Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814466-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Kỳ Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:31:00 đến ngày 2021-08-13 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,272,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.908107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81621E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo (02 thợ bê tông, 02 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 02 thợ hàn, 01 thợ lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 2.7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT3,0514100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V-HSMT12,1994m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT36,0388m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT0,7776100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V-HSMT0,3824tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V-HSMT2,8924tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V-HSMT5,8856m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,6596100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1368tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT0,9486tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT4,3526m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,2638100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0723tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2796tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT55,2163m3
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V-HSMT199,0105m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT9,2664m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,906m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,588m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT24,4847m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,0222100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT1,0222100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT6,9062m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT1,1347100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2226tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,6876tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT0,9959tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT16,0047m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT1,9267100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,352tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,1874tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT1,6254tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT26,9253m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT2,4053100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,5499tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,672m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,2232100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1354tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,1508tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT84,0736m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT2,7516m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT314,4976m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT36,96m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT538,128m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT48,2636m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT252,971m2
47Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT48,84m
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT77,44m
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT839,3626m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT351,4576m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT207,75m2
52Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V-HSMT33,144m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT33,144m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT44,88m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmChương V-HSMT29,16m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mmChương V-HSMT23,76m3
57Gia công cửa inoxChương V-HSMT0,2994tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT23,76m2
59Gia công lan canChương V-HSMT0,3475tấn
60Lắp dựng lan can inoxChương V-HSMT23,7978m2
61Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,9571tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT96,025m2
63Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,9571tấn
64Bu lông M12Chương V-HSMT200bộ
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V-HSMT1,5914100m2
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT0,0176tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT0,0176tấn
68Nắp tôn che ô thangChương V-HSMT1bộ
69Phòng mối nền công trình xây mớiChương V-HSMT1221m2
70Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V-HSMT13,872m3
71Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V-HSMT14,742m3
72Tủ điện tổng 600x400x200mmChương V-HSMT1bộ
73Tủ điện tầng 400x300x200mmChương V-HSMT1bộ
74Bảng điện phòng chứa 5 Module attomatChương V-HSMT7bộ
75Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V-HSMT5cái
76Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V-HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V-HSMT1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V-HSMT7cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V-HSMT8cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V-HSMT5cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V-HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V-HSMT2cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT20bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT10cái
86Móc treo quạt trầnChương V-HSMT10bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT8bộ
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT12cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT10cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT40cái
91Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT7hộp
92Lắp đặt đế âmChương V-HSMT62hộp
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT100m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT40m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT150m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT200m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT300m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-HSMT100m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V-HSMT250m
101Điều hòa 12000BTUChương V-HSMT10bộ
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V-HSMT10máy
103Gia công kim thu sét dài 1mChương V-HSMT12cái
104Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V-HSMT12cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V-HSMT50m
106Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35mChương V-HSMT15cái
107Bu lông D10Chương V-HSMT12cái
108Gia công và đóng cọc chống sétChương V-HSMT6cọc
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V-HSMT20m
110Miếng chì và miếng đệm bằng chìChương V-HSMT8cái
111Quả bằng hồ lô sứChương V-HSMT4cái
112Thép D12Chương V-HSMT8cái
113Thép bản dày 5mm KT 80x80Chương V-HSMT8cái
114Bình khí CO2 MT3Chương V-HSMT8bình
115Bình bột MFZ4Chương V-HSMT4bình
116Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnhChương V-HSMT4bộ
117Rọ chắn rác D90Chương V-HSMT7cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V-HSMT14cái
119Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V-HSMT14cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V-HSMT0,7100m
121Đai giữ ống inoxChương V-HSMT56cái
122Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30x2Chương V-HSMT1510 m
123Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2Chương V-HSMT9510 m
124Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x2Chương V-HSMT5010 m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V-HSMT500m
126Hạt mạng RJ-45Chương V-HSMT25cái
127Hạt điện thoại RJ-11Chương V-HSMT7cái
128Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V-HSMT18cái
129Swich 16 lan portChương V-HSMT1bộ
130Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetChương V-HSMT2thiết bị
131Tủ tổng Rack 20UChương V-HSMT1bộ
132Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng InternetChương V-HSMT2thiết bị
133Đầu RJ11Chương V-HSMT14cái
134Đầu RJ45Chương V-HSMT50cái
135Đế âm bảng điệnChương V-HSMT2bộ
136Lắp đặt hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôiChương V-HSMT1hộp
137Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT2cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT20m
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-HSMT93,0672m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V-HSMT9,203m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V-HSMT8,8436m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V-HSMT165,8492m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT16,7096m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT14,6326m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-HSMT266,3065m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-HSMT172,0257m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT47,1255m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT234,0985m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-HSMT23,2128m2
12Trát trần, vữa XM M75Chương V-HSMT133,8954m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V-HSMT422,36m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT120,2432m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT438,3322m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT542,6032m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V-HSMT0,4228tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT0,2818m3
19Gia công lan canChương V-HSMT0,3493tấn
20Lắp dựng lan can inoxChương V-HSMT23,534m2
21Đầu chụp inox 40x80Chương V-HSMT10cái
22Đầu chụp inox 40x40Chương V-HSMT26cái
23Vít+ nở liên kếtChương V-HSMT128bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V-HSMT0,015100m
25Trụ inox D120Chương V-HSMT1bộ
26Tháo tấm lợp tônChương V-HSMT1,3204100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V-HSMT0,1593tấn
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V-HSMT0,9056tấn
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT6,6m3
30Lắp đặt lại nhà xe ở vị trí mớiChương V-HSMT20công
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT2,9697m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,8815m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,5526m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT6,0336m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT24,838m2
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT21,15m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT8,46m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT84,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.908107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81621E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng).33
4 Công nhân 10 Có chứng chỉ nghề đào tạo (02 thợ bê tông, 02 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 02 thợ hàn, 01 thợ lái máy)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn sắt thép 5kw Còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện 23kw Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Còn hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,62kw Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn hoạt động tốt1
9 Máy vận thăng 0,8T Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kw Còn hoạt động tốt1
11 Máy mài 2.7kw Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->