Gói thầu: Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-HVPK)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-HVPK) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 12:56:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,512,361,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2768542394E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702472319E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.653.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.917.306.234 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia công suất | RC-T | 1 | Cái | - Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x240, Ф9x238, Ф9x288;- Chiều dài: 1940mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz; | |
| 2 | Cáp đồng trục cứng | RC-00 | 1 | Cái | - Thân cút vuông: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng vuông: Ф9;- Kích thước: 100x100;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz; | |
| 3 | Cáp đồng trục cứng | RC-01 | 1 | Cái | - Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x240, Ф9x238, Ф9x410;- Chiều dài: 975mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz; | |
| 4 | Cáp đồng trục cứng | RC-02 | 1 | Cái | - Thân cút vuông: Ф30xФ35x2M39;- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x240, Ф9x238, Ф9x410;- Kích thước: 105x170;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz. | |
| 5 | Cáp đồng trục cứng | RC-03 | 1 | Cái | - Thân ống sóng chếch: Ф30xФ35x2M39;- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x750, Ф9x200;- Kích thước: 790x240;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz. | |
| 6 | Cáp đồng trục cứng | RC-04 | 1 | Cái | - Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x480;- Chiều dài: 480 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz. | |
| 7 | Cáp đồng trục cứng | RC-0501 | 1 | Cái | - Thân cút vuông: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x330, Ф9x410;- Chiều dài: 1080 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz. | |
| 8 | Cáp đồng trục cứng | RC-0502 | 1 | Cái | - Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x330, Ф9x410;- Chiều dài: 2070 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz. | |
| 9 | Cáp đồng trục cứng | RC-09 | 1 | Cái | - Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x480;- Chiều dài: 480 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz. | |
| 10 | Bộ đảo pha | HPSU8U802180-01 | 1 | Bộ | - Công suất định mức: 8 kW;- Tần số hoạt động: 830 ~ 890 MHz;- VSWR: ≤ 1,2;- Thời gian đảo pha: ≤ 2 s;- Dịch pha ở chế độ: 0 - 180 độ. | |
| 11 | Cáp điều khiển quay | CP14 | 1 | Cái | - Loại cáp 3 sợi: 3x2;- Có vỏ bọc kim, chống cháy;- Chất liệu của lõi: Đồng. | |
| 12 | Giao liên cao tần máy hỏi | RFR-1416-500 | 1 | Bộ | - Tần số: 1400 ÷ 1550 MHz;- Công suất: > 2 kW;- VSWR: ≤1,3;- Trở kháng đăc tính: 50 Ω. | |
| 13 | Khối nguồn khuếch đại công suất | RSP-2000-48 | 1 | Khối | - Điện áp đầu vào: 380 V; 50/60 Hz;- Điện áp đầu ra: 50V; 50A;- Hiệu suất: > 90 %;- Công suất: 2500W. | |
| 14 | Loa phát xạ dàn dưới | HRHAU8U812-02 | 1 | Cái | - Tần số: 830 ÷ 890 MHz;- Độ lợi: 20 dB;- Trở kháng đặc tính: 75 Ω;- Công suất: > 4 kW. | |
| 15 | Táp-lô điều khiển ăng-ten | ATC | 1 | Cái | - Giao diện điều khiển: TCP/IP;- Giao diện hiển thị: LED;- Điện áp cấp DC: 24V. | |
| 16 | Táp-lô điều khiển tần số và tủ phát | FHC | 1 | Cái | - Giao diện điều khiển: TCP/IP;- Giao diện hiển thị: LED;- Điện áp cấp DC: 24V. | |
| 17 | Acquy tủ UPS 12V-9A | UPS 12V-9A | 16 | Cái | - Dung lượng: 9 A;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | |
| 18 | Ắc quy Eagle 12V - 100AH - EG100-12/B | Eagle 12V - 100AH - EG100-12/B | 2 | Cái | - Khối lượng: 32,6 kg;- Dung lượng: 100 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:395 – W:110 – H:285;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | |
| 19 | Ắc quy Eagle 12V - 40AH | CP12400-X | 2 | Cái | - Khối lượng: 12,8 kg;- Dung lượng: 40 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm. | |
| 20 | Biến tần cho UPS | UHA3R-0160L | 1 | Cái | - Điện áp vào/ra: 3 phase (400V) tuỳ chỉnh; - Công xuất :16000 VA / 14400 W; - Tần số nguồn vào: 45-55 Hz; - Phần mềm: Quản lý năng lượng và Auto shutdown. | |
| 21 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Profibus to Modbus | GW-7552-B | 1 | Cái | - Protocol: DP-V0 Slave;- Hỗ trợ Profibus tốc độ: 9.6, 19.2…...12000;- Chiều dài dữ liệu vào lớn nhất: 132 bytes;- Chiều dài dữ liệu ra lớn nhất: 131 bytes;- Hỗ trợ Modbus định dạng: RTU/ASCII. | |
| 22 | Bộ lọc sét 24V cho đảo pha | PT 2-PE/S 24AC-ST | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: IP20, IEC 6066-1;- Nhiệt độ: -40 ÷ +80 °C;- Vật liệu: PA 6.6;- Hiệu điện thế định danh: 24 V;- Hiệu điện thế hãm: 34 V;- Dòng điện định danh: 26 A. | |
| 23 | Bộ xử lý trung tâm có khả năng kết nối MPI, quản lý DI/DO/AI/AO CPU S7-300 313C-2DP | SIMATIC S7-300 6ES7321-1BL00-0AA0 | 1 | Cái | - Vi xử lí: CPU 313C-2 DP Compact CPU with MPI, 16 DI/16 DO, 3 high-speed counters (30 kHz), integrated DP interface; - Nguồn cung cấp: 24 VDC;- Bộ nhớ trong: 128 KB; - Front connector (1x 40-pole); - Có thể sử dụng thêm: Micro Memory Card. | |
| 24 | Bơm tay thủy lực | PM50 | 1 | Cái | - Dung tích dầu sử dụng 2.2 lít;- Áp suất max: 1500 bar (150 Mpa);- Đầu ra theo tiêu chuẩn bắt ren: 1/4"-NPT. | |
| 25 | Bơm thủy lực | A10V0 28 DFR1 | 1 | Cái | - Lưu lượng riêng 16, 23, 32, 46, 63, 76, 92, 140, 180, 270 cc/rev Rated At 350 bar/ Continuous;- Áp suất max: 420 bar;- Hiệu suất làm việc cao: 98%;- Số vòng quay: 300 ÷ 1800 rpm; | |
| 26 | Cảm biến dòng điện: Biến dòng 3 pha 100/5A, class 1.0 | METSECT5CC010 | 1 | Cái | - Dòng thứ cấp: 5 A- Các lớp tiêu chuẩn:+ Class 0.5 at 2 VA+ Class 1 at 2.5 VA+ Class 3 at 3.5 VA- Dòng điện định mức:100 A | |
| 27 | Card điều khiển van tỉ lệ | AMN-D-10 | 1 | Cái | - Van tỷ lệ áp suất; van tỷ lệ lưu lượng; van tỷ lệ áp-lưu;- Nguồn cấp DC: 24 V; - Dòng điều khiển từ: 0 ÷ 800 mA. | |
| 28 | CAT6 CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45 | CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45 | 99 | m | - Ethernet Cable Lan Network RJ45. | |
| 29 | Cầu dao chuyển nguồn 3 pha, 380V, 4 cực, 40A, 2 trạng thái | Acti9 iC60N A9F74450 | 1 | Cái | - Dòng điện giới hạn AC-21A (Ie): (380 ... 415 V) 40 A; (500 V) 40 A; (690 V) 40 A;- Hiệu điện thế giới hạn: 8 kV. | |
| 30 | Công tắc gạt 3 tự giữ | RT-S6-25 | 1 | Cái | - Kích thước: 22 mm;- Vị trí: 3;- Tiếp điểm: 2NO;- Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL. | |
| 31 | Công tắc gạt 3 tự phục hồi | RT-S6-25B | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn : ISO 16873;- Áp suất lớn nhất: 360 bar. | |
| 32 | Công tắc hành trình cho chốt an toàn 1NO, 1NC, 5A | OMRON Z-15GW22-B | 1 | Cái | - Cơ cấu vận hành: Loại tác động nhanh;- Cơ cấu tác động Z-15GW22-B Omron: Cần có bánh xe và bản lề ngắn, đầu nối vít 250 VAC, 15 A;- Loại tiếp điểm: SPDT;- Chân cắm: Loại bắt vít (M4);- Z-15GW22-B Omron có dòng điện khởi động: NC: 30 A, NO: 15 A;- Điện trở cách điện: 100 MΩ min (ở 500 VDC);- Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 80°C. | |
| 33 | Khối chuyển mạch kênh phát | D4I0890 | 1 | Khối | - Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: 18 ÷ 48 V;- Độ suy hao: | |
| 34 | Khối chuyển mạch kênh thu | D4C0890-1 | 1 | Khối | - Tần số làm việc: 10 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: 18 ÷ 48 V;- Cách ly: > 20 dB. | |
| 35 | Khối điều khiển và HMI | HMI | 1 | Khối | - Điện áp cấp xoay chiều: 220 ± 20 V;- Biên độ tín hiệu điều khiển: TTL;- Giao diện điều khiển: Màn hình cảm ứng;- Chức năng: Báo mức công suất, hệ số sóng đứng, tắt/ bật công suất. | |
| 36 | Khởi động từ 24VDC, 40A, 4 cực, 1NO, 1NC | LC1DT40BD | 1 | Cái | - Hiệu điện thế hoạt động: + Power circuit: ≤ 690 VAC, 25 ÷ 400 Hz;+ Power circuit: ≤ 300 VDC;- Mạch điều khiển: DC standard;- Nguồn cho mạch điều khiển: 24 VDC;- Tiêu chuẩn quá tải: III. | |
| 37 | Lọc hồi (lọc thứ cấp) | RFM BN/HC 165 B C 10 A 1.0 | 1 | Cái | - Áp suất định danh: 10 bar;- Nhiệt độ: -30 ÷ +100°C- Vật liệu: Aluminium: All RFM, thép chống rỉ. | |
| 38 | Màn hình giao diện HMI 6", MPI/Profibus DP Interface, Touch screen | Siemens 6AV21232GA030AX0 | 1 | Cái | - Simatic HMI KTP600 Basic Color DP, Basic Panel, Key and Touch Operation, 6" TFT Display, 256 Colors, MPI/PROFIBUS DP Interface, CONFIGURATION from WinCC Flexible 2008 SP2 COMPACT/ WinCC Basic V11/ STEP7 Basic V11 FOR DETAILS SEE CD. | |
| 39 | Máy tính hiển thị và máy tính trung tâm | NISE 3600E | 1 | Cái | - Nguồn đầu vào: 9 ÷ 30 VDC;- Vi xử lí: 3rd generation Intel® Core™ i7/i5/i3 rPGA socket;- Cổng kết nối:1x 2.5" SATA HDD or 2x SATA DOM,1x VGA, 1x DVI-D and 2x Display,4x USB 3.0, 2x USB 2.0, 5x RS232 and 1x RS232/422/485;- Màn hình hiển thị: LCD 24 inch;- Giao diện điều khiển: Màn hình quét ra đa, menu điều khiển đài ra đa;- Giao diện kết nối: TCP/IP. | |
| 40 | Mô đun vào số 32 kênh S7-300 Digital Input SM321, 24VDC | 6ES7321-1BL00-0AA0 | 1 | Cái | - Nguồn điện: 24 VDC;- for signal "0" -30 ÷ +5 V;- for signal "1" 13 ÷ 30 V. | |
| 41 | Mô đun xử lý truyền thông CP343-1 Lean cho Industrial Ethernet | 6GK7 343-1CX10-0XE0 | 1 | Cái | - Sử dụng: Industrial Ethernet via TCP/IP and UDP, Multicast, SEND/RECEIVE with and without RFC1006, Fetch/ Write, S7 communication (server), PROFINET IO device integrated 2-port switch ERTEC 200, Modul thay thế: PG, SNMP diagnostics, initialization via LAN, 2x RJ45 connection for LAN with 10/100 Mbit/s. | |
| 42 | Quạt thông gió 220VAC/3A | IF-CKKW8 | 1 | Cái | - Nguồn điện cung cấp: 200 VAC;- Dòng không khí: 1,9 CFM (0.05 m3/min) - Độ ồn: 39 DBA; - Tốc độ: 2400 rpm; - Công suất tiêu thụ: 14 W; - Vật liệu: Aluminum. | |
| 43 | Rơ le 24VDC, 1 PDT, 250VAC/DC, 6A | 2961105.0 | 3 | Cái | - Điện áp tăng định mức: 2.8 kV;- Hiệu điện thế tương ứng:50 VAC ÷ 264 VAC (48 ÷ 62 Hz), 5 VDC ÷ 30.8 VDC;- Dòng điện dịnh danh: 6 A;- Dòng điện dịnh mức: 20 A. | |
| 44 | Rơ le thời gian 24-30VAC/VDC. DPDT, 5A | H3DKZ | 2 | Cái | - Nguồn cấp: 24 ÷ 240 VAC/DC, 50 ÷ 60 Hz;- Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output);- Cài đặt thời gian 0.1 - 1,2 s; 1 to 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1,200; - Chế độ hoạt động: On-Delay. | |
| 45 | Switch mạng 8 cổng điện, 2 cổng quang, đơn mode | Lantech IES-5208DF | 1 | Cái | - Các tính năng gồm: Firewall; NAT; VPN; switch;- Tính năng bảo mật: IEC 62443/NERC CIP- Kênh đầu vào số: + Trạng thái 1: +13 ÷ +30V;+ Trạng thái 0: -30 ÷ +3V;- Số cổng kết nối RJ45 10/100BaseT(X): 8;- Số cổng 100/1000BaseSFP: 2;- Các chuẩn kết nối: IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) Static Port Trunk; IEEE 802.3u for 100BaseT(X); IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX;- Nguồn cấp DC: 12 ÷ 48 V. | |
| 46 | Thiết bị chống sốc cho đường nguồn 230/480VAC | 2838199 VAL-MS 230/3+1FM | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 80°C;- Cao: ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level));- Độ ẩm: 5% ÷ 95%; | |
| 47 | Van phân phối | 4WEJ6X/EG24N9K4 | 1 | Cái | - Áp suất hoạt động: Port A 350 bar;- Lưu lượng: 80 l/min;- Hiệu điện thế: 220VAC, 50/60 Hz;- Khối lượng: 1,45 kg;- Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -20 ÷ 50°C. | |
| 48 | Van tỉ lệ | 4WRA10EA00-22/G24K4/V828 | 1 | Cái | - Cấu trúc van: Pittong tác động trực tiếp;- Lưu lượng tối đa: 22 l/min;- Lực nén tối đa: 315 bar. | |
| 49 | Xylanh gập dựng dàn Anten | 63D x 40d x 582ST | 1 | Cái | - Kích thước: 63D x 40d x 582 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar. | |
| 50 | Xylanh thủy lực cho càng sau | 50D x 30d x 550ST | 1 | Cái | - Kích thước: 50D x 30d x 550 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar. | |
| 51 | Xylanh thủy lực cho chân chống sau | 90D x 70d x 590ST | 1 | Cái | - Kích thước: 90D x 70d x 590 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2768542394E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702472319E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.653.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.917.306.234 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi