Gói thầu: 01: Thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808189-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý cụm công nghiệp huyện Lộc Hà |
| Tên gói thầu | 01: Thi công và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 11:08:00 đến ngày 2021-08-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,138,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải bãi rác hoặc khu công nghiệp.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.581.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.429.163.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ môi trường nước và xử lý nước thải, công nghệ kỹ thuật môi trường, tài nguyên nước, cấp thoát nước, môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặccó xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.PHẦN BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,3789 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 26,4322 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,0753 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,0274 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,9416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,8248 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 6,8175 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,2805 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,2288 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 9,4788 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,9411 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1487 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6151 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 346,0856 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 523,752 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,8575 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,1781 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 592,9301 | m2 |
| 24 | Băng cản nước (xung quanh đáy bể) | Mô tả KT theo chương V | 37,618 | Md |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3522 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3522 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 1,8057 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,7304 | 100m2 |
| B | 2. PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,4054 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,8287 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,9213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5105 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,1068 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1622 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,642 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,465 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,172 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,6152 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4794 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 128,095 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 120,78 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,614 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,58 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 120,78 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 130,675 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,6 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,2579 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2579 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,6448 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- Tôn Hòa Phát hoặc tương đương dày 0.45ly màu xanh | Mô tả KT theo chương V | 0,5378 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp mái rộng 300 dày 0.45ly | Mô tả KT theo chương V | 10,7 | Md |
| 44 | Ke chống bão tính 2.5 cái/m2 | Mô tả KT theo chương V | 134,442 | Cái |
| 45 | Thép tròn mạ kẽm D34 dày 1.4ly (Lan can hành lang sàn công tác) | Mô tả KT theo chương V | 237,6 | Md |
| 46 | Lắp đặt lan can thép tròn mạ kẽm D34 dày 1.4ly | Mô tả KT theo chương V | 2,0385 | 100m |
| 47 | Lan can thép tròn mạ kẽm D42 dày 1.8ly (Lan can hành lang sàn công tác) | Mô tả KT theo chương V | 73,6 | Md |
| 48 | Lắp đặt lan can thép tròn mạ kẽm D42 dày 1.8ly | Mô tả KT theo chương V | 0,736 | 100m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,8788 | 1m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ 12x12a90 | Mô tả KT theo chương V | 6,0417 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 6,0417 | m2 |
| 52 | Sơn hoa sắt tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 6,0417 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi pa nô khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ pa nô khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 6,3 | m2 |
| 55 | Dây cấp nguồn vào 3x16+1x10 | Mô tả KT theo chương V | 300 | Md |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | M |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Tủ điện phòng 400x300x150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | M |
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | HỐ THU | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| E | HỐ TRỘN VÔI | |||
| 1 | Bồn chứa vôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| F | BỂ LẮNG NƯỚC SAU TRỘN VÔI | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ống dẫn nước DN 50 về bể xử lý tập trung - 175 m | Mô tả KT theo chương V | 175 | M |
| 3 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| G | BỂ TRUNG GIAN 1 | |||
| 1 | BƠm nước thải bể trung gian 1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| H | BỂ PHẢN ỨNG FENTON | |||
| 1 | Motor khuấy hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ khuấy phản ứng | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| I | BỂ TRUNG GIAN 2 | |||
| 1 | BƠm nước thải bể trung gian 1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| J | BỂ KEO TỤ TẠO BÔNG 1 | |||
| 1 | Motor khuấy hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ khuấy phản ứng | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| K | BỂ LẮNG HÓA LÝ 1 LAMELLA | |||
| 1 | Bơm nước thải hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tấm lắng lamella và ống lắng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Tấm chắn bọt | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| L | BỂ TRUNG GIAN 3 | |||
| 1 | Bơm nước thải hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| M | BỂ KỴ KHÍ UASB | |||
| 1 | Hệ thống ống kỵ khí Upvc D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Men vi sinh bể kỵ khí | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| N | BỂ THIẾU KHÍ ANOXIC | |||
| 1 | Máy khuấy trộn chìm | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| O | BỂ HIẾU KHÍ MBR | |||
| 1 | Màng lọc MBR | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Dĩa phân phối khí | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Vi sinh vật bể Hiếu khí dùng cho nước rỉ rác | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| P | BỂ LẮNG SINH HỌC LAMELLA | |||
| 1 | Bơm nước thải hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tấm lắng lamella và ống lắng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Tấm chắn bọt | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| Q | BỂ TRUNG GIAN 4 | |||
| 1 | Bơm nước thải hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| R | BỂ KEO TỤ TẠO BÔNG 2 | |||
| 1 | Motor khuấy hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Phao báo mực nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ khuấy phản ứng | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| S | BỂ LẮNG HÓA LÝ 2 LAMELLA | |||
| 1 | Bơm nước thải hố thu | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tấm lắng lamella và ống lắng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Tấm chắn bọt | Mô tả KT theo chương V | 1 | Hệ |
| T | MÁY THỔI KHÍ | |||
| 1 | MÁY THỔI KHÍ | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| U | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ông thép DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 2 | Ống kẽm DN 50 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 3 | Co DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Co DN 50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê DN 50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê 100 – 50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bịt DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van tay bướm DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bích DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Ren ngoài DN 50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Van 1 chiều DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống UPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 185 | m |
| 15 | Co UPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 16 | Tê UPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài UPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Rắc co UPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Van nhựa UPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Van 1 chiều đồng DN50 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 10 | kg |
| 22 | Ống HDPE D60 | Mô tả KT theo chương V | 320 | m |
| 23 | Đầu nối UPVC - HDPE D60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Co HDPE D60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Bu lông SUS 304 | Mô tả KT theo chương V | 250 | cái |
| 26 | Tắc kê đạn SUS 304 Φ8 mm | Mô tả KT theo chương V | 310 | cái |
| 27 | Cùm ống D60 | Mô tả KT theo chương V | 250 | cái |
| 28 | Xích kéo bơm Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| V | TỦ ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện và hệ thống điện điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải bãi rác hoặc khu công nghiệp.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.581.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.429.163.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ môi trường nước và xử lý nước thải, công nghệ kỹ thuật môi trường, tài nguyên nước, cấp thoát nước, môi trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặccó xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0.8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi