Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Duyên Hải (Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng Ban Chỉ huy Quân sự, xây dựng nhà ở dân quân cơ động, hàng rào khu vực Ban Chỉ huy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Duyên Hải (Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng Ban Chỉ huy Quân sự, xây dựng nhà ở dân quân cơ động, hàng rào khu vực Ban Chỉ huy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 11:18:00 đến ngày 2021-08-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,047,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật thi công).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy chữa cháy;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ Ở DÂN QUÂN CƠ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7251 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,5842 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,5053 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8497 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,648 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 9,9848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,3501 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2977 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,028 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,882 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1802 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7228 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,3625 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1579 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7971 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,2956 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,2446 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,2436 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4734 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4462 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,7455 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,1232 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 48 | cái |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,561 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1218 | tấn |
| 27 | Trải tấm nilông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 256,06 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 13,832 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,0718 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,5706 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 31,4444 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,5327 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,996 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 245,1628 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 82,56 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 401,9372 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 184,44 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 94,675 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 102,088 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 48,168 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 60,6584 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 51,2 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 51,2 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 79,2 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 18,9 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 177,22 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 26,18 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 35,8425 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 200x70x10mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 16,232 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8041 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,9574 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,9574 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8041 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2,8072 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20,16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 25,68 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 150,19 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tol sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 42,48 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 276,5588 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 401,9373 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 250,684 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 62,671 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 527,2428 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 464,0083 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,208 | 100m |
| 67 | Lắp đặt nối PVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,2397 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,408 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,09 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,0624 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 75 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4,703 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,7975 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 42,08 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,48 | m2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 17 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 76 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 404 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cấm đôi âm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đạt hộp nhựa âm tường KT120x120 + mặt che 06 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | hộp |
| 90 | Lắp đạt hộp nhựa âm tường KT80x120 + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 16 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp phân dây KT150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 10 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p-220V-50A | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p-220V-20A | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống gen đàn hồi PVC bảo vệ dây dẫn ĐK d16 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 275 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện nhựa KT200x300x110mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,56 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối gen ngoài D34 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước KT200*200 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi xả nhựa d21 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bồn cầu 02 khối nắp hơi + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi sen + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bồn nhựa 0,5m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | bồn |
| 119 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 4 | cái |
| B | HÀNG RÀO KHU VỰC BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,312 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 3,8789 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 8,4108 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 18,8895 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 6,986 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 14,0796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,0365 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,3972 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1,8808 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6969 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6829 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,6845 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8763 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 0,8877 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 36,657 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 916,425 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 69,86 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 104,3297 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 1.090,6147 | m2 |
| 22 | SXLD cửa cổng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7,2025 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, dự toán được duyệt | 7,2025 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật thi công).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy chữa cháy;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã từng đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, kiểm định còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 4 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi