Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:31:00 đến ngày 2021-08-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,630,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục lát vỉa hè gạch Terrazzo); - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 70CV - 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn BTXM ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ôtô >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán thiết bị, có kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định được công nhận phép thử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hè | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.471,93 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,2532 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc thềm nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.922,9606 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0361 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6115 | 100m3 |
| 8 | San trả mặt bằng bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4022 | 100m3 |
| B | Lát hè mới | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6032 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.705,62 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.104 | m |
| 5 | Láng vữa XM mác 75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.327,04 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,104 | 100m2 |
| 7 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.470,31 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 9 | Xây gạch tường thẳng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| C | Gia cố lề | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,51 | m3 |
| 2 | Lót cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1655 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0908 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4438 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8744 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0846 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,87 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,72 | m3 |
| 8 | Mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.298 | mối nối |
| 9 | Vận chuyển + Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6415 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3927 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển + Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308 | cấu kiện |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Nhân công đảm bảo an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có hạng mục lát vỉa hè gạch Terrazzo); - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 2 | có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 70CV - 110CV | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7T | có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 4 | Máy trộn BTXM ≥250l | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150l | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Đầm cóc | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Đầm dùi, đầm bàn | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy hàn điện sử dụng tốt | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Cần trục ôtô >3 tấn | sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | có hóa đơn mua bán thiết bị, có kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Có quyết định được công nhận phép thử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi