Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814976-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:31:00 đến ngày 2021-08-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,630,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục lát vỉa hè gạch Terrazzo); - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 70CV - 110CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn BTXM ≥250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ôtô >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán thiết bị, có kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định được công nhận phép thử
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hè
1Phá dỡ vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4.471,93m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.536,2532m3
3Phá dỡ bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V28m3
4Phá dỡ bậc thềm nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m3
5Đào khuôn vỉa hè đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.922,9606m3
6Đào vét hữu cơ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0361100m3
7Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6115100m3
8San trả mặt bằng bãi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,4022100m3
B Lát hè mới
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6032100m2
2Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,7m3
3Bê tông móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.705,62m3
4Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.104m
5Láng vữa XM mác 75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.327,04m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,104100m2
7Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22.470,31m2
8Xây gạch đất sét nung xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
9Xây gạch tường thẳng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,68m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1m2
11Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
C Gia cố lề
1Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,51m3
2Lót cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
D Rãnh thoát nước dọc
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1655100m3
2Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0908100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4438tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8744tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V52,0846100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,87m3
7Đá dăm đệm móng rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V117,72m3
8Mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.298mối nối
9Vận chuyển + Lắp đặt cấu kiện rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.308cái
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6415tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3927100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,5m3
13Vận chuyển + Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.308cấu kiện
E Đảm bảo giao thông
1Biển báo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Nhân công đảm bảo an toàn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V208công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục lát vỉa hè gạch Terrazzo); - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:53
2 Cán bộ Kỹ thuật 2 có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 70CV - 110CV có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực3
3 Ô tô tự đổ ≥7T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực5
4 Máy trộn BTXM ≥250l sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Máy trộn vữa ≥150l sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Đầm cóc sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Đầm dùi, đầm bàn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy hàn điện sử dụng tốt sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Cần trục ôtô >3 tấn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy thủy bình có hóa đơn mua bán thiết bị, có kiểm nghiệm còn hiệu lực1
12 Máy khoan bê tông cầm tay sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có quyết định được công nhận phép thử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->