8 | Sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ vào trần và vách thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 111,78 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt khung gia cố xung quanh cửa đi bằng thép hộp 50x100x2mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m |
| 10 | Lắp đặt mới thiết bị điện, đèn downligh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới thiết bị điện, đèn panel | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị PCCC, họng cấp gió tận dụng lại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị PCCC, đầu báo khói tận dụng lại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị PCCC, đầu phun spinler tận dụng lại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hệ thống dây điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Cải tạo vị trí khe hở giữa khung nhôm và dầm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| T | Các công tác khác | |||
| 1 | Gia công lắp đặt vách ngăn thạch cao tầng 4 (Khung xương + 02 mặt tấm thạch cao) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt vách ngăn thạch cao tầng 4 (Khung xương, không bao gồm tấm thạch cao) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10,285 | m2 |
| 3 | Bả matic 02 lớp vào vách thạch cao tầng 4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 62,92 | m2 |
| 4 | Sơn tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ vào vách thạch cao tầng 4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 62,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật dụng từ tầng 9 xuống tầng 7 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ gỗ ốp tường phòng chi cục trưởng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 54,165 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn phòng chi cục trưởng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4925 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thảm lót sàn phòng chi cục trưởng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 29,45 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7137 | m3 |
| U | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch cũ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đặc xung quanh cạnh cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4884 | m3 |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 4 | Trát tường má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1317 | 100kg |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm kính dày 8,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 9 | Bả matic 02 lớp vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,172 | m2 |
| 10 | Sơn tường 1 lớp lót+ 2 lớp phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28,73 | m2 |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| V | Phần thiết bị | |||
| W | Thiết bị nội thất | |||
| X | Sảnh tầng 1 | |||
| 1 | Vách ngăn kính, trụ gỗ trên quầy lễ tân | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m2 |
| 2 | Trụ inox trên quầy văn thư | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kính quầy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m2 |
| 4 | Cửa bật 2 chiều | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | Hội trường | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bục Bác Hồ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ghế đại biểu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Ghế hội trường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 6 | Vách 1 mặt ốp tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 33,79 | m2 |
| 7 | Vách song lam ốp trụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| 8 | Vách 2 mặt (Dày 200~270mm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 9 | Chỉ viền khung | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1 | md |
| 10 | Sàn nâng sân khấu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 11 | Ván sàn sân khấu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,03 | m2 |
| 12 | Chỉ kết thúc ván sàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7 | md |
| 13 | Bộ chữ inox "Đảng…muôn năm!" | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | ký tự |
| 14 | Bộ chữ gắn trên vách đứng 2 bên sân khấu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | ký tự |
| 15 | Ngôi sao búa liềm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tượng Bác Hồ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Rèm sân khấu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 18 | Tháo dở, lắp đặt, cắt lại rèm hiện trang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 19 | Rèm chống nắng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 20 | Bảng tên phòng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đèn âm trần dưới bảng gắn chữ "Đảng…Năm" | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | Hệ thống âm thanh phòng họp 100 chỗ | |||
| AA | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Loa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Amply liền mixer | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Micro để bục cổ ngỗng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Micro không dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dây loa chuyên dụng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 6 | Tủ Rack 6UD400 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vật tư phụ (Đinh vít, tíc kê, Nẹp nhựa, ống PVC...) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 8 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, cấu hình, chạy thử | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | công |
| AB | Máy chiếu + Màn hình chiếu | |||
| 1 | MÁY CHIẾU THÔNG MINH | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Giá treo điện tử âm trần 120" | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Màn chiếu điện tự động 120'' (kích thước 2,13m x 2,13m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ chia HDMI 4 ra 2 matrix hỗ trợ 1080p | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cáp HDMI có chiều dài 20 mét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 6 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, cấu hình, chạy thử | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | công |
| 7 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| AC | Thiết bị WiFi | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 6 Commscope | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thùng |
| 2 | Box Nổi và Nhân mạng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | AP UNIFI AP AC PRO | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Switch 8 port | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Vật tư phụ (Nẹp bán nguyệt, nẹp vuông, ticke, vít…) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 6 | Nhân công lắp đặt, đấu nối, cấu hình, chạy thử | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| AD | Di chuyển thiết bị CNTT từ tầng 9 xuống tầng 7 trụ sở cục Hải Quan Đà Nẵng | |||
| 1 | Cáp mạng COMMSCOPE/AMP CAT-6 UTP | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thùng |
| 2 | Đầu RJ 45 (AMP) CommScope | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 3 | Vật tư phụ (Nẹp bán nguyệt, nẹp vuông, ticke, vít…) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 4 | Nhân công vận chuyển thiết bị giữa các phòng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Nhận công tháo dỡ thiết bị và lắp đặt lại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | công |
| 6 | Nhân công cấu hình, chuyển đổi công năng hạ tầng mạng giữa các phòng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp, nội dung thi công bao gồm: sơn bả, chống thấm, trần vách thạch cao, hệ thống điện, điện nhẹ, nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.274.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư XDDD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Kỹ sư XDDD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện nước trực tiếp | 1 | Kỹ sư điện hoặc cấp thoát nước; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nội thất | 1 | Kiến trúc sư; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn (xe) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (máy) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | Máy cắt gạch đá 1,7 kw (máy) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít | Máy trộn vữa, bê tông 80-250 lít (máy) | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ | Máy cưa gỗ (máy) | 1 |
| 6 | Máy CNC | Máy CNC (máy) | 1 |
| 7 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh (máy) | 1 |
| 8 | Máy bào | Máy bào (máy) | 1 |
| 9 | Máy chà nhám | Máy chà nhám (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi