Gói thầu: 01: Thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808189-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý cụm công nghiệp huyện Lộc Hà
Tên gói thầu 01: Thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210808113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 11:08:00 đến ngày 2021-08-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,138,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải bãi rác hoặc khu công nghiệp.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.581.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.429.163.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ môi trường nước và xử lý nước thải, công nghệ kỹ thuật môi trường, tài nguyên nước, cấp thoát nước, môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặccó xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.PHẦN BỂ NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,3789100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V26,43221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5679100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,0753100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V9,0274m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V25,9416m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,1129100m2
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V72,8248m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V6,8175100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2805m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,4986100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,2288tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0921tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V9,4788tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0817tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9411tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1487tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6151tấn
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V346,0856m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V523,752m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V49,8575m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V69,1781m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V592,9301m2
24Băng cản nước (xung quanh đáy bể)Mô tả KT theo chương V37,618Md
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3522m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3522m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V1,8057100m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,7304100m2
B 2. PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1265100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,40541m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0746100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,82871m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,9213100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1226100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5105m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1068m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1459100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0058tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1622tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V6,642m3
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,465m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,172m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1172100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0242tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1199tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3552m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1232100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0291tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1527tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,6152m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4794m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1561100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,188m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0258100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,027tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1846tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V128,095m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V120,78m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,614m2
35Trát lanh tô cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,58m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V120,78m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V130,675m2
38Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V37,6m2
39Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8Mô tả KT theo chương V0,2579tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2579tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,64481m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- Tôn Hòa Phát hoặc tương đương dày 0.45ly màu xanhMô tả KT theo chương V0,5378100m2
43Tôn úp mái rộng 300 dày 0.45lyMô tả KT theo chương V10,7Md
44Ke chống bão tính 2.5 cái/m2Mô tả KT theo chương V134,442Cái
45Thép tròn mạ kẽm D34 dày 1.4ly (Lan can hành lang sàn công tác)Mô tả KT theo chương V237,6Md
46Lắp đặt lan can thép tròn mạ kẽm D34 dày 1.4lyMô tả KT theo chương V2,0385100m
47Lan can thép tròn mạ kẽm D42 dày 1.8ly (Lan can hành lang sàn công tác)Mô tả KT theo chương V73,6Md
48Lắp đặt lan can thép tròn mạ kẽm D42 dày 1.8lyMô tả KT theo chương V0,736100m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,87881m2
50Hoa sắt cửa sổ 12x12a90Mô tả KT theo chương V6,0417m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V6,0417m2
52Sơn hoa sắt tĩnh điệnMô tả KT theo chương V6,0417m2
53SXLD cửa đi pa nô khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V4,4m2
54SXLD cửa sổ pa nô khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V6,3m2
55Dây cấp nguồn vào 3x16+1x10Mô tả KT theo chương V300Md
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V15M
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
59Tủ điện phòng 400x300x150Mô tả KT theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V2bảng
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả KT theo chương V30M
C THIẾT BỊ
D HỐ THU
1Song chắn rácMô tả KT theo chương V1Bộ
2Bơm nước thải hố thuMô tả KT theo chương V2Bộ
3Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V3Cái
E HỐ TRỘN VÔI
1Bồn chứa vôiMô tả KT theo chương V1Bộ
2Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V1Cái
F BỂ LẮNG NƯỚC SAU TRỘN VÔI
1Bơm nước thảiMô tả KT theo chương V2Bộ
2Ống dẫn nước DN 50 về bể xử lý tập trung - 175 mMô tả KT theo chương V175M
3Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V1Cái
G BỂ TRUNG GIAN 1
1BƠm nước thải bể trung gian 1Mô tả KT theo chương V2Cái
2Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V1Cái
H BỂ PHẢN ỨNG FENTON
1Motor khuấy hóa chấtMô tả KT theo chương V3Bộ
2Bơm định lượng hóa chấtMô tả KT theo chương V3Bộ
3Bộ khuấy phản ứngMô tả KT theo chương V3Bộ
4Bồn chứa hóa chấtMô tả KT theo chương V3Bộ
I BỂ TRUNG GIAN 2
1BƠm nước thải bể trung gian 1Mô tả KT theo chương V2Cái
2Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V1Cái
J BỂ KEO TỤ TẠO BÔNG 1
1Motor khuấy hóa chấtMô tả KT theo chương V2Bộ
2Bơm định lượng hóa chấtMô tả KT theo chương V2Bộ
3Bộ khuấy phản ứngMô tả KT theo chương V2Bộ
4Bồn chứa hóa chấtMô tả KT theo chương V2Bộ
K BỂ LẮNG HÓA LÝ 1 LAMELLA
1Bơm nước thải hố thuMô tả KT theo chương V2Bộ
2Tấm lắng lamella và ống lắngMô tả KT theo chương V1Hệ
3Tấm chắn bọtMô tả KT theo chương V1Hệ
L BỂ TRUNG GIAN 3
1Bơm nước thải hố thuMô tả KT theo chương V2Bộ
2Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V1Cái
M BỂ KỴ KHÍ UASB
1Hệ thống ống kỵ khí Upvc D60Mô tả KT theo chương V1Hệ
2Men vi sinh bể kỵ khíMô tả KT theo chương V1Hệ
N BỂ THIẾU KHÍ ANOXIC
1Máy khuấy trộn chìmMô tả KT theo chương V2Bộ
O BỂ HIẾU KHÍ MBR
1Màng lọc MBRMô tả KT theo chương V2Hệ
2Dĩa phân phối khíMô tả KT theo chương V1Hệ
3Vi sinh vật bể Hiếu khí dùng cho nước rỉ rácMô tả KT theo chương V1Hệ
P BỂ LẮNG SINH HỌC LAMELLA
1Bơm nước thải hố thuMô tả KT theo chương V2Bộ
2Tấm lắng lamella và ống lắngMô tả KT theo chương V1Hệ
3Tấm chắn bọtMô tả KT theo chương V1Hệ
Q BỂ TRUNG GIAN 4
1Bơm nước thải hố thuMô tả KT theo chương V2Bộ
2Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V1Cái
R BỂ KEO TỤ TẠO BÔNG 2
1Motor khuấy hóa chấtMô tả KT theo chương V2Bộ
2Bơm định lượng hóa chấtMô tả KT theo chương V2Bộ
3Phao báo mực nướcMô tả KT theo chương V2Cái
4Bộ khuấy phản ứngMô tả KT theo chương V2Bộ
5Bồn chứa hóa chấtMô tả KT theo chương V2Bộ
S BỂ LẮNG HÓA LÝ 2 LAMELLA
1Bơm nước thải hố thuMô tả KT theo chương V2Bộ
2Tấm lắng lamella và ống lắngMô tả KT theo chương V1Hệ
3Tấm chắn bọtMô tả KT theo chương V1Hệ
T MÁY THỔI KHÍ
1MÁY THỔI KHÍMô tả KT theo chương V2Cái
U HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Ông thép DN 100Mô tả KT theo chương V30m
2Ống kẽm DN 50Mô tả KT theo chương V15m
3Co DN 100Mô tả KT theo chương V3cái
4Co DN 50Mô tả KT theo chương V1cái
5Tê DN 100Mô tả KT theo chương V2cái
6Tê DN 50Mô tả KT theo chương V1cái
7Tê 100 – 50Mô tả KT theo chương V2cái
8Bịt DN 100Mô tả KT theo chương V2cái
9Khớp nối mềm DN 100Mô tả KT theo chương V2cái
10Van tay bướm DN 100Mô tả KT theo chương V2cái
11Bích DN 100Mô tả KT theo chương V8cái
12Ren ngoài DN 50Mô tả KT theo chương V3cái
13Van 1 chiều DN 100Mô tả KT theo chương V2cái
14Ống UPVC D60Mô tả KT theo chương V185m
15Co UPVC D60Mô tả KT theo chương V45cái
16Tê UPVC D60Mô tả KT theo chương V27cái
17Nối ren ngoài UPVC D60Mô tả KT theo chương V15cái
18Rắc co UPVC D60Mô tả KT theo chương V30cái
19Van nhựa UPVC D60Mô tả KT theo chương V15cái
20Van 1 chiều đồng DN50Mô tả KT theo chương V30cái
21Keo dánMô tả KT theo chương V10kg
22Ống HDPE D60Mô tả KT theo chương V320m
23Đầu nối UPVC - HDPE D60Mô tả KT theo chương V3cái
24Co HDPE D60Mô tả KT theo chương V8cái
25Bu lông SUS 304Mô tả KT theo chương V250cái
26Tắc kê đạn SUS 304 Φ8 mmMô tả KT theo chương V310cái
27Cùm ống D60Mô tả KT theo chương V250cái
28Xích kéo bơm Inox 304Mô tả KT theo chương V80m
V TỦ ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Tủ điện và hệ thống điện điều khiểnMô tả KT theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải bãi rác hoặc khu công nghiệp.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.581.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.429.163.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ môi trường nước và xử lý nước thải, công nghệ kỹ thuật môi trường, tài nguyên nước, cấp thoát nước, môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặccó xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đào ≥0.8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->