Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814466-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Kỳ Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:31:00 đến ngày 2021-08-13 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,272,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.908107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81621E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo (02 thợ bê tông, 02 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 02 thợ hàn, 01 thợ lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài 2.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 3,0514 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 12,1994 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 36,0388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3824 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,8924 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V-HSMT | 5,8856 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,6596 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,9486 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,3526 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,2638 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 55,2163 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-HSMT | 199,0105 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 9,2664 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,906 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,588 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 24,4847 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,0222 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,0222 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 6,9062 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 1,1347 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2226 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,6876 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,9959 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 16,0047 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 1,9267 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,352 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,1874 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,6254 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 26,9253 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-HSMT | 2,4053 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,5499 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,672 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 84,0736 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,7516 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 314,4976 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 36,96 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 538,128 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 48,2636 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 252,971 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 48,84 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 77,44 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 839,3626 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 351,4576 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 207,75 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 33,144 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 33,144 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 44,88 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V-HSMT | 29,16 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V-HSMT | 23,76 | m3 |
| 57 | Gia công cửa inox | Chương V-HSMT | 0,2994 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 23,76 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Chương V-HSMT | 0,3475 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-HSMT | 23,7978 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,9571 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 96,025 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,9571 | tấn |
| 64 | Bu lông M12 | Chương V-HSMT | 200 | bộ |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 1,5914 | 100m2 |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 68 | Nắp tôn che ô thang | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V-HSMT | 122 | 1m2 |
| 70 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V-HSMT | 13,872 | m3 |
| 71 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V-HSMT | 14,742 | m3 |
| 72 | Tủ điện tổng 600x400x200mm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Tủ điện tầng 400x300x200mm | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Bảng điện phòng chứa 5 Module attomat | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Móc treo quạt trần | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V-HSMT | 7 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đế âm | Chương V-HSMT | 62 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 101 | Điều hòa 12000BTU | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 10 | máy |
| 103 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 106 | Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35m | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Bu lông D10 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 110 | Miếng chì và miếng đệm bằng chì | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Quả bằng hồ lô sứ | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Thép D12 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V-HSMT | 8 | bình |
| 115 | Bình bột MFZ4 | Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 116 | Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnh | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Rọ chắn rác D90 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 121 | Đai giữ ống inox | Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30x2 | Chương V-HSMT | 15 | 10 m |
| 123 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2 | Chương V-HSMT | 95 | 10 m |
| 124 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x2 | Chương V-HSMT | 50 | 10 m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V-HSMT | 500 | m |
| 126 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 127 | Hạt điện thoại RJ-11 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Swich 16 lan port | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V-HSMT | 2 | thiết bị |
| 131 | Tủ tổng Rack 20U | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng Internet | Chương V-HSMT | 2 | thiết bị |
| 133 | Đầu RJ11 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Đầu RJ45 | Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 135 | Đế âm bảng điện | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôi | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-HSMT | 93,0672 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 9,203 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V-HSMT | 8,8436 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 165,8492 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 16,7096 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 14,6326 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 266,3065 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 172,0257 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 47,1255 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 234,0985 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 23,2128 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 133,8954 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 422,36 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 120,2432 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 438,3322 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 542,6032 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,4228 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,2818 | m3 |
| 19 | Gia công lan can | Chương V-HSMT | 0,3493 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-HSMT | 23,534 | m2 |
| 21 | Đầu chụp inox 40x80 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Đầu chụp inox 40x40 | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Vít+ nở liên kết | Chương V-HSMT | 128 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 0,015 | 100m |
| 25 | Trụ inox D120 | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-HSMT | 1,3204 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-HSMT | 0,9056 | tấn |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 6,6 | m3 |
| 30 | Lắp đặt lại nhà xe ở vị trí mới | Chương V-HSMT | 20 | công |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 2,9697 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,8815 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,5526 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V-HSMT | 6,0336 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 24,838 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 21,15 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 8,46 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 84,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.908107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81621E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng xây lắp công trình, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư (đối với trường hợp công trình hoàn thành phần lớn)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã làm cán bộ thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).* Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu trên.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo Bằng đại học, chứng chỉ phô tô công chứng). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ nghề đào tạo (02 thợ bê tông, 02 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 02 thợ hàn, 01 thợ lái máy) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng 0,8T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy mài 2.7kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi