Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785515-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 13:10:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,693,132,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.704E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.173E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho các TBA có cấp điện áp ≥110kV.Lưu ý:- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư và thiết bị Trạm biến áp 110kV Tân An và đấu nối (40MVA) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Ngoài file SCAN Bảng chào thông số kỹ thuật VTTB, nhà thầu phải gửi kèm file Word/Excel Bảng chào thông số kỹ thuật VTTB. - Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng ≥ 36 tháng liên tiếp tính từ thời điểm đưa vào sử dụng đến thời điểm ký xác nhận cho các chủng loại hàng hóa gồm: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV; Chống sét van 96kV; Tủ 24kV, Máy cắt 24kV, Biến dòng điện 24kV, Biến điện áp 24kV Rơ le điều khiển và bảo vệ các loại (cho phép nhà thầu cung cấp xác nhận của sản phẩm cùng nhà sản xuất Rơ le, cùng tính năng nhưng khác mã hiệu chào thầu); Ắc quy; RTU; Ethernet Switch; Cáp lực các loại, Sứ 110kV các loại, tụ bù 24kV, đầu cáp ngầm 24kVcác loại, nêu tại TẬP 2 – PHẦN 2 CHƯƠNG V: YÊU CẦU KỸ THUẬT của E-HSMT. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và hợp đồng được ký với đơn vị xác nhận để chứng minh cho các hạng mục được xác nhận. - Nhà thầu phải Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với các VTTB chính sau: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV; Chống sét van 96kV; Tủ 24kV; Rơ le điều khiển và bảo vệ, BCU các loại; tủ sạc; Bộ giám sát chạm đất online; thiết bị RTU. Với các VTTB khác bao gồm: Máy cắt 24kV, Biến dòng điện 24kV, Biến điện áp 24kV; Ethernet Switch; Ắc quy; tủ phân phối AC -DC; thiết bị Firewall; Cáp lực các loại, Sứ 110kV các loại, kẹp cực các loại; tụ bù 24kV, đầu cáp ngầm 24kV các loại nhà thầu có thể Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy uỷ quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với nhà thầu thương mại. (bản gốc hay bản sao có công chứng phải cung cấp khi thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải mới 100%, có nêu tiêu chuẩn sản xuất, có biên bản thử nghiệm điển hình, nguồn gốc, xuất xứ, mã hiệu, mẫu mã rõ ràng hợp pháp. - Có Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Có Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo dưỡng của từng loại hàng hóa phù hợp với Bảng đặt tính kỹ thuật yêu cầu trong E-HSMT - Có Bản gốc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của Nhà sản xuất. - Có Giấy chứng nhận phê duyệt mẫu của cơ quan quản lý Nhà nước cho các thiết bị đo lường (CT, VT) - Có chứng chỉ ISO 9001: 2008 của Nhà sản xuất. - Có Biên bản thí nghiệm điển hình (Type test report), Biên bản thí nghiệm xuất xưởng (Routine test report) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng. - Xuất xứ hàng hóa: Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, sau khi trúng thầu, giao hàng nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), nguồn gốc xuất xứ (C/Q) của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi pham các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo hành, bảo trì: + Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, nhà thầu phải cam kết có đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà sản xuất cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. (Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện). - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810
- Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH MTV điện lực Đồng Nai, địa chỉ: số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Văn phòng Công ty TNHH MTV điện lực Đồng Nai, địa chỉ: số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm bình khí SF6 nạp lần đầu) | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 2 | Trụ đỡ máy cắt: Thép hình chữ H (2,5m), mạ kẽm | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 3 | Kẹp cực cho máy cắt 110kV: cho cỡ dây ACSR400/51mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bulông, đai ốc…) | 18 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 4 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 5 | Trụ đỡ DCL: Thép hình chữ H (2,5m), mạ kẽm | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 6 | Kẹp cực cho DCL 110kV:Loại ngang cho cỡ dây ACSR 400/51 mm2 | 15 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 7 | Kẹp cực cho DCL 110kV:Loại đứng cho cỡ dây ACSR 400/51 mm2 | 3 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 8 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 9 | Trụ đỡ DCL: Thép hình chữ H (2,5m), mạ kẽm | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 10 | Kẹp cực cho DCL 110kV:Loại ngang cho cỡ dây ACSR 400/51 mm2 | 9 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 11 | Kẹp cực cho DCL 110kV:Loại đứng cho cỡ dây ACSR 400/51 mm2 | 9 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 12 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -0TĐ | 1 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 13 | Trụ đỡ DCL: Thép hình chữ H (3,0m), mạ kẽm | 1 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 14 | Kẹp cực cho DCL 110kV:Loại ngang cho cỡ dây ACSR 400/51 mm2 | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 15 | Kẹp cực cho DCL 110kV:Loại đứng cho cỡ dây ACSR 400/51 mm2 | 3 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 16 | Biến điện áp 1 pha 110kV, Tỉ số biến đổi 110/√3 : 0,11kV/√3 : 0,11kV | 8 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 17 | Trụ đỡ thiết bị: Thép hình chữ H (2,25m), mạ kẽm | 8 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 18 | Kẹp cực cho Biến điện áp 110kV: Loại đứng cho cỡ dây ACSR400/51mm2 | 6 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 19 | Kẹp cực cho Biến điện áp 110kV: Loại ngang cho cỡ dây ACSR400/51mm2 | 2 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 20 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A | 6 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 21 | Trụ đỡ thiết bị: Thép hình chữ H (2,5m), mạ kẽm | 6 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 22 | Kẹp cực cho Biến dòng điện 110kV: cho cỡ dây ACSR400/51mm2 | 12 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 23 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 300-600/1/1/1/1/1A (bao gồm kẹp cực, trụ dỡ, phụ kiện) | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 24 | Trụ đỡ thiết bị: Thép hình chữ H (2,5m), mạ kẽm | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 25 | Kẹp cực cho Biến dòng điện 110kV: cho cỡ dây ACSR400/51mm2 | 6 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 26 | Chống sét van 96kV/10kA ngoài trời, kèm bộ ghi sét và phụ kiện | 9 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 27 | Trụ đỡ thiết bị: Thép hình chữ H (3,0m), mạ kẽm | 6 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 28 | Trụ đỡ thiết bị: Thép hình chữ H (4,0m), mạ kẽm | 3 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 29 | Kẹp cực cho chống sét van: cho cỡ dây ACSR400/51mm2 | 9 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 30 | Tủ máy cắt lộ tổng: Loại tủ hợp bộ, đặt trong nhà 24kV - 2500A -25kA/1s | 1 | tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 31 | Tủ biến điện áp thanh cái: Loại tủ hợp bộ, đặt trong nhà 24kV - 22kV/√3 : 0,11kV/√3 : 0,11kV/√3. | 1 | tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 32 | Tủ LBS cho máy biến áp tự dùng: Loại tủ hợp bộ, đặt trong nhà 24kV - 200A -25kA/1s | 1 | tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 33 | Tủ máy cắt lộ ra: Loại tủ hợp bộ, đặt trong nhà 24kV - 800A -25kA/1s | 5 | tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 34 | Tủ máy cắt tụ bù: Loại tủ hợp bộ, đặt trong nhà 24kV - 800A -25kA/1s | 1 | tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 35 | Tủ cầu dao cắm (tủ nối thanh cái): Loại tủ hợp bộ, đặt trong nhà 24kV - 2500A -25kA/1s | 1 | tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 36 | Phụ kiện: Bao gồm: - 02 Xe kéo thủy lực cho máy cắt. - 01 lô Sơn sửa chữa. - 01 Bộ tay quay cho giá đỡ cơ cấu truyền động và dao nối đất. - 01 Bộ dụng cụ cho các thiết bị đóng cắt. - 01 lô Các bộ phận để định vị tủ vào sàn nhà (nếu cần). - 01 Bộ thiết bị khóa cho các dao nối đất và cơ cấu giá đỡ. - 01 Bộ phận tay nắm điều cho khoang hạ áp. - 01 Bộ thiết bị nâng và kéo máy biến điện áp (nếu cần). - 01 Tấm cạnh bên phải của dãy tủ. - 01 Tấm cạnh bên trái của dãy tủ. | 1 | lô | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 37 | Tụ Bù trung áp 24kV-4,2MVAr.Kèm theo phụ kiện lắp đặt và giá đỡ. | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 38 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng máy biến áp (=E04+CRP4) | 1 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 39 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (=E01+CRP1)&(=E03+CRP3) | 2 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 40 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (=E02+CRP2) | 1 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 41 | Tủ phân phối MK ngoài trời | 4 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 42 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng | 2 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 43 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng | 2 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 44 | Tủ nạp accu 3 pha 380VAC/110VDC-75A | 2 | tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 45 | Tổ ắc quy 110V-200Ah | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 46 | Hệ thống giám sát ắc quy BMS | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 47 | Hệ thống giám sát chạm đất DC Online cho hệ thống DC 2 thanh cái có phân đoạn, 32 lộ ra | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 48 | Cách điện đứng 110kV (đỡ dây dẫn ACSR 400/51 mm2): 123kV-25mm/kV | 10 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 49 | Trụ đỡ sứ đơn (mỗi trụ đỡ 1 sứ): Thép hình chữ H mạ kẽm (2,5m) | 10 | Trụ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 50 | Kẹp đỡ dây ACSR 400/51mm2 (cho cách điện đứng) | 10 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 51 | Cách điện đứng 110kV (đỡ ống nhôm thanh cái): 123kV-25mm/kV | 24 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 52 | Trụ π đỡ sứ đơn (mỗi trụ đỡ 3 sứ): Thép hình chữ H mạ kẽm (5,0m) | 8 | Trụ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 53 | Kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 loại cố định | 12 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 54 | Kẹp đỡ ống nhôm Ø80/70 loại trượt | 12 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 55 | Chuỗi cách điện treo 110kV, kèm khóa treo dây ACSR 400/51 mm2 và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi: 123kV-25mm/kV | 6 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 56 | Dây dẫn ACSR-400/51mm2 | 550 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 57 | Ống hợp kim nhôm D80/70,dài 10m/ống cho thanh cái và Bypass 110kV (bao gồm nắp bịt đầu ống 24 cái) | 120 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 58 | Kẹp nối thẳng ống nhôm (Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong): Từ 1 ống nhôm Ø80/70 đến 1 dây ACSR 400/51 mm2 | 12 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 59 | Kẹp ép dây (Đầu cose ép): Cho dây ACSR400/51 mm2 | 6 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 60 | Kẹp rẽ nhánh T kiểu bulong: Cho ống nhôm Ø80/70 qua dây ACSR 400/51 mm2 | 21 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 61 | Kẹp rẽ nhánh T: Cho dây ACSR 400/51 mm2 qua dây ASRC 400/51mm2 | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 62 | Cáp lực cho MBA: 24kV, Cu/ CXV/S/DATA - 1Cx500mm² | 540 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 63 | Cáp lực cho tụ bù: 24kV, Cu, CXV/S/DATA - 1Cx150mm² | 85 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 64 | Cáp cho MBA tự dùng: 24kV, Cu, CXV/S/DATA - 1Cx50mm² | 75 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 65 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV: Cho cáp đồng 1Cx500mm² | 9 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 66 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV: Cho cáp đồng 1Cx500mm² | 9 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 67 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV: Cho cáp đồng 1Cx150mm² | 3 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 68 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV: Cho cáp đồng 1Cx150mm² | 3 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 69 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV: Cho cáp đồng 1Cx50mm² | 3 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 70 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV: Cho cáp đồng 1Cx50mm² | 3 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 71 | Phụ kiện đấu nối cáp trong trạm (Gồm cả đầu cosse đồng, kẹp dây trung hòa…) | 1 | Lô | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 72 | Cáp lực các lộ ngăn xuất tuyến: 24kV, Cu/CXV/S/DATA - 1Cx400mm² | 1.250 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 73 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV: Cho cáp đồng 1Cx400mm² | 15 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 74 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV: Cho cáp đồng 1Cx400mm² | 15 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 75 | Cáp đồng bọc: 0,6/1kV, CV-240mm² | 420 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 76 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE/PVC Fr -(3x150+1x70)mm2 | 120 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 77 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE/PVC Fr -(3x16+1x10)mm2 | 20 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 78 | Đầu cose loại ngoài trời 0,6kV cho cáp đồng (1x240)mm2 và phụ kiện đấu nối | 10 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 79 | Đầu cose loại trong nhà 0,6kV cho cáp đồng (3x150+1x70)mm2 và phụ kiện đấu nối | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 80 | Đầu cose loại trong nhà 0,6kV cho cáp đồng (3x16+1x10)mm2 và phụ kiện đấu nối | 4 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 81 | Cáp nguồn, cáp điều khiển và phụ kiện (Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 3x35+1x16mm2, CVV-S-12Cx1.5, CVV-S-19Cx1.5, CVV-S-2Cx2.5/FR, CVV-S-2Cx4/FR, CVV-S-4Cx16/FR, CVV-S-4Cx4, CVV-S-7Cx1.5 …. Phụ kiện đấu nối các loại: Vòng bít cáp, ống bịt đầu cáp, nút xiết cáp, gen số, nhãn cáp, đầu cosse..) | 1 | Trọn bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 82 | Tủ đặt thiết bị thông tin: ( tủ COM) | 1 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 83 | Hộp nối cáp quang ODF 1x48 (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 84 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 85 | Ethernet Switch Layer 3 (OT-WAN) (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 86 | Ethernet Switch Layer 3 (IT-WAN) (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 87 | Thiết bị FireWall (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 88 | Module quang SFP cho Ethernet Switch (OT-WAN) (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 89 | Module SFP đồng 1Gbps (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 4 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 90 | Module quang SFP cho Ethernet Switch Layer 3 (IT-WAN) (Lắp đặt trong Tủ đặt thiết bị thông tin) | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 91 | Điện thoại IP | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 92 | Tủ RTU và trọn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tủ | 1 | Tủ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 93 | RTU/GATEWAY | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 94 | Board Digital Input | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 95 | Thiết bị thu nhận thời gian thực GPS + Anten (Lắp đặt trong tủ RTU) | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 96 | Ethernet Switch kết nối IEDs,BCU,RTU,... (Lắp đặt trong tủ RTU) | 4 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 97 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 98 | Phần mềm Local HMI: Phần mềm thu thập dữ liệu, giám sát, điều khiển hệ thống tại trạm | 1 | Trọn bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 99 | Màn hình LCD 23” | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 100 | Bộ DC/AC Inverter + chuyển mạch nguồn tự động | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 101 | Máy in laser A4 | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 102 | Module quang SFP cho Switch IE4K hiện hữu (TẠI TBA 110kV THẠNH PHÚ) | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 103 | Hộp nối cáp quang ODF 1x24 (TẠI TBA 110kV THẠNH PHÚ) | 1 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 104 | Module quang SFP cho Ethernet Switch Layer 3 (IT-WAN) (TẠI ĐIỆN LỰC TRỊ AN) | 2 | Bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 105 | Cáp quang non-metallic 48 sợi single mode | 120 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 106 | Dây nhảy quang loại đầu nối SC/APC-SC/APC- 5m/1sợi | 6 | sợi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 107 | Dây nhảy quang loại đầu nối SC/APC-LC/UPC- 5m/1sợi | 8 | sợi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 108 | Phụ kiện đấu nối phần thông tin (Ống bảo vệ cáp quang HDPE F40/30, Cáp mạng CAT6 đúc sẵn loại 5m, Cáp nguồn 2Cx4mm2, Cáp điện lực 2Cx2.5mm2, Dây đồng tiếp địa 1Cx16mm2 tiếp địa tủ COm, tủ RTU, Băng keo điện, Dây rút…) | 1 | trọn bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 109 | Cáp tín hiệu CVV-S 20C x 1.5 mm2 cho tín hiệu TSS, TSD, RCD | 30 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 110 | Cáp nguồn PVC/PVC/Cu 2C x 4 mm2 | 60 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 111 | Cáp nguồn PVC/PVC/Cu 2C x 2.5 mm2 | 80 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 112 | Cáp quang multi-mode đấu nối Ethernet Switch vòng ring và rơ le IEC 61850 - full duplex, kiểu nối LC/LC | 6 | sợi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 113 | Phụ kiện đấu nối phần SCADA (Cáp serial, cáp mạng CAT6 có bọc giáp chống nhiễu, Đầu cosse các loại (1.5; 2.5; 4mm2), Nhãn tên tín hiệu, Nhãn cáp, Gen đánh số và chữ) | 1 | Trọn bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 114 | Bàn máy tính ( đặt được 2 màn hình) | 1 | cái | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 115 | Ghế xoay | 1 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 116 | Ổ cắm điện 20A, 6 lỗ cắm | 1 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 117 | Dây nhảy quang có đầu nối SC/APC-LC/UPC đấu nối Switch quang kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt. (sử dụng tại TBA 110kV Thạnh Phú) | 4 | sợi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 118 | Ống bảo vệ cáp quang HDPE F40/30 (sử dụng tại TBA 110kV Thạnh Phú) | 100 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 119 | Dây nhảy quang loại đầu nối SC/APC-LC/UPC (sử dụng tại điện lực trị an) | 2 | sợi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 120 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi quang | 11.000 | m | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 121 | Chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ | 72 | chuỗi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 122 | Chuỗi néo dây cáp quang có hộp nối NCQ-HN | 3 | chuỗi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 123 | Chuỗi néo dây cáp quang không có hộp nối NCQ | 6 | chuỗi | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 124 | Chống rung cho dây cáp quang CRCQ | 86 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 125 | Kẹp cáp quang trên cột KDCQ | 25 | cái | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 126 | Colie đỡ cáp quang | 72 | cái | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 127 | Colie néo cáp quang | 14 | cái | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 128 | Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS | 3 | hộp | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 129 | Tài liệu để xem xét phê duyệt | 5 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu | ||
| 130 | Tài liệu cuối cùng | 10 | bộ | Theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Tập 3 Bản vẽ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.704E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.173E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho các TBA có cấp điện áp ≥110kV.Lưu ý:- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).(Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng).- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi