Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 12:26:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1378148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đi kèm hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình với công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc cán bộ chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá Hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực)..+ Đã là cán bộ thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 334,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3769 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 131,49 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 367,12 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 356,5956 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 35,211 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 48,092 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V E-HSMT | 10,4104 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 481,844 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 981,116 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.041,6694 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 430,7244 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 17 | Vệ sinh nền granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 74,2728 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 7,685 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,9035 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 41,2706 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V E-HSMT | 41,2706 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Chương V E-HSMT | 475,2792 | m2 |
| 23 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 15,9304 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,9304 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện 300x300mm | Chương V E-HSMT | 9,878 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 34,6131 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 29,7536 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 981,116 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 981,116 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 988,551 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 430,7244 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,8752 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5138 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9157 | m3 |
| 36 | Đánh bóng nền granito cầu thang | Chương V E-HSMT | 77,9087 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,995 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 4,995 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,1 | m |
| 40 | Vách kính cố định hệ Xingfa - XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E-HSMT | 82,6238 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 42 | Mua thép đặc vuông 12x12mm, làm hoa sắt. | Chương V E-HSMT | 84,84 | kg |
| 43 | Sản xuất khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 30,44 | m |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 30,44 | 1m |
| 45 | Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 15,04 | m |
| 46 | Sản xuất cửa đi panô đặc gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 3,8592 | m2 |
| 48 | Sơn PU cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 21,4647 | m2 |
| 49 | Khoá cửa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 50 | Chốt cửa sổ inox | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 51 | Chốt cửa đi inox | Chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 52 | Bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 253 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cremol cửa đi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cremol cửa sổ | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,8482 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 34,8482 | m2 |
| 57 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 296,7082 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 119,8664 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 367,76 | 1m |
| 60 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 150,6744 | m2 |
| 61 | Đóng tấm gỗ ốp tường tiêu âm đục lỗ | Chương V E-HSMT | 153,42 | m2 |
| 62 | Phào chỉ gỗ | Chương V E-HSMT | 111,6 | md |
| 63 | Mua thép hộp U80x40x3 làm xà gồ thép. | Chương V E-HSMT | 1.411,425 | kg |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 116,938 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mm | Chương V E-HSMT | 3,346 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc mái khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 70,88 | md |
| 69 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 52,7956 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,796 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt rọ chắn giác thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Chữ đồng cao 800 " NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ ĐẠI ĐÌNH" | Chương V E-HSMT | 22 | chữ |
| 76 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-15kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-6kA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 50W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 84 | Hộp đấu nối dây | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 91 | Tủ điện tổng 400x300x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0888 | 100m3 |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 18,5 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 163,2 | m |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0888 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Quả cầu sứ chân kim thu sét | Chương V E-HSMT | 4 | quả |
| 99 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang) | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 123 | Ống đồng PC 09,52x0,71 | Chương V E-HSMT | 60 | md |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 125 | Ống đồng PC 09,52x0,71 | Chương V E-HSMT | 60 | md |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 132 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-15kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Vỏ tủ điện kích thước 800x600x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Cầu chì sứ 220V/2A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Thanh cái đồng 4P-100A/63A | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa... | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 40,6 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 29,237 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 43,272 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 27,009 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 49,4742 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 12,6564 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 2,8817 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V E-HSMT | 2,8817 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,8809 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V E-HSMT | 15,1281 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,1281 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,484 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,2862 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,976 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,6564 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,286 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,74 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 28,416 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 6,731 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 22,8 | m |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 18,594 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 25,0984 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 143,332 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 25,0984 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2842 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Chương V E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 53 | Mua thép gồ thép U80x40x3mm. | Chương V E-HSMT | 110,0727 | kg |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,6166 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 56 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,594 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 22,8 | 1m |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 6,6744 | 1m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,0984 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,717 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,0984 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 87,717 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 87,598 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 11,1166 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 25,1447 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,5113 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9229 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3844 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,4745 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 80 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,1317 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,482 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 205,4585 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6776 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 205,4585 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3885 | tấn |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 3,1905 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,9219 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 4,6141 | m3 |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1951 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2384 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5937 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1291 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5278 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1984 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,995 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,835 | m2 |
| 102 | Mua inox 304 làm tường rào | Chương V E-HSMT | 329,846 | kg |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 37,56 | m2 |
| 104 | Mua inox làm cổng, đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt | Chương V E-HSMT | 334,4612 | kg |
| 105 | Chữ đồng cao 500 " TRUNG TÂM VĂN HÓA ĐẠI ĐÌNH" | Chương V E-HSMT | 21 | chữ |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 107,4 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,986 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,6 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 111 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,85 | m3 |
| 112 | Mua bê tông thương phẩm M200# | Chương V E-HSMT | 64,8077 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá 400x400x40mm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 680,95 | m2 |
| 114 | BG6-D78- cao 6m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày3,0mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Cần đèn AP01-K kép cao 2,0m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cần đèn AP01-D đơn cao 2,0m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Đèn LED công suất 50W-DIM | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 122 | Khung bu lông M24x300x300x750 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40/30 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 125 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,926 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,3427 | tấn |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,3216 | 1m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 133 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 134 | Bu lông chân cột M16 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất đào tận dụng) | Chương V E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III (M*4) | Chương V E-HSMT | 0,0479 | 100m3/1km |
| 138 | Mua thép ống mạ kẽm D141x4,78 làm cột | Chương V E-HSMT | 1.242,6322 | kg |
| 139 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 1,2426 | tấn |
| 140 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,2364 | tấn |
| 141 | Mua thép U100x40x3 làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 1.001,0822 | kg |
| 142 | Mua thép hộp 30x60x1.2mm làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 260,6985 | kg |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,231 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 82,944 | 1m2 |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,231 | tấn |
| 146 | Mua thép ống D76x2.1, D32x2 thép mạ kẽm làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 1.169,4225 | kg |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,1409 | tấn |
| 148 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,1409 | tấn |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 3,3918 | 100m2 |
| 150 | Tôn máng nước | Chương V E-HSMT | 29,6 | md |
| 151 | Bản mã đế chân cột và đầu cột | Chương V E-HSMT | 83,5868 | kg |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn Đèn LED HB02L 350/50w - 6500K | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối toàn bộ nhà | Chương V E-HSMT | 245 | m2 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc | Chương V E-HSMT | 294,6667 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Chương V E-HSMT | 1.340,4 | 1 lỗ khoan |
| D | HẠNG MỤC 4: VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18.000 BTU | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa tủ đứng 55.000 BTU | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bảng điện tử chạy chữ đèn Led | Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 4 | Chữ đồng cao 500 " TRUNG TÂM VĂN HÓA ĐẠI ĐÌNH" | Chương V E-HSMT | 21 | chữ |
| 5 | Chữ đồng cao 800 " NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ ĐẠI ĐÌNH" | Chương V E-HSMT | 22 | chữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1378148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đi kèm hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình với công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc cán bộ chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá Hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực)..+ Đã là cán bộ thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 1 | |
| 4 | Máy đầm đất | >= 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | >=1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | >=5 kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | >= 4,5kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | >=360m3/h | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kW | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kW | 1 |
| 14 | Máy mài | >= 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi