Gói thầu: Gói thầu số 06: Lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782066-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Lựa chọn nhà thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:51:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,546,744,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình + Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ítnhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thicông xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ + Phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ+PCCC trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ sảnh đón tiếp
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,68m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,11m2
4Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 98m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V98m3
B Hạng mục: Cải tạo, mở rộng khu đón tiếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,24m3
3Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229100m2
4Bê tông lót móng M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,167m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7364tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4363tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4261tấn
8Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2484100m2
9Bê tông móng M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,314m3
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
13Bê tông cột M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
16Xây móng bằng gạch đặc không nung KT 6.5x10.5x22 VXM M75 tường xây 330Mô tả kỹ thuật theo chương V62,619m3
17Đắp đất móng công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,645tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,645tấn
20Gia công dầm mái bằng thép tấm tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V33,06tấn
21Lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,06tấn
22Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,595m2
23Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao <= 16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m2
24Gia công + lắp dựng cốt thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,546tấn
25Bê tông sàn mái M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,24m3
26Ván khuôn dầm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7918100m2
27Xây bao cột bằng gạch đặc không nung KT 6.5x10.5x22 VXM M75 tường xây 110Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
28Ván khuôn giằng đầu tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,26m3
32Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,527m3
33Tôn nền công trình bằng xỉ nhiệt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,629m3
35Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,01m2
36Lát nền bằng đá Granit tự nhiên M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,555m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,951m2
39Đắp phào đơn, soi chỉ lõm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Ốp gạch 300x600 Ceramic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V121,598m2
41Trần nhôm, Clip in 600x600 (Trần nhôm Austrong Clip-In, Bề mặt tấm đục lỗ D18-23, sơn tinh điện cao cấp ngoài trời "phụ kiện: khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc"; KT: 600x600x28)Mô tả kỹ thuật theo chương V470,52m2
42Bọc tấm aluminium ngoài trời dày 3mm, khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V177,67m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,951m2
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V155,8m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V155,8m3
C HM Đường dốc lên sảnh, bậc tam cấp, bồn hoa nhỏ
1Xây tường gạch bao quanh bồn hoa
Mô tả kỹ thuật theo chương V
6,68m3
2Xây bậc tam cấp sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,494m3
3Xây trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Tôn nền bằng xỉ nhiệt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
5Bê tông đường dốc M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,328m3
6Lát gạch Terrazzo KT 400x400x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,758m2
7Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,726m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,836m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,836m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m3
11Đục lớp bê tông nền, bê tông bồn hoa nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,984m3
12Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
13Trồng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
14Lắp đặt đèn hắt đường dốc lên xuống ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D15Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
D HM Khu nhà vệ sinh
1Lát nền nhà vệ sinh chống trơn Ceramic KT 300x300
Mô tả kỹ thuật theo chương V
18m2
2Ốp gạch 300x600 Ceramic vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,64m2
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Inax AL-2398VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-306 VANMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21SPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt gương soi KT 600x900 Viglacera VG835Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-546VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt xiphong A-325P3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt vòi xịt xí bệt Inax CFV-102MMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt bàn đá Granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m2
13Gia công Inox 304 làm chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
14Lắp đặt inox chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D90C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
17Lắp đặt măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút vuông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D110C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
21Lắp đặt chữ Y côn PVC D110 -90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt ống cấp nước PVC D34 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Lắp đặt măng xông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Tê côn PVC D34-21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt côn PVC D34-21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cút ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
29Lắp đặt đèn panel led Rạng Đông 600x600 40W có thanh càiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt bình đun nước nóng 30l xuât xứ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Kéo rải dây dẫn 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
33Kéo rải dây dẫn 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
34Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Lắp đặt attomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HM Điện
1Lắp đặt đèn panel KT 600x600 tương đương Rạng Đông 600x600
Mô tả kỹ thuật theo chương V
53bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Kéo rải dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m
4Kéo rải dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
6Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V231m
9Lắp đặt ATtomat 3P 4N 100A tương đương LS Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ATtomat 3P 4N 60A tương đương LS Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ATtomat 1P 2N 40A tương đương LS Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt ATtomat 1P 2N 30A tương đương LS Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
16Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D15Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
17Lắp đặt ống sun đặt nổi bảo hộ dây dẫy D27Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V111m
19Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x200 mm ( Sơn tĩnh điện dày 1.5mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Lắp đặt tủ điện âm tường KT 500x400x200 mm ( Sơn tĩnh điện dày 1.5mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200 mm ( Sơn tĩnh điện dày 1.5mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt đế chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
F HM thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90 C2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,123100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
3Lắp đặt măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
G HM Cải tạo nhà vệ sinh trục từ A-B
1Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,86m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,079m2
3Phá dỡ tường ngănMô tả kỹ thuật theo chương V9,368m3
4Phá lớp gạch ốp + vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V31,212m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,8198m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xây tường 110 bằng gạch không nung KT 65x220x105 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
10Xây tường 220 bằng gạch không nung KT 65x220x105 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
11Ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,81m2
12Lát nền bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,451m2
13Trần nhôm, Clip in 300x300 dày 0.5mm (Trần nhôm Austrong Clip-In, Bề mặt tấm đục lỗ D18-23, sơn tinh điện cao cấp ngoài trời "phụ kiện: khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc"; dày 0,7mm; KT: 600x600x28)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m2
14Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân, tay nắm, ke khóa, bản lề )Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
15Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1115100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,15m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,15m3
H HM Thiết bị điện
1Lắp đặt đèn panel led Rạng Đông 300x300 24W có thanh cài
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4bộ
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt đường ống PVC D110 hút mùi trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt cút vuông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC/Cu 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Lắp đặt ống sun luồn dây dẫn đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18m
I Hm Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Inax AL-2398V
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-306 VANMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt Inax CFV-102MMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21SPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt gương soi Viglacera VG835Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-546VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt xiphong A-325P3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU - 431VRMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt van xả kiểu nhấn chậu tiểu đứng Inax UF-7VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt bàn đá Granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
14Gia công Inox 304 làm chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
15Lắp đặt inox chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tay gạt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D90C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
18Lắp đặt măng xông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt cút vuông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ống thoát nước xí bệt D110C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Lắp đặt măng xông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt chữ Y côn PVC D110 -90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt ống cấp nước PVC D34 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
25Lắp đặt măng xông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Tê côn PVC D34-21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt côn PVC D34-21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
J Hm Bậc thang bên ngoài trục 15
1Lát nền bằng gạch đất nung KT 400x400 VXM M75
Mô tả kỹ thuật theo chương V
6,2m2
2Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
3Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
4Xây bậc tam cấp VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
K HM Cửa + vách nhôm kính
1Vách nhôm kính hệ xingfa kính cường lực 10mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
170,907m2
2Cửa nhôm kính xingfa ( trong nước ) 2 cánh kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
3Cửa nhôm kính xingfa ( trong nước ) 1 cánh kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
4Cửa nhôm kính xingfa ( trong nước ) 2 cánh kính an toàn 6.38mm sơn màu trắng đục, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình + Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ítnhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thamgia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận củaChủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thicông xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ trắc địa 1 + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
4 Cán bộ ATLĐ + Phòng chống cháy nổ 1 + Có trình độ Cử nhân chuyên ngành xây dựng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ+PCCC trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw2
2 Máy cắt gạch đá >=1,7 kw2
3 Máy cắt uốn >=5kw2
4 Máy đào 1
5 Máy đầm dùi >=1,5kw1
6 Máy hàn >=23kw1
7 Máy khoan cầm tay >=0,62kw1
8 Máy trộn 250l >=250l2
9 Máy trộn vữa >=80l2
10 Ô tô tự đổ >=7 T2
11 Cần trục ô tô >=6T1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Điện tử hoặc kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->