Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815158-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210814904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:56:00 đến ngày 2021-08-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,992,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm đất cầm tay >70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6897tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1975tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9345tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,9345tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,16100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,816m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,6100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2361 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,6898100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,30651m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2295m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7605tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3362tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,2133100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0841m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7148tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0155tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,4222tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9414100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,197m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0813m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9663100m3
26Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6281m3
B PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3253tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9493tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,7994tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6645tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5848100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5636m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8666m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1378tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7652tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,939tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng7,0834100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2621m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,941tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,117tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5549tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5669tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1632m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0167100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,7361tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8128m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0686100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,266m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0815m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,1499m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9763m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,9563m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2617m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3149m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,557m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8272m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,136tấn
39Gia công bu long M20*400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,241m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2293m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1165tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,809m3
C MÁI+ HOÀN THIỆN:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7683tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7683tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1133100m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40650,533m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.516,036m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V322,274m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V791m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.214,04m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,41m
10Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,9232m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2384m2
12Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,83m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,8m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,588m2
15Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2743tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,69m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,691m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao210,8228m2
20Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
21Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
22Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,46m2
23Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,665m2
24Cửa sổ nhôm hệ mở quay 3 cánh, kính trắng dày 6.38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
25Vách kính cửa đi, cửa sổ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,325m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.843,036m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V650,5m2
28Lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m
29Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0001tấn
30Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2.000,1kg
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V77,1m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng32bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
8Điều hòa LG inverter 2 chiều 12000 Btu 1.5HP Dual cool B13END ( bao gồm cả phụ kiện ống đồng, bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18máy
9Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18máy
10Hộp chứa 3 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Hộp chứa 4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hộp chứa 5 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ điện Kim loại 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.082m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V915m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
21Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
E CHỐNG SÉT:
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm50m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Bộ kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Tê PPR DN = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
7Tê PPR DN = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPr, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
12Van Khóa DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Van Khóa DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vòi đồng DN 15Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Máy bơm nước 750WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Tê PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
5Tê PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
H BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,41m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8704m3
5Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,82m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥110CV Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 1,25 m3 Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép ≥5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm dùi≥1,5 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm bàn≥ 1,0 kW Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Đầm đất cầm tay >70 kg Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy mài Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy hàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy ép cọc Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->