Gói thầu: Gói thầu số 1: Vận chuyển, Thay thế VTTB và Sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vận chuyển, Thay thế VTTB và Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 11:10:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,370,046,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên. Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh hoàn thành hợp đồng như sau: Bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết hoặc hóa đơn VAT (bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quấn dây trục đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quấn dây trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quấn dây trục ngang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy băng giấy cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy băng giấy cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dập căn măng cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dập căn măng cá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu trục 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu trục 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò sấy chân không LCK-01 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò sấy chân không LCK-01 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò sấy chân không LCK-02 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò sấy chân không LCK-02 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầu kéo 400CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu kéo 400CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư sửa chữa tại TBA 110kV Thạch Linh | |||
| 1 | Gioăng 8x700x700 | Theo chương V E-HSMT | 10 | tấm |
| 2 | Thép CT3 | Theo chương V E-HSMT | 150 | kg |
| 3 | Đinh 7cm | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 4 | Bu lông, ê cu các loại | Theo chương V E-HSMT | 150 | bộ |
| 5 | Giẻ lau sạch | Theo chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 6 | Ni lông cuộn | Theo chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 7 | Gỗ nhóm 4 | Theo chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| B | Vật tư sửa chữa tại Đơn vị sửa chữa | |||
| 1 | Dầu biến thế thay thế cho bộ OLTC | Theo chương V E-HSMT | 650 | lít |
| 2 | Dầu biến thế vệ sinh, bảo dưỡng các thiết bị | Theo chương V E-HSMT | 350 | lít |
| 3 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Băng vải mộc | Theo chương V E-HSMT | 40 | cuộn |
| 5 | Giẻ lau sạch | Theo chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 6 | Gỗ ép 50x50x3200 | Theo chương V E-HSMT | 10 | thanh |
| 7 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | Theo chương V E-HSMT | 6 | tấm |
| 8 | Cát tông cách điện (1-6mm) | Theo chương V E-HSMT | 2.650 | kg |
| 9 | Đai thủy tinh 200m | Theo chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 10 | Sơn cách điện (Quét mạch từ) | Theo chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 11 | Thép CT3 các loại gông xà ép | Theo chương V E-HSMT | 500 | kg |
| 12 | Đá mài | Theo chương V E-HSMT | 15 | viên |
| 13 | Đá cắt | Theo chương V E-HSMT | 15 | viên |
| 14 | Que hàn Inox | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 15 | Que hàn điện | Theo chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 16 | Dây điện từ cuộn 11kV | Theo chương V E-HSMT | 350 | kg |
| 17 | Dây điện từ cuộn 23kV | Theo chương V E-HSMT | 450 | kg |
| 18 | Dây điện từ cuộn 38.5kV | Theo chương V E-HSMT | 450 | kg |
| 19 | Dây điện từ cuộn 115kV | Theo chương V E-HSMT | 350 | kg |
| 20 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | Theo chương V E-HSMT | 250 | kg |
| 21 | Giấy cách điện Nomex d = 0,05 | Theo chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 22 | Giấy cách điện d = 0,075 | Theo chương V E-HSMT | 980 | kg |
| 23 | Giấy chun d = 0,05 | Theo chương V E-HSMT | 25 | kg |
| 24 | Keo dán Kazin | Theo chương V E-HSMT | 105 | kg |
| 25 | Đồng lá quấn vành điện dung | Theo chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 26 | Cách điện cao áp và cách điện góc cao áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Băng vải mộc | Theo chương V E-HSMT | 30 | cuộn |
| 28 | Dầu biến thế công nghệ | Theo chương V E-HSMT | 500 | lít |
| 29 | Băng vải mộc | Theo chương V E-HSMT | 40 | cuộn |
| 30 | Giẻ lau sạch | Theo chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 31 | Nilong cuộn | Theo chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 32 | Amiang tấm | Theo chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 33 | Keo dán | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 34 | Cồn công nghiệp | Theo chương V E-HSMT | 10 | lít |
| 35 | Hạt hút ẩm | Theo chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 36 | Sứ 115kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 37 | Kẹp cực phía trung tính 115kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Sứ 23kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 39 | Kẹp cực phía 38,5kV | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Bạc hàn | Theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 41 | ôxy | Theo chương V E-HSMT | 6 | chai |
| 42 | Axêtylen | Theo chương V E-HSMT | 3 | chai |
| 43 | Ni tơ | Theo chương V E-HSMT | 12 | chai |
| 44 | Que hàn phốt pho | Theo chương V E-HSMT | 15 | kg |
| 45 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Gioăng cao su d8x700x700 | Theo chương V E-HSMT | 20 | tấm |
| 47 | Gioăng cao su d5x350x350 | Theo chương V E-HSMT | 5 | tấm |
| 48 | Vải phin trắng Khổ 0.8 m | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Phíp cây ren M12x800 | Theo chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 50 | Ê cu phíp M12 | Theo chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 51 | Parafin | Theo chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 52 | Keo 502 | Theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 53 | Giấy ráp AA khổ 100 | Theo chương V E-HSMT | 60 | tờ |
| 54 | Mác máy | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bulong + ê cu + vòng đệm các loại | Theo chương V E-HSMT | 400 | bộ |
| 56 | Dây đồng mềm (S120) | Theo chương V E-HSMT | 150 | kg |
| 57 | Cáp điều khiển 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 58 | Cáp điều khiển 3x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 59 | Cáp điều khiển 1x 4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Ống kim loại mềm Φ32 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Ống kim loại mềm Φ16 | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 62 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 63 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Dây thít bó dây L=100, L=150 | Theo chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 67 | Keo silicol | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Co nhiệt F32 | Theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 69 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Theo chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 70 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Bulông M8x30 INOX | Theo chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 72 | Đầu cốt SC35-12 | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 73 | Sắt thép hệ thống đường ống dầu và đường ống đi dây trên mặt máy | Theo chương V E-HSMT | 200 | kg |
| 74 | Van lá dàn tản nhiệt D80 kèm gioăng chịu dầu | Theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 75 | Van dầu 25A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Van bi UTKM-DN8 ren ống 1/4 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Van bi 50A 935-A20003 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Rơ le dòng dầu OLTC | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Sơn chống gỉ | Theo chương V E-HSMT | 80 | kg |
| 80 | Sơn màu | Theo chương V E-HSMT | 70 | kg |
| 81 | Dầu pha sơn | Theo chương V E-HSMT | 40 | kg |
| 82 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây 115kV | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Đồng hồ mức dầu MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đồng hồ mức dầu OLTC | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Van xả áp (van an toàn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Sắt thép để thay các mặt bích sứ xuyên BCT và hộp bảo vệ đấu nối (08 cái) | Theo chương V E-HSMT | 100 | kg |
| 90 | Dầu MBA bổ sung do hao hụt | Theo chương V E-HSMT | 2.000 | kg |
| 91 | Quạt làm mát MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tủ điều khiển tại chỗ | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Gioăng 8x700x700 | Theo chương V E-HSMT | 10 | tấm |
| 94 | Thép CT3 | Theo chương V E-HSMT | 150 | kg |
| 95 | Đinh 7cm | Theo chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 96 | Bu lông, ê cu các loại | Theo chương V E-HSMT | 150 | bộ |
| 97 | Giẻ lau sạch | Theo chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 98 | Ni lông cuộn | Theo chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 99 | Gỗ nhóm 4 | Theo chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| C | Tháo dỡ và Sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA tại TBA 110kV Thạch Linh | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 2 | Bao gói, đóng kiện MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 3 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy. | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 4 | Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 5 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 6 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 7 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 8 | Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV của các pha A, B, C ra ngoài; | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 9 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 10 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 11 | Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 23kV, cuộn dây 11kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 12 | Cắt giấy cách điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 13 | Băng cách điện dây điện từ | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 14 | Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA. Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 15 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 16 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 17 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 18 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 19 | Quấn các bối dây hạ áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 20 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 21 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 22 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 23 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 24 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 25 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 26 | Lắp gông từ trên | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 27 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 28 | Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải 38,5kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 29 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 30 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 31 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 32 | Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 33 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 34 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn; Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 35 | Thử độ kín máy | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 36 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 37 | Sấy MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 38 | Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển; Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 39 | Chế tạo vỏ và ruột máy | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| 40 | Lắp ráp, sấy và lọc dầu | Theo chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| D | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển MBA T1- 40MVA từ trạm 110kV Thạch Linh - Nơi sửa chữa (Cự ly vận chuyển tạm tính là 360km) | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Vận chuyển MBA 40 MVA từ Nơi sửa chữa - Nơi đến sau sửa chữa (Cự ly vận chuyển tạm tính là 50km) | Theo chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S = 40MVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Động cơ điện không đồng bộ | Theo chương V E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây) và mạch bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ đo mức dầu và mạch chỉ thị | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm rơ le Áp suất đột biến và mạch bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| F | Thu hồi | |||
| 1 | Giấy bìa, căn cách điện, gioăng cao su các loại | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây LKC đấu nối | Theo chương V E-HSMT | 120 | kg |
| 3 | Đầu cốp đấu nối ruột máy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ống sun bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 30 | mét |
| 5 | Cáp đi trên mặt máy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hạt hút ẩm | Theo chương V E-HSMT | 6 | kg |
| 7 | Bu lông các loại hỏng | Theo chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển tại chỗ | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ truyền động OLTC | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rơ le ga | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rơ le ròng dầu | Theo chương V E-HSMT | 1 | cũ |
| 12 | Rơ le áp suất đột biến MBA, OLTC cũ. | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đồng hồ mức dầu MBA và OLTC cũ | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây 115kV cũ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ nhiệt độ dầu cũ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van xả áp (Van an toàn) cũ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Sắt thép | Theo chương V E-HSMT | 500 | kg |
| 18 | Dây điện từ (Dây đồng bọc giấy ngấm dầu các loại) | Theo chương V E-HSMT | 2.000 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên. Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh hoàn thành hợp đồng như sau: Bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết hoặc hóa đơn VAT (bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công việc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý công việc sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA trở lên có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác sản xuất, sửa chữa máy biến áp trung gian có cấp điện áp 115/38,5/23kV, công suất tối thiểu 40MVA hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật gia công sản xuất, sửa chữa máy biến áp 110kV trong thời gian ít nhất 03 năm có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phun sơn | Thiết bị phun sơn | 1 |
| 2 | Máy cắt giấy | Máy cắt giấy | 1 |
| 3 | Máy quấn dây trục đứng | Máy quấn dây trục đứng | 1 |
| 4 | Máy quấn dây trục ngang | Máy quấn dây trục ngang | 1 |
| 5 | Máy băng giấy cách điện | Máy băng giấy cách điện | 1 |
| 6 | Máy dập căn măng cá | Máy dập căn măng cá | 1 |
| 7 | Cẩu trục 150 tấn | Cẩu trục 150 tấn | 1 |
| 8 | Cẩu trục 50 tấn | Cẩu trục 50 tấn | 1 |
| 9 | Cẩu trục 5 tấn | Cẩu trục 5 tấn | 1 |
| 10 | Lò sấy chân không LCK-01 | Lò sấy chân không LCK-01 | 1 |
| 11 | Lò sấy chân không LCK-02 | Lò sấy chân không LCK-02 | 1 |
| 12 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | 1 |
| 13 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 1 |
| 14 | Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn | Rơ mooc chuyên dụng 110 tấn | 1 |
| 15 | Đầu kéo 400CV | Đầu kéo 400CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi