Gói thầu: Sửa chữa công trình WC nhà làm việc trụ sở Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình WC nhà làm việc trụ sở Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ II |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa năm trước chuyển sang năm 2021 sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 11:55:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình theo chuyên môn tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu (Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Ô tô 5 =>T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 391,796 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 64,3972 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 64,398 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 24 | bộ |
| B | Sữa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,56 | m2 |
| 2 | Ốp tường bằng Gạch ốp tiết diện 300x600m2 bằng VXM 75#, gạch Đồng Tâm (Hoặc tường đương) | Chương V | 391,796 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng Gạch lát tiết diện 300x300 chống trơn, bằng VXM 75#, gạch Thạch Bàn Miền trung (Hoặc tường đương) | Chương V | 64,398 | m2 |
| 4 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm dẻo (Bitum polymer) hoặc tương đương | Chương V | 73,3785 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, tấm trần 50x50cm chịu ẩm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 64,398 | m2 |
| 6 | Đá granite tự nhiên làm mặt bàn | Chương V | 11,968 | m2 |
| 7 | Khung sắt bàn đá | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera ( Hoặc tương đương ) | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu Viglacera (Hoặc tương đương) | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chậu xí bệt két rời xả 2 lần nhấn Viglacera VI107 ( Hoặc tương đương ) | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Giá treo khăn Inox | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Giá giấy vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 16 | Vách ngăn sứ tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | tấm |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 28 | cái |
| 23 | Van khóa đồng D25 | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần Led 12W chịu ẩm, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 130 | md |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| C | Vận chuyển rác thải | |||
| 1 | Nhân công bốc xếp rác thải xây dựng từ trên cao xuống tập kết Nhân công bậc 3,5/7 | Chương V | 8 | Công |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển rác thải xây dựng đổ lên xe Nhân công bậc 3,5/7 | Chương V | 5 | Công |
| 3 | Vận chuyển rác thải bằng ô tô 7-10 tấn đi đổ đúng nơi quy định | Chương V | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 3 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình theo chuyên môn tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu (Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép thi công (bộ) | Có hóa đơn đỏ | 10 |
| 5 | Ô tô 5 =>T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi