Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814386-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210808749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 12:26:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1378148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình với công trình cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc cán bộ chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá Hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực)..+ Đã là cán bộ thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT334,56m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3769tấn
3Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT131,49m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT367,12m
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT356,5956m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,796tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT35,211m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT0,887m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT48,092m2
10Tháo dỡ trần nhựaChương V E-HSMT10,4104m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT481,844m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Chương V E-HSMT981,116m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT1.041,6694m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT430,7244m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT100m2
16Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống điệnChương V E-HSMT5công
17Vệ sinh nền granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V E-HSMT74,2728m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT7,685m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT5,9035100m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT41,2706m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT41,2706m3
22Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmChương V E-HSMT475,2792m2
23Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V E-HSMT15,9304m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT15,9304m2
25Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện 300x300mmChương V E-HSMT9,878m2
26Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mmChương V E-HSMT34,6131m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT29,7536m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT981,116m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT100m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT981,116m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT988,551m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT430,7244m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT48,8752m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,5138m3
35Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,9157m3
36Đánh bóng nền granito cầu thangChương V E-HSMT77,9087m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,995m2
38Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT4,995m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT11,1m
40Vách kính cố định hệ Xingfa - XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V E-HSMT82,6238m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0844tấn
42Mua thép đặc vuông 12x12mm, làm hoa sắt.Chương V E-HSMT84,84kg
43Sản xuất khuôn cửa đơn 60x135 gỗ LimChương V E-HSMT30,44m
44Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT30,441m
45Nẹp khuôn cửa 10x40 gỗ LimChương V E-HSMT15,04m
46Sản xuất cửa đi panô đặc gỗ LimChương V E-HSMT5,4m2
47Sản xuất cửa sổ panô kính gỗ LimChương V E-HSMT3,8592m2
48Sơn PU cửa đi, cửa sổChương V E-HSMT21,4647m2
49Khoá cửa tay bẻChương V E-HSMT21bộ
50Chốt cửa sổ inoxChương V E-HSMT19cái
51Chốt cửa đi inoxChương V E-HSMT86bộ
52Bản lề cửaChương V E-HSMT253cái
53Sản xuất, lắp đặt cremol cửa điChương V E-HSMT13cái
54Sản xuất, lắp đặt cremol cửa sổChương V E-HSMT36cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,84821m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT34,8482m2
57Sơn cửa bằng sơn PUChương V E-HSMT296,7082m2
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT119,86641m2
59Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT367,761m
60Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V E-HSMT150,6744m2
61Đóng tấm gỗ ốp tường tiêu âm đục lỗChương V E-HSMT153,42m2
62Phào chỉ gỗChương V E-HSMT111,6md
63Mua thép hộp U80x40x3 làm xà gồ thép.Chương V E-HSMT1.411,425kg
64Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,377tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT116,9381m2
66Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,377tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,45mmChương V E-HSMT3,346100m2
68Tôn úp nóc mái khổ 400 mm, dày 0,45mmChương V E-HSMT70,88md
69Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V E-HSMT52,7956m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT52,796m2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,672100m
72Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
73Đai sắt giữ ống nhựa thoát nước máiChương V E-HSMT24cái
74Lắp đặt rọ chắn giác thoát nước máiChương V E-HSMT8cái
75Chữ đồng cao 800 " NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ ĐẠI ĐÌNH"Chương V E-HSMT22chữ
76Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-15kAChương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt các automat MCB-1P-25A-6kAChương V E-HSMT8cái
78Lắp đặt đèn Led panel 600x600 50WChương V E-HSMT12bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT11bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT34bộ
81Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT18cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT26cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT13cái
84Hộp đấu nối dâyChương V E-HSMT12cái
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V E-HSMT50m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V E-HSMT80m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT150m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT450m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmChương V E-HSMT700m
91Tủ điện tổng 400x300x150mmChương V E-HSMT1cái
92Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0888100m3
93Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V E-HSMT18,5m
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT163,2m
95Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT5cọc
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0888100m3
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
98Quả cầu sứ chân kim thu sétChương V E-HSMT4quả
99Thí nghiệm đo điện trở tiếp đấtChương V E-HSMT1ca
100Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,3100m
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT10cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT10cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmChương V E-HSMT1cái
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Chương V E-HSMT2bộ
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,2100m
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT6cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT9cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT6cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT9cái
117Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
119Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
120Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT2cái
121Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang)Chương V E-HSMT1bể
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V E-HSMT0,6100m
123Ống đồng PC 09,52x0,71Chương V E-HSMT60md
124Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmChương V E-HSMT0,6100m
125Ống đồng PC 09,52x0,71Chương V E-HSMT60md
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V E-HSMT200m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmChương V E-HSMT0,6100m
128Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V E-HSMT0,6100m
129Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmChương V E-HSMT0,6100m
130Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E-HSMT2máy
131Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V E-HSMT4máy
132Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-15kAChương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt các automat MCB-3P-25A-6kAChương V E-HSMT4cái
134Vỏ tủ điện kích thước 800x600x200mmChương V E-HSMT1bộ
135Cầu chì sứ 220V/2AChương V E-HSMT3cái
136Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhChương V E-HSMT1bộ
137Thanh cái đồng 4P-100A/63AChương V E-HSMT2bộ
138Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm: Giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa...Chương V E-HSMT1
B HẠNG MỤC 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT11,56m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT40,6m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT29,237m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT43,272m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT27,009m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT49,4742m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT12,6564m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT2,8817m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT2,8817m3
10Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,8809m2
11Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V E-HSMT15,1281m2
12Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT15,1281m2
13Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT50,484m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT35,2862m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,976m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,6564m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,108m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT35,286m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,74m2
20Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT6bộ
21Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT15m
25Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,15100m
26Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V E-HSMT10cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V E-HSMT10cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V E-HSMT8cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V E-HSMT0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V E-HSMT0,1100m
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V E-HSMT12cái
36Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt van ren, ĐK Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT3bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT3bộ
42Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT28,416m2
43Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1074tấn
44Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT6,731m2
45Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT22,8m
46Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0705tấn
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT18,594m2
48Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT25,0984m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT143,332m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT25,0984m2
51Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 0,45mm, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,2842100m2
52Gia công xà gồ thép U80x40x3mmChương V E-HSMT0,1074tấn
53Mua thép gồ thép U80x40x3mm.Chương V E-HSMT110,0727kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT10,61661m2
55Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1074tấn
56Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,594m2
57Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT22,81m
58Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT6,67441m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,0984m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT87,717m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT62,5m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT25,0984m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT87,717m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT87,598m2
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
69Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT15m
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT11,1166m3
72Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V E-HSMT25,1447m3
73Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,0949100m2
74Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,5113m3
75Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,9229m3
76Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,3844m3
77Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,4745100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,1251tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,3135tấn
80Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,1317m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT11,482m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT205,4585m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,6776m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT205,4585m2
85Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3885tấn
86Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT3,1905m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT1,9219m3
88Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V E-HSMT4,6141m3
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0067100m3
90Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,0323100m2
91Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,1951m3
92Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,2384m3
93Xây móng bằng gạch XM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,5937m3
94Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,0969100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1291tấn
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1297tấn
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,5278m3
98Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT2,1984m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT27,84m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,995m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,835m2
102Mua inox 304 làm tường ràoChương V E-HSMT329,846kg
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT37,56m2
104Mua inox làm cổng, đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặtChương V E-HSMT334,4612kg
105Chữ đồng cao 500 " TRUNG TÂM VĂN HÓA ĐẠI ĐÌNH"Chương V E-HSMT21chữ
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT107,4m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT105,2m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT7,986m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT109,6m2
110Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,277100m3
111Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT63,85m3
112Mua bê tông thương phẩm M200#Chương V E-HSMT64,8077m3
113Lát nền, sàn đá tiết diện đá 400x400x40mm, PCB30Chương V E-HSMT680,95m2
114BG6-D78- cao 6m, ngọn φ78, chân đế M24x300, dày3,0mmChương V E-HSMT4cái
115Cần đèn AP01-K kép cao 2,0m, vươn 1,5mChương V E-HSMT2cái
116Cần đèn AP01-D đơn cao 2,0m, vươn 1,5mChương V E-HSMT2cái
117Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 (mạ kẽm)Chương V E-HSMT4cái
118Đèn LED công suất 50W-DIMChương V E-HSMT6cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,561m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1152100m2
121Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,56m3
122Khung bu lông M24x300x300x750Chương V E-HSMT4bộ
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT80m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40/30Chương V E-HSMT80m
125Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,926m2
126Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,3427tấn
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,32161m3
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0352100m2
129Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,704m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1214100m2
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 10 mmChương V E-HSMT0,0608tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,0591tấn
133Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,83m3
134Bu lông chân cột M16Chương V E-HSMT44cái
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất đào tận dụng)Chương V E-HSMT4,788m3
136Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0479100m3
137Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất III (M*4)Chương V E-HSMT0,0479100m3/1km
138Mua thép ống mạ kẽm D141x4,78 làm cộtChương V E-HSMT1.242,6322kg
139Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT1,2426tấn
140Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT1,2364tấn
141Mua thép U100x40x3 làm xà gồChương V E-HSMT1.001,0822kg
142Mua thép hộp 30x60x1.2mm làm xà gồChương V E-HSMT260,6985kg
143Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,231tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT82,9441m2
145Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,231tấn
146Mua thép ống D76x2.1, D32x2 thép mạ kẽm làm vì kèoChương V E-HSMT1.169,4225kg
147Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT1,1409tấn
148Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,1409tấn
149Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V E-HSMT3,3918100m2
150Tôn máng nướcChương V E-HSMT29,6md
151Bản mã đế chân cột và đầu cộtChương V E-HSMT83,5868kg
152Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x1,5mm2Chương V E-HSMT50m
153Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V E-HSMT50m
154Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
155Lắp đặt đèn Đèn LED HB02L 350/50w - 6500KChương V E-HSMT6bộ
C HẠNG MỤC 3: PHẦN CHỐNG MỐI
1Chống mối toàn bộ nhàChương V E-HSMT245m2
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốcChương V E-HSMT294,66671 lỗ khoan
3Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốcChương V E-HSMT1.340,41 lỗ khoan
D HẠNG MỤC 4: VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18.000 BTUChương V E-HSMT2bộ
2Điều hòa tủ đứng 55.000 BTUChương V E-HSMT4bộ
3Bảng điện tử chạy chữ đèn LedChương V E-HSMT7,68m2
4Chữ đồng cao 500 " TRUNG TÂM VĂN HÓA ĐẠI ĐÌNH"Chương V E-HSMT21chữ
5Chữ đồng cao 800 " NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ ĐẠI ĐÌNH"Chương V E-HSMT22chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1378148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình với công trình cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng).32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng).32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng).32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng).32
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 + Là cán bộ tốt nghiệp từ hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc cán bộ chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá Hạng III trở lên vẫn còn hiệu lực)..+ Đã là cán bộ thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy trộn bê tông >= 250L1
3 Máy trộn vữa 1
4 Máy đầm đất >= 70kg1
5 Máy đầm dùi >=1,5 kW1
6 Máy đầm bàn >=1,0 kW1
7 Máy hàn điện >= 23kW1
8 Máy cắt uốn sắt >=5 kW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy khoan bê tông >= 4,5kW1
11 Máy nén khí >=360m3/h1
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW1
13 Máy khoan cầm tay >= 0,62kW1
14 Máy mài >= 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->