Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 09:41:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,006,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03 trong . Trong đó Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công chống thấm tương tự với công trình đang xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần ME |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động và Nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ đóng mở cũ bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,74 | m2 |
| 2 | Cạo rêu mốc, đánh nhám, vệ sinh tường, cột, dầm, trần, sàn. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.042,923 | m2 |
| 3 | Phá dỡ - lớp vữa trát tường, cột đã hư hỏng (TB 15%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,9155 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7214 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch men KT40x40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,6 | m2 |
| 8 | Lợp mái nhà bằng tôn mạ kẽm 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4653 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7777 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2500m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7777 | m3 |
| 12 | Quét Sika lactic chống thấm sàn mái, sênô,… | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 225,42 | m2 |
| 13 | Quét bơm sikadua chống thấm vết nứt kết cấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,5 | md |
| 14 | Láng sàn tầng mái dày 2cm, vữa M100 có đánh màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,82 | m2 |
| 15 | Láng sàn tạo dốc, vữa M100 không đánh màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch chống trượt KT300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m2 |
| 17 | Ốp tường ngoài gạch INAX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 365,818 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa sổ hệ của nhôm Xinfa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,74 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt khung lam nhôm chắn tạt mưa, chắn nắng chữ Z | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,73 | m2 |
| 20 | Trát tường, cột đã hư hỏng ( TB 15%) vữa xi măng - mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,9155 | m2 |
| 21 | Quét Sika Quicseal 103 chống thấm tường ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380,964 | m2 |
| 22 | Quét Sika Topseal 109 bể nước, máng thu nước tầng mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,56 | m2 |
| 23 | Quét Sika Grout 214-11( GP) chống thấm cổ ống thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường ( TB 15%) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 279,9155 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.485,139 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380,964 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ rồi lắp lại hộp bóng đèn, quạt trần (tận dụng lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tầng mái, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa thoát nước tầng mái ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Cùm ống nhựa thoát nước vào tường (3m/ 1cái) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1406 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1406 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3736 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3736 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ xà gồ thép mái nhà cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4308 | tấn |
| 39 | Lắp dựng Bu lông M12 móng trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 40 | Lợp mái sàn tầng 3 mái che bằng tôn mạ kẽm 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,193 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6252 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03 trong . Trong đó Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công chống thấm tương tự với công trình đang xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng,+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động,+ Đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,... | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có:+ Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật 01 công trình tương tự cấp III; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật các công trình tương tự,... | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần ME | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý khối lượng; thanh, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động và Nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 5T (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | 300kg | 1 |
| 5 | Dàn giáo phục vụ thi công | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm (bộ) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi