Gói thầu: Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-HVPK)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815626-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua bổ sung, hoàn thiện Zip đơn (VR-HVPK)
Số hiệu KHLCNT 20210815620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 12:56:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,512,361,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2768542394E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702472319E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.653.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.917.306.234 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chia công suấtRC-T1Cái- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x240, Ф9x238, Ф9x288;- Chiều dài: 1940mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz;
2Cáp đồng trục cứngRC-001Cái- Thân cút vuông: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng vuông: Ф9;- Kích thước: 100x100;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz;
3Cáp đồng trục cứngRC-011Cái- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x240, Ф9x238, Ф9x410;- Chiều dài: 975mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz;
4Cáp đồng trục cứngRC-021Cái- Thân cút vuông: Ф30xФ35x2M39;- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x240, Ф9x238, Ф9x410;- Kích thước: 105x170;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz.
5Cáp đồng trục cứngRC-031Cái- Thân ống sóng chếch: Ф30xФ35x2M39;- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x750, Ф9x200;- Kích thước: 790x240;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz.
6Cáp đồng trục cứngRC-041Cái- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x480;- Chiều dài: 480 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz.
7Cáp đồng trục cứngRC-05011Cái- Thân cút vuông: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x330, Ф9x410;- Chiều dài: 1080 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz.
8Cáp đồng trục cứngRC-05021Cái- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x330, Ф9x410;- Chiều dài: 2070 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz.
9Cáp đồng trục cứngRC-091Cái- Thân ống sóng: Ф30xФ35x2M39;- Ty ống sóng: Ф9x480;- Chiều dài: 480 mm;- Trở kháng sóng: 50 Ω;- Dải tần: 830 ÷ 890 MHz.
10Bộ đảo phaHPSU8U802180-011Bộ- Công suất định mức: 8 kW;- Tần số hoạt động: 830 ~ 890 MHz;- VSWR: ≤ 1,2;- Thời gian đảo pha: ≤ 2 s;- Dịch pha ở chế độ: 0 - 180 độ.
11Cáp điều khiển quayCP141Cái- Loại cáp 3 sợi: 3x2;- Có vỏ bọc kim, chống cháy;- Chất liệu của lõi: Đồng.
12Giao liên cao tần máy hỏiRFR-1416-5001Bộ- Tần số: 1400 ÷ 1550 MHz;- Công suất: > 2 kW;- VSWR: ≤1,3;- Trở kháng đăc tính: 50 Ω.
13Khối nguồn khuếch đại công suấtRSP-2000-481Khối- Điện áp đầu vào: 380 V; 50/60 Hz;- Điện áp đầu ra: 50V; 50A;- Hiệu suất: > 90 %;- Công suất: 2500W.
14Loa phát xạ dàn dướiHRHAU8U812-021Cái- Tần số: 830 ÷ 890 MHz;- Độ lợi: 20 dB;- Trở kháng đặc tính: 75 Ω;- Công suất: > 4 kW.
15Táp-lô điều khiển ăng-tenATC1Cái- Giao diện điều khiển: TCP/IP;- Giao diện hiển thị: LED;- Điện áp cấp DC: 24V.
16Táp-lô điều khiển tần số và tủ phátFHC1Cái- Giao diện điều khiển: TCP/IP;- Giao diện hiển thị: LED;- Điện áp cấp DC: 24V.
17Acquy tủ UPS 12V-9AUPS 12V-9A16Cái- Dung lượng: 9 A;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
18Ắc quy Eagle 12V - 100AH - EG100-12/BEagle 12V - 100AH - EG100-12/B2Cái- Khối lượng: 32,6 kg;- Dung lượng: 100 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:395 – W:110 – H:285;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
19Ắc quy Eagle 12V - 40AHCP12400-X2Cái- Khối lượng: 12,8 kg;- Dung lượng: 40 Ah;- Hiệu điện thế: 12 V;- Kích thước: L:197 – W:165 – H:170;- Tuổi thọ thiết kế: > 5 năm.
20Biến tần cho UPSUHA3R-0160L1Cái- Điện áp vào/ra: 3 phase (400V) tuỳ chỉnh; - Công xuất :16000 VA / 14400 W; - Tần số nguồn vào: 45-55 Hz; - Phần mềm: Quản lý năng lượng và Auto shutdown.
21Bộ chuyển đổi tín hiệu Profibus to ModbusGW-7552-B1Cái- Protocol: DP-V0 Slave;- Hỗ trợ Profibus tốc độ: 9.6, 19.2…...12000;- Chiều dài dữ liệu vào lớn nhất: 132 bytes;- Chiều dài dữ liệu ra lớn nhất: 131 bytes;- Hỗ trợ Modbus định dạng: RTU/ASCII.
22Bộ lọc sét 24V cho đảo phaPT 2-PE/S 24AC-ST1Cái- Tiêu chuẩn: IP20, IEC 6066-1;- Nhiệt độ: -40 ÷ +80 °C;- Vật liệu: PA 6.6;- Hiệu điện thế định danh: 24 V;- Hiệu điện thế hãm: 34 V;- Dòng điện định danh: 26 A.
23Bộ xử lý trung tâm có khả năng kết nối MPI, quản lý DI/DO/AI/AO CPU S7-300 313C-2DPSIMATIC S7-300 6ES7321-1BL00-0AA01Cái- Vi xử lí: CPU 313C-2 DP Compact CPU with MPI, 16 DI/16 DO, 3 high-speed counters (30 kHz), integrated DP interface; - Nguồn cung cấp: 24 VDC;- Bộ nhớ trong: 128 KB; - Front connector (1x 40-pole); - Có thể sử dụng thêm: Micro Memory Card.
24Bơm tay thủy lựcPM501Cái- Dung tích dầu sử dụng 2.2 lít;- Áp suất max: 1500 bar (150 Mpa);- Đầu ra theo tiêu chuẩn bắt ren: 1/4"-NPT.
25Bơm thủy lựcA10V0 28 DFR11Cái- Lưu lượng riêng 16, 23, 32, 46, 63, 76, 92, 140, 180, 270 cc/rev Rated At 350 bar/ Continuous;- Áp suất max: 420 bar;- Hiệu suất làm việc cao: 98%;- Số vòng quay: 300 ÷ 1800 rpm;
26Cảm biến dòng điện: Biến dòng 3 pha 100/5A, class 1.0METSECT5CC0101Cái- Dòng thứ cấp: 5 A- Các lớp tiêu chuẩn:+ Class 0.5 at 2 VA+ Class 1 at 2.5 VA+ Class 3 at 3.5 VA- Dòng điện định mức:100 A
27Card điều khiển van tỉ lệAMN-D-101Cái- Van tỷ lệ áp suất; van tỷ lệ lưu lượng; van tỷ lệ áp-lưu;- Nguồn cấp DC: 24 V; - Dòng điều khiển từ: 0 ÷ 800 mA.
28CAT6 CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ45CAT 6 Ethernet Cable Lan Network RJ4599m- Ethernet Cable Lan Network RJ45.
29Cầu dao chuyển nguồn 3 pha, 380V, 4 cực, 40A, 2 trạng tháiActi9 iC60N A9F744501Cái- Dòng điện giới hạn AC-21A (Ie): (380 ... 415 V) 40 A; (500 V) 40 A; (690 V) 40 A;- Hiệu điện thế giới hạn: 8 kV.
30Công tắc gạt 3 tự giữRT-S6-251Cái- Kích thước: 22 mm;- Vị trí: 3;- Tiếp điểm: 2NO;- Tiêu chuẩn: IEC, JIS, CSA, UL.
31Công tắc gạt 3 tự phục hồiRT-S6-25B1Cái- Tiêu chuẩn : ISO 16873;- Áp suất lớn nhất: 360 bar.
32Công tắc hành trình cho chốt an toàn 1NO, 1NC, 5AOMRON Z-15GW22-B1Cái- Cơ cấu vận hành: Loại tác động nhanh;- Cơ cấu tác động Z-15GW22-B Omron: Cần có bánh xe và bản lề ngắn, đầu nối vít 250 VAC, 15 A;- Loại tiếp điểm: SPDT;- Chân cắm: Loại bắt vít (M4);- Z-15GW22-B Omron có dòng điện khởi động: NC: 30 A, NO: 15 A;- Điện trở cách điện: 100 MΩ min (ở 500 VDC);- Nhiệt độ hoạt động: -25°C ÷ 80°C.
33Khối chuyển mạch kênh phátD4I08901Khối- Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: 18 ÷ 48 V;- Độ suy hao:
34Khối chuyển mạch kênh thuD4C0890-11Khối- Tần số làm việc: 10 ÷ 1000 MHz;- Trở kháng đầu vào: 50 Ω;- Đầu cáp tiêu chuẩn: SMAN;- Chế độ: 10 chế độ;- Nguồn cấp: 18 ÷ 48 V;- Cách ly: > 20 dB.
35Khối điều khiển và HMIHMI1Khối- Điện áp cấp xoay chiều: 220 ± 20 V;- Biên độ tín hiệu điều khiển: TTL;- Giao diện điều khiển: Màn hình cảm ứng;- Chức năng: Báo mức công suất, hệ số sóng đứng, tắt/ bật công suất.
36Khởi động từ 24VDC, 40A, 4 cực, 1NO, 1NCLC1DT40BD1Cái- Hiệu điện thế hoạt động: + Power circuit: ≤ 690 VAC, 25 ÷ 400 Hz;+ Power circuit: ≤ 300 VDC;- Mạch điều khiển: DC standard;- Nguồn cho mạch điều khiển: 24 VDC;- Tiêu chuẩn quá tải: III.
37Lọc hồi (lọc thứ cấp)RFM BN/HC 165 B C 10 A 1.01Cái- Áp suất định danh: 10 bar;- Nhiệt độ: -30 ÷ +100°C- Vật liệu: Aluminium: All RFM, thép chống rỉ.
38Màn hình giao diện HMI 6", MPI/Profibus DP Interface, Touch screenSiemens 6AV21232GA030AX01Cái- Simatic HMI KTP600 Basic Color DP, Basic Panel, Key and Touch Operation, 6" TFT Display, 256 Colors, MPI/PROFIBUS DP Interface, CONFIGURATION from WinCC Flexible 2008 SP2 COMPACT/ WinCC Basic V11/ STEP7 Basic V11 FOR DETAILS SEE CD.
39Máy tính hiển thị và máy tính trung tâmNISE 3600E1Cái- Nguồn đầu vào: 9 ÷ 30 VDC;- Vi xử lí: 3rd generation Intel® Core™ i7/i5/i3 rPGA socket;- Cổng kết nối:1x 2.5" SATA HDD or 2x SATA DOM,1x VGA, 1x DVI-D and 2x Display,4x USB 3.0, 2x USB 2.0, 5x RS232 and 1x RS232/422/485;- Màn hình hiển thị: LCD 24 inch;- Giao diện điều khiển: Màn hình quét ra đa, menu điều khiển đài ra đa;- Giao diện kết nối: TCP/IP.
40Mô đun vào số 32 kênh S7-300 Digital Input SM321, 24VDC6ES7321-1BL00-0AA01Cái- Nguồn điện: 24 VDC;- for signal "0" -30 ÷ +5 V;- for signal "1" 13 ÷ 30 V.
41Mô đun xử lý truyền thông CP343-1 Lean cho Industrial Ethernet6GK7 343-1CX10-0XE01Cái- Sử dụng: Industrial Ethernet via TCP/IP and UDP, Multicast, SEND/RECEIVE with and without RFC1006, Fetch/ Write, S7 communication (server), PROFINET IO device integrated 2-port switch ERTEC 200, Modul thay thế: PG, SNMP diagnostics, initialization via LAN, 2x RJ45 connection for LAN with 10/100 Mbit/s.
42Quạt thông gió 220VAC/3AIF-CKKW81Cái- Nguồn điện cung cấp: 200 VAC;- Dòng không khí: 1,9 CFM (0.05 m3/min) - Độ ồn: 39 DBA; - Tốc độ: 2400 rpm; - Công suất tiêu thụ: 14 W; - Vật liệu: Aluminum.
43Rơ le 24VDC, 1 PDT, 250VAC/DC, 6A2961105.03Cái- Điện áp tăng định mức: 2.8 kV;- Hiệu điện thế tương ứng:50 VAC ÷ 264 VAC (48 ÷ 62 Hz), 5 VDC ÷ 30.8 VDC;- Dòng điện dịnh danh: 6 A;- Dòng điện dịnh mức: 20 A.
44Rơ le thời gian 24-30VAC/VDC. DPDT, 5AH3DKZ2Cái- Nguồn cấp: 24 ÷ 240 VAC/DC, 50 ÷ 60 Hz;- Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output);- Cài đặt thời gian 0.1 - 1,2 s; 1 to 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1,200; - Chế độ hoạt động: On-Delay.
45Switch mạng 8 cổng điện, 2 cổng quang, đơn modeLantech IES-5208DF1Cái- Các tính năng gồm: Firewall; NAT; VPN; switch;- Tính năng bảo mật: IEC 62443/NERC CIP- Kênh đầu vào số: + Trạng thái 1: +13 ÷ +30V;+ Trạng thái 0: -30 ÷ +3V;- Số cổng kết nối RJ45 10/100BaseT(X): 8;- Số cổng 100/1000BaseSFP: 2;- Các chuẩn kết nối: IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X) Static Port Trunk; IEEE 802.3u for 100BaseT(X); IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.3z for 1000BaseSX/LX/LHX/ZX;- Nguồn cấp DC: 12 ÷ 48 V.
46Thiết bị chống sốc cho đường nguồn 230/480VAC2838199 VAL-MS 230/3+1FM1Cái- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20;- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 80°C;- Cao: ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level));- Độ ẩm: 5% ÷ 95%;
47Van phân phối4WEJ6X/EG24N9K41Cái- Áp suất hoạt động: Port A 350 bar;- Lưu lượng: 80 l/min;- Hiệu điện thế: 220VAC, 50/60 Hz;- Khối lượng: 1,45 kg;- Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -20 ÷ 50°C.
48Van tỉ lệ4WRA10EA00-22/G24K4/V8281Cái- Cấu trúc van: Pittong tác động trực tiếp;- Lưu lượng tối đa: 22 l/min;- Lực nén tối đa: 315 bar.
49Xylanh gập dựng dàn Anten63D x 40d x 582ST1Cái- Kích thước: 63D x 40d x 582 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
50Xylanh thủy lực cho càng sau50D x 30d x 550ST1Cái- Kích thước: 50D x 30d x 550 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
51Xylanh thủy lực cho chân chống sau90D x 70d x 590ST1Cái- Kích thước: 90D x 70d x 590 ST;- Áp suất: 100 ÷ 200 bar.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2768542394E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702472319E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.958.653.117 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.917.306.234 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->