Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315B đi cầu Quan (QL2) thuộc xã Phú Hộ và xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814332-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất hai bên đường từ tỉnh lộ 315B đi cầu Quan (QL2) thuộc xã Phú Hộ và xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210801770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 09:42:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,959,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥14T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥80CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất bất kỳ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo Chương V1.476,57m3
2Đào kết cấu đường cũTheo Chương V1.264,91m3
3Đào sáo xới nền đường, đất cấp IIITheo Chương V1.303,73m3
4Đào hữu cơ, đất cấp IITheo Chương V695,38m3
5Đào đánh cấp, đất cấp IITheo Chương V182,44m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đem đổ bỏ, đất cấp IITheo Chương V695,38m3
7Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ, đất cấp IIITheo Chương V1.522,49m3
8Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp IIITheo Chương V6.562,45m3
9Đào khai thác đất, đất cấp IIITheo Chương V1.304,47m3
10Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIITheo Chương V1.304,47m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V2.070,29m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V3.464,69m3
13Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo Chương V5.223,68m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Chương V2.519,26m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V1.049,75m3
16Tưới lớp nhựa dính bám mặt đườngTheo Chương V6.997,94m2
17Sản xuất BTN C19, R19Theo Chương V1.163,06tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trìnhTheo Chương V1.163,06tấn
19Rải thảm mặt đường BTN C19, R19, chiều dàyn mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V6.997,94m2
20Bê tông vuốt lối rẽ, M250, đá 1x2Theo Chương V20,246m3
21Sản xuất lắp đặt viên bó vỉa BT, M200Theo Chương V2.060cái
22Sản xuất lắp đặt rãnh đan BT, M200Theo Chương V72,79m3
B SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIITheo Chương V35,1m3
2Vét bùn, hữu cơ, đất cấp ITheo Chương V2.974,45m3
3Vận chuyển bùn, hữu cơ đem đổ bỏTheo Chương V2.974,45m3
4Khai thác đất để đắp, đất cấp IIITheo Chương V29.080,14m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIITheo Chương V29.080,14m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V29.182,65m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V428,04m3
2Đắp đất mang rãnh, độ chặt K=0,95Theo Chương V304,22m3
3Đệm cát lót đáy cốngTheo Chương V4,92m3
4Thi công bê tông đáy rãnh, M200Theo Chương V15,58m3
5Xây thành rãnh, vữa XM M75Theo Chương V28,7m3
6Trát lòng rãnh, Vữa XM M75Theo Chương V131,2m2
7Thi công bê tông xà mũ, M200Theo Chương V5,74m3
8Thi công lắp đặt tấm bản BTCT, M250Theo Chương V82cấu kiện
9Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V341,1m3
10Đắp đất mang rãnh, độ chặt K=0,95Theo Chương V246,6m3
11Đệm cát lót đáy cốngTheo Chương V4,5m3
12Thi công bê tông đáy rãnh, M200Theo Chương V9m3
13Thi công bê tông thành rãnh, M200Theo Chương V12,6m3
14Thi công xà mũ BTCT, M200Theo Chương V5,4m3
15Thi công mối nối bê tông, M250Theo Chương V2,4m3
16Thi công lắp đặt tấm bản BTCT, M250Theo Chương V60cấu kiện
17Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V35m3
18Đắp đất mang rãnh, độ chặt K=0,95Theo Chương V14m3
19Đệm cát lót đáy cốngTheo Chương V3,48m3
20Thi công bê tông thân cống, M200Theo Chương V18m3
21Đào hố ga, đất cấp IIITheo Chương V51,78m3
22Đắp đất thành hố ga, độ chặt K=0,95Theo Chương V33,78m3
23Đệm cát lót đáy hố gaTheo Chương V0,6m3
24Thi công bê tông đế hố ga, M250Theo Chương V1,86m3
25Xây gạch thành hố ga, VXM M75Theo Chương V3,06m3
26Trát lòng hố ga, VXM M75Theo Chương V11,4m2
27Thi công bê tông xà mũ, M200Theo Chương V1,2m3
28Thi công lắp đặt tấm bản BTCT, M250Theo Chương V12cấu kiện
29Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V1.606,18m3
30Đắp đất thân rãnh, độ chặt K=0,95Theo Chương V859,16m3
31Đệm cát lót đáy rãnhTheo Chương V41,5m3
32Thi công bê tông đáy rãnh, M200Theo Chương V83m3
33Xây gạch thành rãnh, VXM M75Theo Chương V213,69m3
34Trát lòng rãnh, Vữa XM M75Theo Chương V176,6m2
35Thi công bê tông xà mũ, M200Theo Chương V61,81m3
36Thi công, lắp đặt tấm bản BTCT, M250Theo Chương V883cấu kiện
37Đào hố ga, đất cấp IIITheo Chương V141m3
38Đắp đất thành hố ga, độ chặt K=0,95Theo Chương V63,24m3
39Đệm cát lót đáy hố gaTheo Chương V3m3
40Thi công bê tông đế hố ga, M250Theo Chương V9,3m3
41Xây gạch thành hố ga, VXM M75Theo Chương V25,5m3
42Trát lòng hố ga, VXM M75Theo Chương V90m2
43Thi công bê tông xà mũ, M200Theo Chương V6m3
44Thi công lắp đặt tấm bản BTCT, M250Theo Chương V60cấu kiện
45Thi công lắp đặt viên vỉa hàm ếch BTCT, M250Theo Chương V30cấu kiện
46Thi công lắp đặt máng thu nước BTCT, M200Theo Chương V30cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng.32
2 Kỹ thuật giao thông 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông21
3 Kỹ thuật xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp21
4 Kỹ thuật vệ sinh an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ tải trọng ≥7T5
2 Máy lu tải trọng ≥14T2
3 Máy đào công suất ≥ 110CV2
4 Máy Ủi công suất ≥80CV1
5 Máy san công suất bất kỳ1
6 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích thùng tối thiểu 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->