Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802125-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210801307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021; Nguồn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 12:07:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,297,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo, mở rộng nhà 2 tầng hoặc xây mới nhà 2 tầng, công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,2kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà điều trị
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo chương V520,51m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo chương V2,13tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V275,66m2
4Tháo dỡ khuôn cửa képTheo chương V381,6m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V112,28m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chương V29,49m
7Phá dỡ dầm sàn bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo chương V9,84m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V0,73m3
9Tháo dỡ trầnTheo chương V86,71m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V34,89m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpTheo chương V937,99m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V176,36m2
13Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà trước khi sơnTheo chương V176,36m2
14Phá lớp vữa trát trụTheo chương V10,28m2
15Vệ sinh bề mặt trụ trước khi sơnTheo chương V23,99m2
16Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo chương V142,75m2
17Vệ sinh bề mặt trần trong nhà trước khi sơnTheo chương V333,08m2
18Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo chương V26,64m2
19Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhà trước khi sơnTheo chương V62,17m2
20Phá lớp vữa trát dầmTheo chương V16,36m2
21Vệ sinh bề mặt dầm trước khi sơnTheo chương V38,17m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V143,02m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 23km ra bãi thải Nghi Yên bằng ô tô - 7,0TTheo chương V143,02m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V83,11m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V68,251m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V11,51m3
27Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,31100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,03tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,64tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V0,59tấn
31Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo chương V18,62m3
32Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,18100m2
33Bê tông cổ cột , TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,55m3
34Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,87m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo chương V38,25m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo chương V30,35m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V8,69m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,02100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,2tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm,Theo chương V0,89tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo chương V8,13m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,89100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V0,62100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V0,62100m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,41100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V0,2tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V0,55tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chương V1,16tấn
49Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,99m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,79100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,51tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V1,5tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V1,78tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo chương V20,54m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V3,02100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V5,72tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo chương V0,01tấn
58Khoan lỗ bơm keo neo cốt thép cầu thangTheo chương V18mũi
59Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo chương V34,44m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,17100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo chương V0,18tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo chương V0,13tấn
63Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo chương V1,77m3
64Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,84100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mmTheo chương V0,08tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo chương V0,41tấn
67Bê tông lanh tôM200, đá 1x2Theo chương V4,84m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, c, vữa XM M75Theo chương V12,18m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V120,11m3
70Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V25,98m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V1,94m3
72Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo chương V0,37100m2
73Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo chương V0,17tấn
74Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo chương V0,33tấn
75Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2Theo chương V4,09m3
76Gia công xà gồ thépTheo chương V1,15tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V131,111m2
78Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,53tấn
79Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V6,57100m2
80Ke chống bãoTheo chương V2.628cái
81Tôn úp nóc, úp bờ khổ rộng 0,4m dày 0,45mmTheo chương V104,88m
82Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mmTheo chương V23,84m
83Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm,Theo chương V1.851,26m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V354,64m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V499,48m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V195,71m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V40,09m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V163,82m2
89Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Theo chương V50,86m2
90Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo chương V415,61m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V854,13m2
92Bả bằng bột bả vào trụ, dầm, trầnTheo chương V866,1m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.274,62m2
94Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V445,6m2
95Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V238,53m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V371,26m2
97Vệ sinh mài lại Granito bậc cấp cầu thang cũTheo chương V17m2
98Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo chương V54,02m2
99Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bằng phương pháp khò lạnh dày 3mmTheo chương V67,11m2
100Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V48,54m3
101Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, XM PCB40Theo chương V79,72m2
102Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cm, XM PCB40Theo chương V857,95m2
103Lát đá mặt chậu rửa, PCB40Theo chương V3,36m2
104Bộ ke đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox 304Theo chương V8bộ
105Gia công và lắp dựng trần thạch cao loại trần chìm giật cấpTheo chương V91,85m2
106Làm trần bằng tấm nhôm kích thước 60x60cm đục lỗTheo chương V118,12m2
107Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V56,78m2
108Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V67,48m2
109Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V56,43m2
110Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V38,46m2
111Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V7,92m2
112Vách kính cố định bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V32,1m2
113Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V128,19m2
114Gia công và lắp dựng lan can hành lang cao 0,9m bằng Inox 304Theo chương V20,25m
115Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 D150Theo chương V2cái
116Tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304 D76 kết hợp D34Theo chương V44,91m
117Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa tổng hợp Compac phụ kiện Inox 304Theo chương V65,74m2
118Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo chương V43,491m3
119Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6Theo chương V2,46m3
120Ván khuôn móngTheo chương V0,04100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V1,06tấn
122Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V3,26m3
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V6,31m3
124Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chương V0,12100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo chương V0,04tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo chương V0,16tấn
127Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo chương V1,32m3
128Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V41,18m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V41,18m2
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,13m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,13m2
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan0,09100m2
133Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,22tấn
134Bê tông tấm đanM200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V2,17m3
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V131cấu kiện
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V2cái
137Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V14,17m3
138Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo chương V3,08100m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V6,42100m2
140Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (bóng đèn, công tắc, ổ cắm...)Theo chương V5công
141Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18WTheo chương V29bộ
142Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-18WTheo chương V12bộ
143Lắp đặt đèn Led Compac đui xoáy 13WTheo chương V1bộ
144Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x27W dài 0,9mTheo chương V38bộ
145Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2mTheo chương V6bộ
146Lắp đặt đèn Led âm trần loại 30x1200, loại 2x18WTheo chương V8bộ
147Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần D110-9WTheo chương V24bộ
148Lắp đặt quạt trần cánh nhôm (tận dụng lại quạt cũ)Theo chương V15cái
149Lắp đặt quạt đảo trần 55WTheo chương V5cái
150Lắp đặt quạt treo tường 40WTheo chương V22cái
151Lắp đặt ô cắm đơn 16ATheo chương V22cái
152Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo chương V12cái
153Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10ATheo chương V16cái
154Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V25cái
155Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10ATheo chương V1cái
156Lắp đặt công tắc đảo chiều âm tường 220V-10ATheo chương V4cái
157Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnhTheo chương V12cái
158Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V110cái
159Đế nhựa âm tườngTheo chương V190cái
160Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x450x200mmTheo chương V3hộp
161Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V17hộp
162Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10A-4,5KATheo chương V19cái
163Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 16A-4,5KATheo chương V38cái
164Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 20A-4,5KATheo chương V8cái
165Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KATheo chương V17cái
166Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-6KATheo chương V17cái
167Lắp đặt aptomat 3 pha 63A-10KATheo chương V4cái
168Lắp đặt aptomat 3 pha 125A-10KATheo chương V1cái
169Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x1,5mm2Theo chương V1.380m
170Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x2,5mm2Theo chương V800m
171Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x4mm2Theo chương V150m
172Lắp đặt dây dẫn đôi loại 2x6mm2Theo chương V456m
173Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x16mm2Theo chương V40m
174Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột loại 4x35mm2Theo chương V50m
175Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V1.380m
176Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo chương V950m
177Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D32Theo chương V456m
178Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 luồn cáp ngầmTheo chương V50m
179Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V20hộp
180Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V8cái
181Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V8cái
182Cọc tiếp địa, dây nối đất mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V368,54kg
183Băng đồng tiếp đất 25x3Theo chương V10m
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V130m
185Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo chương V15m
186Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4Theo chương V54m
187Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V13cọc
188Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V3hộp
189Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo chương V31,741m3
190Đắp rãnh tiếp địa, K90Theo chương V31,74m3
191Đào rãnh chôn cáp ngầmTheo chương V161m3
192Đắp rãnh chôn cáp ngầmTheo chương V16m3
193Gạch chỉ bảo vệ cáp 9v/mTheo chương V450viên
194Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V12bộ
195Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V12bộ
196Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V12bộ
197Xi phông chậu rửaTheo chương V12bộ
198Lắp đặt gương soiTheo chương V12cái
199Lắp đặt kệ kínhTheo chương V12cái
200Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V18bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V18cái
202Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V18cái
203Lắp đặt sen tắm nóng lạnh12bộ
204Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V12bộ
205Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V12bộ
206Lắp đặt phễu thu D7618cái
207Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V3bể
208Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
209Van xả tiểu treo namTheo chương V2bộ
210Xi phông chậu tiểu treo namTheo chương V2bộ
211Lắp đặt van khóa PPR D25Theo chương V6cái
212Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V5cái
213Lắp đặt van khóa PPR D40Theo chương V3cái
214Lắp đặt van khóa PPR D63Theo chương V4cái
215Lắp đặt van phao cơ D32Theo chương V1cái
216Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D25Theo chương V0,56100m
217Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo chương V15cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D2532cái
219Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo chương V20cái
220Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25Theo chương V12cái
221Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D25Theo chương V0,84100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Theo chương V0,8100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D40Theo chương V0,23100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Theo chương V0,12100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D63Theo chương V0,62100m
226Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo chương V28cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR D32Theo chương V23cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR D40Theo chương V6cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR D50Theo chương V5cái
230Lắp đặt côn nhựa PPR D63Theo chương V21cái
231Nối ren trong PPR-PN10 D32Theo chương V1cái
232Nối ren ngoài PPR-PN10 D32Theo chương V4cái
233Nối ren ngoài PPR-PN10 D63Theo chương V4cái
234Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D32Theo chương V4cái
235Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D63Theo chương V2cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V40cái
237Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V33cái
238Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chương V9cái
239Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chương V4cái
240Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo chương V7cái
241Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo chương V52cái
242Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo chương V22cái
243Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32Theo chương V16cái
244Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40Theo chương V1cái
245Lắp đặt tê nhựa PPR D25x63Theo chương V1cái
246Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo chương V7cái
247Lắp đặt tê nhựa PPR D32x40Theo chương V3cái
248Lắp đặt tê nhựa PPR D32x63Theo chương V1cái
249Lắp đặt tê nhựa PPR D40x63Theo chương V1cái
250Lắp đặt tê nhựa PPR D50x63Theo chương V2cái
251Lắp đặt tê nhựa PPR D63x63Theo chương V8cái
252Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x25Theo chương V14cái
253Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x32Theo chương V2cái
254Nối tê ren đồng D25x25Theo chương V20cái
255Lắp đặt côn thu PPR D25x32Theo chương V8cái
256Lắp đặt côn thu PPR D25x50Theo chương V4cái
257Lắp đặt côn thu PPR D32x40Theo chương V1cái
258Lắp đặt côn thu PPR D40x63Theo chương V2cái
259Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V0,32100m
260Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,16100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo chương V0,48100m
262Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,8100m
263Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,28100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V1,2100m
265Lắp đặt côn nhựa PVC D34Theo chương V6cái
266Lắp đặt côn nhựa PVC D42Theo chương V2cái
267Lắp đặt côn nhựa PVC D60Theo chương V4cái
268Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo chương V10cái
269Lắp đặt côn nhựa PVC D90Theo chương V2cái
270Lắp đặt côn nhựa PVC D110Theo chương V14cái
271Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V43cái
272Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V6cái
273Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V12cái
274Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V26cái
275Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V3cái
276Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V28cái
277Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V28cái
278Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo chương V2cái
279Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V41cái
280Lắp đặt tê nhựa PVC D34x76Theo chương V7cái
281Lắp đặt tê nhựa PVC D34x90Theo chương V1cái
282Lắp đặt tê nhựa PVC D42x60Theo chương V6cái
283Lắp đặt tê nhựa PVC D42x76Theo chương V2cái
284Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo chương V12cái
285Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76Theo chương V1cái
286Lắp đặt tê nhựa PVC D76x90Theo chương V2cái
287Lắp đặt tê nhựa PVC D60x110Theo chương V1cái
288Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chương V5cái
289Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Theo chương V18cái
290Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Theo chương V42cái
291Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x76Theo chương V5cái
292Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x76Theo chương V6cái
293Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D76x110Theo chương V6cái
294Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D60x110Theo chương V7cái
295Nút bịt kiểm tra D76Theo chương V5cái
296Nút bịt kiểm tra D110Theo chương V11cái
B Sân nội bộ, hệ thống thoát nước mặt, hệ thống cấp nước
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,38100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V19,17m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V19,17m3
4Bê tông nền bù vênh, tạo dốc, M200, đá 1x2Theo chương V50,34m3
5Lát gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V1.006,8m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V20,94m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75Theo chương V2,64m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V21,56m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chương V163cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V5,17m3
11Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo chương V9,17m3
12Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V85,091m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V5,51m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V16,84m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V7,62m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V6,01m3
17Ván khuôn gỗ giằng mươngTheo chương V0,42100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V3,5m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chương V107,22m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,62100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V1,02tấn
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V8,13m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V3441cấu kiện
24Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo chương V6,24m3
25Đào rãnh chôn ống, đất cấp IITheo chương V11,661m3
26Đắp đất rãnh chôn ốngTheo chương V11,66m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6Theo chương V4,8m3
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V48m2
29Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D25 bằng phương pháp hànTheo chương V0,08100 m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D32 bằng phương pháp hànTheo chương V0,91100 m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, D40 bằng phương pháp hànTheo chương V0,1100 m
32Lắp đặt Rắc co nhựa PPR-PN10, D40Theo chương V5cái
33Lắp đặt nối ren trong HDPE-PN10, D32Theo chương V1cái
34Lắp đặt nối ren trong PPR-PN10, D40Theo chương V2cái
35Lắp đặt Măng xông nhựa HDPE-PN10, D25Theo chương V1cái
36Lắp đặt Măng xông nhựa HDPE-PN10, D32Theo chương V12cái
37Lắp đặt Măng xông nhựa HDPE-PN10, D25x32Theo chương V1cái
38Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE-PN10, D25Theo chương V3cái
39Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE-PN10, D32Theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR-PN10, D40Theo chương V14cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE-PN10, D32x40Theo chương V1cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR-PN10, D40x40Theo chương V2cái
43Lắp đặt van khóa PPR D25Theo chương V1cái
44Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V1cái
45Lắp đặt van khóa PPR D40Theo chương V4cái
46Lắp đặt van khóa 1 chiều D40Theo chương V2cái
47Rọ hút ARV D40Theo chương V1cái
48Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40Theo chương V4cái
49Máy bơm nước Jet 150, Q=4,8m3/h; P=1,1KWTheo chương V2cái
50Lắp đặt côn thu bằng thép D32x40Theo chương V4cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V20m
52Lắp đặt các aptomat 1 pha 40ATheo chương V2cái
53Lắp đặt van phao cơ tự động D32Theo chương V1cái
54Lắp đặt van phao cơ tự động D25Theo chương V1cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V1,911m3
56Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V0,45m3
57Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V0,1m3
58Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V0,2m3
59Bu lông chân máyTheo chương V2bộ
60Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V1,19m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M50Theo chương V1,32m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V6,88m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V5,12m2
64Gia công và lắp dựng tấm lưới bằng thép đặc 10x10 làm nắp bảo vệ máy bơmTheo chương V2,25m2
65Tấm tôn dày 1,0mm làm nắp bảo vệ máy bơmTheo chương V1cái
66Bộ bản lề nắp bảo vệ máy bơmTheo chương V3bộ
C Hệ thống thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D140Theo chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chương V0,27100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D180Theo chương V0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo chương V0,18100m
7Lắp đặt măng xông nhựa PVC D140Theo chương V3cái
8Lắp đặt măng xông nhựa PVC D160Theo chương V1cái
9Lắp đặt măng xông nhựa PVC D180Theo chương V1cái
10Lắp đặt măng xông nhựa PVC D200Theo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V10cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V10cái
13Lắp đặt chếch nhựa PVC D140Theo chương V2cái
14Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo chương V1,83m3
15Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V19,771m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V1,64m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V1,64m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V4,3m3
19Ván khuôn gỗ giằng hố gaTheo chương V0,16100m2
20Bê tông giằng hố ga M200, đá 1x2Theo chương V1,26m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chương V18,75m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,06100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,18tấn
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V1,09m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V141cấu kiện
26Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo chương V114m
27Phá dỡ nền gạch cũTheo chương V55,85m2
28Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo chương V17,77m3
29Đào đất đường ống, Cấp đất IITheo chương V99,131m3
30Gạch chỉ bảo vệ đường ống (9 viên/m)Theo chương V1.098viên
31Đắp cát móng đường ốngTheo chương V22,21m3
32Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo chương V75,1m3
33Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Theo chương V11,68m3
34Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V6,09m3
D Nhà rác
1Tháo dỡ mái tônTheo chương V12,49m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo chương V0,2100m2
3Tháo dỡ cột, vì kèo, xà gồ thépTheo chương V1công
4Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo chương V11,071m3
5Đào móng băng - Cấp đất IITheo chương V6,391m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo chương V2,8m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,09tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,07tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo chương V2,05m3
12Ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,03100m2
13Bê tông cột M200, đá 1x2Theo chương V0,15m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo chương V6,89m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V1,35m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,18tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V1,35m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,18100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V0,03tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V0,14tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,99m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,16100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,04tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,25tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo chương V1,61m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,35100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo chương V0,4tấn
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo chương V3,1m3
30Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,06100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo chương V0,01tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo chương V0,03tấn
33Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,34m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V6,53m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V4,6m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V2,49m3
37Gia công xà gồ thépTheo chương V0,15tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V19,381m2
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,15tấn
40Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V0,3100m2
41Ke chống bão cho máiTheo chương V120cái
42Tôn úp nóc, úp che bờTheo chương V12,11m
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V59,06m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V11,26m2
45Trát trần trong nhà, vữa XM M75Theo chương V19,72m2
46Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Theo chương V13,69m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V8,03m2
48Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm,Theo chương V95,16m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V24,48m
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V31,58m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V70,32m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V41,44m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V27,75m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V83,14m2
55Bê tông lót móng , M100, đá 4x6Theo chương V3,38m3
56Lát nền bằng gạch Ceramic 30x30cmTheo chương V21,39m2
57Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V7,04m2
58Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V1,76m2
59Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,88m2
60Lắp đặt đèn Led lắp nổi loại 27W dài 0,9mTheo chương V2bộ
61Lắp đặt đèn Led D220-18WTheo chương V4bộ
62Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo chương V2cái
63Lắp đặt công tắc đôi 10ATheo chương V2cái
64Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A-4,5KATheo chương V1cái
65Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A-4,5KATheo chương V2cái
66Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A-4,5KATheo chương V1cái
67Lắp đặt Aptomat 1 pha 32A-6KATheo chương V1cái
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V30m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V38m
70Đế nhựa âm tườngTheo chương V4cái
71Tủ điện âm tường 8moduleTheo chương V1hộp
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16Theo chương V38m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20Theo chương V30m
74Đào đất đặt đường cáp đất cấp IITheo chương V3,61m3
75Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo chương V190,48viên
76Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo chương V1,4m3
77Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,21m3
78Lắp đặt ống nhựa PPR PN10- D25Theo chương V0,24100m
79Lắp đặt côn nhựa PPR D25Theo chương V6cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V5cái
81Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo chương V4cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chương V2cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
84Vòi rửa D25Theo chương V4cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,17100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V0,08100m
87Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo chương V5cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D90Theo chương V3cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V3cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V2cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D76/76Theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo, mở rộng nhà 2 tầng hoặc xây mới nhà 2 tầng, công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh)31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,2kw2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250l1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l1
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất 1kw2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw2
8 Máy đào Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m31
9 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw1
10 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->