Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021; Nguồn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 12:07:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,297,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, mở rộng nhà 2 tầng hoặc xây mới nhà 2 tầng, công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà điều trị | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo chương V | 520,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo chương V | 2,13 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 275,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V | 381,6 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 112,28 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V | 29,49 | m |
| 7 | Phá dỡ dầm sàn bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chương V | 9,84 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 0,73 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 86,71 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 34,89 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp | Theo chương V | 937,99 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 176,36 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 176,36 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trụ | Theo chương V | 10,28 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơn | Theo chương V | 23,99 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | Theo chương V | 142,75 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt trần trong nhà trước khi sơn | Theo chương V | 333,08 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo chương V | 26,64 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhà trước khi sơn | Theo chương V | 62,17 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo chương V | 16,36 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơn | Theo chương V | 38,17 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 143,02 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 143,02 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 83,1 | 1m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V | 68,25 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 11,51 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,64 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 0,59 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 18,62 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,55 | m3 |
| 34 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,87 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 38,25 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 30,35 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 8,69 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, | Theo chương V | 0,89 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo chương V | 8,13 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,2 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,55 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,16 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,99 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,51 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,5 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,78 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo chương V | 20,54 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 3,02 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 5,72 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 58 | Khoan lỗ bơm keo neo cốt thép cầu thang | Theo chương V | 18 | mũi |
| 59 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo chương V | 34,44 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,18 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,77 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo chương V | 0,41 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tôM200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,84 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, c, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,18 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 120,11 | m3 |
| 70 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 25,98 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,94 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,17 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,33 | tấn |
| 75 | Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2 | Theo chương V | 4,09 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,15 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 131,11 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,53 | tấn |
| 79 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 6,57 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão | Theo chương V | 2.628 | cái |
| 81 | Tôn úp nóc, úp bờ khổ rộng 0,4m dày 0,45mm | Theo chương V | 104,88 | m |
| 82 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mm | Theo chương V | 23,84 | m |
| 83 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm, | Theo chương V | 1.851,26 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 354,64 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 499,48 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 195,71 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 40,09 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 163,82 | m2 |
| 89 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo chương V | 50,86 | m2 |
| 90 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 415,61 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 854,13 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào trụ, dầm, trần | Theo chương V | 866,1 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.274,62 | m2 |
| 94 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 445,6 | m2 |
| 95 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 238,53 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 371,26 | m2 |
| 97 | Vệ sinh mài lại Granito bậc cấp cầu thang cũ | Theo chương V | 17 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo chương V | 54,02 | m2 |
| 99 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bằng phương pháp khò lạnh dày 3mm | Theo chương V | 67,11 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 48,54 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, XM PCB40 | Theo chương V | 79,72 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40 | Theo chương V | 857,95 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt chậu rửa, PCB40 | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 104 | Bộ ke đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox 304 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao loại trần chìm giật cấp | Theo chương V | 91,85 | m2 |
| 106 | Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗ | Theo chương V | 118,12 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 56,78 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 67,48 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 56,43 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 38,46 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 7,92 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 32,1 | m2 |
| 113 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 128,19 | m2 |
| 114 | Gia công và lắp dựng lan can hành lang cao 0,9m bằng Inox 304 | Theo chương V | 20,25 | m |
| 115 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150 | Theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304 D76 kết hợp D34 | Theo chương V | 44,91 | m |
| 117 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac phụ kiện Inox 304 | Theo chương V | 65,74 | m2 |
| 118 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo chương V | 43,49 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,46 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,06 | tấn |
| 122 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,26 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,31 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 41,18 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 41,18 | m2 |
| 130 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,13 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,13 | m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 0,09 | 100m2 | |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 2,17 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 14,17 | m3 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 6,42 | 100m2 |
| 140 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (bóng đèn, công tắc, ổ cắm...) | Theo chương V | 5 | công |
| 141 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W | Theo chương V | 29 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led Compac đui xoáy 13W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x27W dài 0,9m | Theo chương V | 38 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led âm trần loại 30x1200, loại 2x18W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D110-9W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm (tận dụng lại quạt cũ) | Theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | Theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tường 40W | Theo chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A | Theo chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 25 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 110 | cái |
| 159 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 190 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x450x200mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 17 | hộp |
| 162 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A-4,5KA | Theo chương V | 19 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A-4,5KA | Theo chương V | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 20A-4,5KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KA | Theo chương V | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-6KA | Theo chương V | 17 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A-10KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 3 pha 125A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.380 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2 | Theo chương V | 800 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x6mm2 | Theo chương V | 456 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 174 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột loại 4x35mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 1.380 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 950 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32 | Theo chương V | 456 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 luồn cáp ngầm | Theo chương V | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 20 | hộp |
| 180 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 368,54 | kg |
| 183 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo chương V | 10 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 130 | m |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chương V | 15 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 | Theo chương V | 54 | m |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 13 | cọc |
| 188 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 3 | hộp |
| 189 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chương V | 31,74 | 1m3 |
| 190 | Đắp rãnh tiếp địa, K90 | Theo chương V | 31,74 | m3 |
| 191 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Theo chương V | 16 | 1m3 |
| 192 | Đắp rãnh chôn cáp ngầm | Theo chương V | 16 | m3 |
| 193 | Gạch chỉ bảo vệ cáp 9v/m | Theo chương V | 450 | viên |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 196 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 12 | bộ |
| 197 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 18 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | 12 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 12 | bộ |
| 205 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu D76 | 18 | cái | |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 3 | bể |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 209 | Van xả tiểu treo nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Xi phông chậu tiểu treo nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa PPR D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25 | Theo chương V | 0,56 | 100m |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 32 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25 | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D40 | Theo chương V | 0,23 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 28 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 23 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63 | Theo chương V | 21 | cái |
| 231 | Nối ren trong PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D63 | Theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 40 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 33 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo chương V | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 52 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo chương V | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x40 | Theo chương V | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x63 | Theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63 | Theo chương V | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x25 | Theo chương V | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Nối tê ren đồng D25x25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn thu PPR D25x50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thu PPR D32x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn thu PPR D40x63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 265 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 43 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 26 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 28 | cái |
| 277 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 28 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 41 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76 | Theo chương V | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo chương V | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 18 | cái |
| 290 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 42 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x76 | Theo chương V | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D76x110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x110 | Theo chương V | 7 | cái |
| 295 | Nút bịt kiểm tra D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 296 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo chương V | 11 | cái |
| B | Sân nội bộ, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 19,17 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V | 19,17 | m3 |
| 4 | Bê tông nền bù vênh, tạo dốc, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 50,34 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V | 1.006,8 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 20,94 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75 | Theo chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 21,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V | 163 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 5,17 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | 9,17 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 85,09 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 5,51 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 16,84 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,62 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,01 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng mương | Theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,5 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 107,22 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 1,02 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 8,13 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 344 | 1cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V | 6,24 | m3 |
| 25 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp II | Theo chương V | 11,66 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo chương V | 11,66 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D25 bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D32 bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,91 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D40 bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10, D40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ren trong HDPE-PN10, D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren trong PPR-PN10, D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng xông nhựa HDPE-PN10, D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng xông nhựa HDPE-PN10, D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng xông nhựa HDPE-PN10, D25x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE-PN10, D25 | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE-PN10, D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, D40 | Theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, D32x40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR-PN10, D40x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút ARV D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Máy bơm nước Jet 150, Q=4,8m3/h; P=1,1KW | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu bằng thép D32x40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao cơ tự động D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ tự động D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 1,91 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,45 | m3 |
| 57 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 58 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 59 | Bu lông chân máy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,19 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 6,88 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 5,12 | m2 |
| 64 | Gia công và lắp dựng tấm lưới bằng thép đặc 10x10 làm nắp bảo vệ máy bơm | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 65 | Tấm tôn dày 1,0mm làm nắp bảo vệ máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Bộ bản lề nắp bảo vệ máy bơm | Theo chương V | 3 | bộ |
| C | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D180 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D140 | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D160 | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D180 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D140 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | 1,83 | m3 |
| 15 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V | 19,77 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 1,64 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,64 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,26 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 18,75 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,18 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V | 1,09 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 26 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo chương V | 114 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V | 55,85 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | 17,77 | m3 |
| 29 | Đào đất đường ống, Cấp đất II | Theo chương V | 99,13 | 1m3 |
| 30 | Gạch chỉ bảo vệ đường ống (9 viên/m) | Theo chương V | 1.098 | viên |
| 31 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V | 22,21 | m3 |
| 32 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 75,1 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 11,68 | m3 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V | 6,09 | m3 |
| D | Nhà rác | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 12,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cột, vì kèo, xà gồ thép | Theo chương V | 1 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo chương V | 11,07 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo chương V | 6,39 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 6,89 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 1,35 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,4 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,1 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,34 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 6,53 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,6 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,49 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 19,38 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão cho mái | Theo chương V | 120 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc, úp che bờ | Theo chương V | 12,11 | m |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V | 59,06 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,26 | m2 |
| 45 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo chương V | 19,72 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,69 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,03 | m2 |
| 48 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm, | Theo chương V | 95,16 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 24,48 | m |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 31,58 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 70,32 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 41,44 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 27,75 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 83,14 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo chương V | 3,38 | m3 |
| 56 | Lát nền bằng gạch Ceramic 30x30cm | Theo chương V | 21,39 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,88 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi loại 27W dài 0,9m | Theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led D220-18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A-4,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A-4,5KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A-4,5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 38 | m |
| 70 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Tủ điện âm tường 8module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 | Theo chương V | 38 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo chương V | 30 | m |
| 74 | Đào đất đặt đường cáp đất cấp II | Theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 75 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V | 190,48 | viên |
| 76 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 77 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,21 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D25 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Vòi rửa D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/76 | Theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, mở rộng nhà 2 tầng hoặc xây mới nhà 2 tầng, công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép, công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,2kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi