Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng): Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí đường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:56:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải - cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Xe tải - cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí cho yêu tố phát sinh khối lượng (B + C + D + E + F + G + H + I x 2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC TRẠM BIÊN ÁP (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -50KVA (Amorphous) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | FCO-27KV-100A + dây chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Chống sét van LA-18KV-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 3 pha |
| 7 | MCCB - 3P-400V-200A(250A)-35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB - 3P-400V-250A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (12m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | M |
| 2 | Cable Cu 25mm2 trung tính MBA 4m/máy (0,224kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,896 | Kg |
| 3 | Nối ép Cu - Al 25mm2 cho dây nối vỏ máy (4 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp quai Cu-Al 2/0 (3 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Clamphotline 2/0 (3 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nối ép trung tính Cu-Al 50-25 (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kéo rải cable 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100M |
| 8 | Kéo dây cable tiếp địa MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10m |
| 9 | Nối ép Cu-Al 25mm2 cho dây nối vỏ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Biển cảnh báo an toàn + kẹp + bulong (1 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm + kẹp + bulong (1 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp giá chùm treo máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Đà compusite 80x110mm dài 2.400m đỡ FCO,LA (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Thanh chống compusite 50x10mm, dài 920mm (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bulon D16x150/Zn + Long đền (2 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Boulon D16x350/Zn + Long đền D18x50x50x3 (2 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Đà composite đỡ FCO, LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cáp CVV 4x4mm (12m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | M |
| 21 | Băng keo điện đỏ, xanh, vàng, đen (3 cuộn/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cuộn |
| 22 | Tủ 2 ngăn tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Đồng hồ cos phi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Contact chuyển 3 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Contact chuyển 6 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Phụ kiện tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Cổ dê ốp tủ điện kế (5x50+U40x600+Bulon-2cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Bulon D12x80 + rondell cổ dê ống (2cái/ cổ dê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Bulon chốt PI niêm chì khoen tủ D17x45/Zn ( 2 cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Bulon D4x50 điện kế (4 cái/điện kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Bulon D10x50/Zn gắn tủ (12 cái/tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 36 | Cáp 660V CV120 (dây pha) :xuống MCCB 9m/pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | M |
| 37 | Cáp 660V CV95 (dây trung tính) :xuống MCCB 8m/TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 38 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 (6 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Chụp Đầu cosse ép Cu 120mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 40 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Chụp Đầu cosse ép Cu 95mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 95mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 42 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Chụp Đầu cosse ép Cu 25mm2 (1 cái/đầu cosse ép Cu 25mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Ống PVC D114 dày 3,8mm (8m/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | M |
| 45 | Co nối thẳng PVC D114 (1 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Co nối cong 90 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 47 | Co nối công 45 độ PVC D114 (2 cái/trạm hạ thế xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Keo Silicon bịt miệng ống (2 ống/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Ống |
| 49 | Keo dán ống PVC 150ml (2 ống/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Ống |
| 50 | Colier ốp Ống D114 (4 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Bulon D8 x 50 + rondell cổ dê ống (4 cái/ cổ dê) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Cái |
| 52 | Bakelit 5mm (kích thước theo tủ) 1 tấm/trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tấm |
| 53 | Vít D3x 15 + rondell gắn bakelit (4 cái/bakelit) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Ổ khóa solex 8ly + mỡ bò (out door) (1cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp 660V CV 120mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cáp 660V CV 95mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Ép cốt Cu 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép cốt Cu 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép cốt Cu 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 10 M |
| 61 | Lắp đặt cổ dê ốp ống D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Kẹp hai rãnh Cu - Al 50mm2 đấu dây trung tính (2 cái/trạm(bộ tiếp địa)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) tiếp địa cửa tủ (1,4m/trạm(bộ tiếp địa)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3136 | Kg |
| 64 | Cosse Cu 25 tiếp địa cửa tủ 1 cái/trạm(bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Cosee Cu 25 (2 cái/tiếp địa vỏ máy, 2 cái/LA, 2 cái/FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 66 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16 x 2400 (12 cọc/trạm(bộ tiếp địa)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 67 | Kẹp cọc đất D16 (1 cái/ cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 68 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 69 | Cáp Cu 25 mm2 (0,224kg/m) tiếp địa vỏ máy + tủ MCCB + LA (12m/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,688 | Kg |
| 70 | Cáp Cu 25mm2 (0,224kg/m) (48m/trạm(bộ tiếp địa)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,752 | Kg |
| 71 | Cổ dê ốp trụ kẹp ống PVC D21 (3 cái/trạm(bộ tiếp địa)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Ống luồn PVC D21 x 1,6mm luồn cáp Cu 25mm2 (4m/trạm(bộ tiếp địa)) | 4 | M | |
| 73 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 10 m |
| 75 | Ép đầu cốt Cu 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 77 | Lắp đặt cổ dê ốp ống D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 10m |
| 79 | Đào rảnh tiếp địa, đất cấp III: (0,3x0,5x24) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KIỂM NGHIỆM TBA | |||
| 1 | MBA 50 KVA 12,7KV/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 2 | FCO 100A-27KV + Dây chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | LA 18KV - 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 4 | MCCB 3P - 600V- 250A-36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ thống |
| E | HẠNG MỤC: TRUNG THẾ - THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO-27KV-100A + dây chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| F | HẠNG MỤC: TRUNG THÊ - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12 m F540 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Trụ |
| 2 | Sơn số trụ (0,1Kg/Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | Kg |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,378 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,759 | m3 |
| 5 | Dựng cột BTLT12m, F350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cột |
| 6 | Bêtông đá 1x2 M200 (1,344m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,344 | M3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột ((0,8+1,2)x1/2)x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | M2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,344 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bêtông đá 1x2 M200 (1,608m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,824 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột ((1+1,2)x1/2)x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | M2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 14 | Đà L75x75x8x2000/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Thanh chống V50x50x5x1150 /Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Bulon D16x250 + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 17 | Bulon D16x50 + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đà Đ2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đà L75x75x8x2000/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Thanh chống V50x50x5x1150 /Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 21 | Bulon D16x250 + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Bulon D16x300 VRS + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đà kép K2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Đà L75x75x8x2200/Zn 4 ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Thanh chống V50x50x5x810 /Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 26 | Bulon D16x300 + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Bulon D16x50 + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Bộ |
| 28 | Bulon VRS D16x250 + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đà kép K2,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Đà compusite 80x110mm dài 2.400m đỡ FCO,LA (1 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Thanh chống compusite 50x10mm, dài 920mm (2 cái/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Bulon D16x150/Zn + Long đền (2 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Boulon D16x350/Zn + Long đền D18x50x50x3 (2 bộ/trạm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Đà composite đỡ FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn (4/Neo AG, 8/DG, 14/Neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | Cái |
| 37 | Cáp chằng thép mạ Zn D5/8 (16m/DG, 12m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,28 | Kg |
| 38 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 41 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Ty neo D18x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Neo xòe + đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,792 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,792 | m3 |
| 46 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 47 | Dây đồng trần CU 25mm2 (0,224kg/m) làm tiếp địa (12m/bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,064 | Kg |
| 48 | Cọc tiếp địa M16x2400 (2 cái/bộ tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 49 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 50 | Bu lon 10x40/Zn+coss ép + Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,925 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,925 | m3 |
| 53 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 10 m |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 55 | Uclevic (Dày 4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 56 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Cái |
| 57 | Bulon D16x300 + Long đền D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ đỡ dây trung hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 59 | Kẹp dừng 3U (50-70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 61 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Long đèn D18 50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt bộ khóa néo dây trung hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 64 | Sứ đứng 24KV + ty bọc chì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | Cái |
| 65 | Lắp đặt bộ cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9 | 10 sứ |
| 66 | Chuỗi Polyme 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 68 | Giáp níu dừng dây XLPE + Yếm móng U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 69 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 70 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 71 | Lắp đặt chuổi cách điện polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Chuỗi Polyme 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 73 | Móc treo chữ U-f16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 74 | Khánh treo chuổi polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 75 | Giáp níu dừng dây XLPE + Yếm móng U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 76 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 77 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Cái |
| 78 | Lắp đặt chuổi cách điện polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 80 | Hotline clamp 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 82 | Cáp nhôm lõi thép AC 50/8 (0,195kg/m) x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,494 | Kg |
| 83 | Cáp nhôm lõi thép ACX 50mm2-24KV x 1,02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.407,6 | m |
| 84 | Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1202 (70-95mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49 | sợi |
| 85 | Kẹp ép WR289 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Kéo cáp AC 50/8, 0,195kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | 1 km dây |
| 87 | Kéo cáp 3xACXV 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,38 | 1 km dây |
| G | HẠNG MỤC: TRUNG THẾ - KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | FCO 100A-27KV + Dây chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| H | HẠNG MỤC: HẠ THẾ - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Trụ |
| 2 | Bulon D16x400VRS/Zn + long đền bắt trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bulon D16x450VRS/Zn + long đền bắt trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bulon D16x550VRS/Zn + long đền bắt trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sơn đánh số trụ (0,1Kg/Trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | Kg |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,978 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,022 | m3 |
| 8 | Dựng cột BTLT8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cột |
| 9 | Bêtông đá 1x2 M200 (0,879m3/móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,879 | M3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột ((0,9+1,1)x0,6/2)x2+((0,6+0,8)x0,6/2)x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,04 | M2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,879 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 13 | Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn (4/Neo AG, DG, 8/Neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | Cái |
| 15 | Cáp chằng thép mạ Zn D5/8" (12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216 | Kg |
| 16 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 17 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 18 | Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | Cái |
| 19 | Máng che(Dày 1,6mm sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 20 | Ty neo D18x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Cái |
| 21 | Neo xòe + đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | Bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,934 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,934 | m3 |
| 24 | Lắp dựng neo chằng xuống DG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 bộ |
| 25 | Sứ chằng (1 cái/neo AG, DG, 2 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 26 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn (4/Neo AG, DG, 8/Neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Bu lon mắt D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Bộ |
| 29 | Cáp chằng thép mạ Zn D5/8" (12m/DG, 10m/AG; 32m/SG - 0,395m/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,96 | Kg |
| 30 | Yếm cáp mạ nhúng (2 cái/neo AG, DG, 4 cái/neo SG) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 31 | Máng che (Dày 1,6mm sơn phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Ty neo D18x2400/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cọc |
| 33 | Neo xòe + đĩa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Bộ chằng lệch D60 (1,2 mét) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,024 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 37 | Lắp dựng neo chằng xuống AG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 38 | Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,224kg/m; 16m/tiếp địa(7m/trụ; 30m/nối cọc)) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,304 | Kg |
| 39 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng (8 cọc/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | Bộ |
| 40 | Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 41 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | Cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,6 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,6 | m3 |
| 44 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,6 | 10 m |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | 10 cọc |
| 46 | Hộp phân phối đấu nối trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Hộp |
| 47 | Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | Cái |
| 48 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | Mét |
| 49 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | Mét |
| 50 | Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn 120/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 245 | Cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 52 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | Mét |
| 53 | Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 54 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Mét |
| 55 | Co L (90 độ) PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Co nối thẳng PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Keo dán ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Ống |
| 58 | Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Ống |
| 59 | Colier ốp ống PVC vào trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 60 | Băng keo cách điện màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cuộn |
| 61 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 đấu nối lộ ra từ tủ tới lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | km/dây |
| 62 | Lắp dặt bộ cố định cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 63 | Ống PVC D114 dày 4,9 mm(6m/Đấu nối từ tủ TBA đến lưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 10m |
| 64 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 (Số mét x 1,02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.392,3 | Mét |
| 65 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 (đấu lèo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Mét |
| 66 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 67 | Móc đôi cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | Cái |
| 68 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | Cái |
| 69 | Kẹp WR419 (đấu lèo 120-120) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 70 | Nắp chụp đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179 | Cái |
| 71 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | Cái |
| 72 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 73 | Long đền vuông lổ D18/Zn (50x50x3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | Cái |
| 74 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 đường dây + đấu lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,367 | km/dây |
| 75 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 bộ |
| I | HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Vận chuyển dụng cụ thi công TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 3 | Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 4 | Vận chuyển dụng cụ thi công đường dây trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 6 | Vận chuyển dụng cụ thi công đường dây hạ thê | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 938.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.814.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình tương tự có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.+ Đối với cán bộ chuyên ngành xây dựng phải được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải - cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 2 | Xe tải thùng | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi