Gói thầu: Gói thầu số 06: Lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:51:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,546,744,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình + Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ítnhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thicông xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ + Phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ+PCCC trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử hoặc kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ sảnh đón tiếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | m2 |
| 4 | Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo, mở rộng khu đón tiếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,167 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4363 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4261 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2484 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,314 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT 6.5x10.5x22 VXM M75 tường xây 330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,619 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,645 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,645 | tấn |
| 20 | Gia công dầm mái bằng thép tấm tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,595 | m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m2 |
| 24 | Gia công + lắp dựng cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7918 | 100m2 |
| 27 | Xây bao cột bằng gạch đặc không nung KT 6.5x10.5x22 VXM M75 tường xây 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng đầu tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m3 |
| 32 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,527 | m3 |
| 33 | Tôn nền công trình bằng xỉ nhiệt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,629 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,01 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng đá Granit tự nhiên M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,555 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,951 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, soi chỉ lõm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Ốp gạch 300x600 Ceramic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,598 | m2 |
| 41 | Trần nhôm, Clip in 600x600 (Trần nhôm Austrong Clip-In, Bề mặt tấm đục lỗ D18-23, sơn tinh điện cao cấp ngoài trời "phụ kiện: khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc"; KT: 600x600x28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,52 | m2 |
| 42 | Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,67 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,951 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8 | m3 |
| C | HM Đường dốc lên sảnh, bậc tam cấp, bồn hoa nhỏ | |||
| 1 | Xây tường gạch bao quanh bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | m3 |
| 3 | Xây trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Tôn nền bằng xỉ nhiệt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đường dốc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,328 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,758 | m2 |
| 7 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,726 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,836 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,836 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 11 | Đục lớp bê tông nền, bê tông bồn hoa nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 13 | Trồng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn hắt đường dốc lên xuống ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| D | HM Khu nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền nhà vệ sinh chống trơn Ceramic KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Ốp gạch 300x600 Ceramic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Inax AL-2398V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-306 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 600x900 Viglacera VG835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-546V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xiphong A-325P3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt Inax CFV-102M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bàn đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m2 |
| 13 | Gia công Inox 304 làm chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 14 | Lắp đặt inox chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D90C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D110C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chữ Y côn PVC D110 -90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D34 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng xông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê côn PVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đèn panel led Rạng Đông 600x600 40W có thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30l xuât xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 33 | Kéo rải dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt attomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HM Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel KT 600x600 tương đương Rạng Đông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 9 | Lắp đặt ATtomat 3P 4N 100A tương đương LS Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ATtomat 3P 4N 60A tương đương LS Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ATtomat 1P 2N 40A tương đương LS Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ATtomat 1P 2N 30A tương đương LS Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x200 mm ( Sơn tĩnh điện dày 1.5mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 500x400x200 mm ( Sơn tĩnh điện dày 1.5mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200 mm ( Sơn tĩnh điện dày 1.5mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt đế chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| F | HM thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| G | HM Cải tạo nhà vệ sinh trục từ A-B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,079 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m3 |
| 4 | Phá lớp gạch ốp + vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,212 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8198 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xây tường 110 bằng gạch không nung KT 65x220x105 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 10 | Xây tường 220 bằng gạch không nung KT 65x220x105 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 11 | Ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,81 | m2 |
| 12 | Lát nền bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | 1m2 |
| 13 | Trần nhôm, Clip in 300x300 dày 0.5mm (Trần nhôm Austrong Clip-In, Bề mặt tấm đục lỗ D18-23, sơn tinh điện cao cấp ngoài trời "phụ kiện: khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc"; dày 0,7mm; KT: 600x600x28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m2 |
| 14 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân, tay nắm, ke khóa, bản lề ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 15 | Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| H | HM Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel led Rạng Đông 300x300 24W có thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đường ống PVC D110 hút mùi trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC/Cu 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống sun luồn dây dẫn đặt nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| I | Hm Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Inax AL-2398V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-306 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt Inax CFV-102M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-546V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt xiphong A-325P3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU - 431VR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả kiểu nhấn chậu tiểu đứng Inax UF-7V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bàn đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 14 | Gia công Inox 304 làm chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 15 | Lắp đặt inox chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D90C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D110C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chữ Y côn PVC D110 -90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D34 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng xông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê côn PVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PVC D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| J | Hm Bậc thang bên ngoài trục 15 | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch đất nung KT 400x400 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 2 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 4 | Xây bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| K | HM Cửa + vách nhôm kính | |||
| 1 | Vách nhôm kính hệ xingfa kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,907 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm kính xingfa ( trong nước ) 2 cánh kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm kính xingfa ( trong nước ) 1 cánh kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm kính xingfa ( trong nước ) 2 cánh kính an toàn 6.38mm sơn màu trắng đục, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình + Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ítnhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thicông xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ + Phòng chống cháy nổ | 1 | + Có trình độ Cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ+PCCC trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | >=5kw | 2 |
| 4 | Máy đào | 1 | |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | >=0,62kw | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | >=250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=80l | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >=7 T | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | >=6T | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Điện tử hoặc kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi