Gói thầu: Gói 03 - Thi công xây dựng sân, hàng rào, cống thoát nước, nhà bảo vệ Điện lực Tân Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787363-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 03 - Thi công xây dựng sân, hàng rào, cống thoát nước, nhà bảo vệ Điện lực Tân Châu
Số hiệu KHLCNT 20210783790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 13:42:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,584,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,600,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với N = 3 và V= 916.000.000 VND"Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".* Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình nhóm C, dân dụng.* Các hạng mục cơ bản của gói thầu là các hạng mục chính được thể hiện trong phần 2 – Chương V. Yêu cầu về xây lắp của HSMT.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng, chứng từ kho bạc, ngân hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành (nhằm chứng minh uy tín của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ công nhân lành nghề trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng VLXD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành VLXD, - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động trong xây dựng.-Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ phụ trách VLXD của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp thi công
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng nhận tay nghề bậc 3/7 trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn lao động đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật thi công công trình dân dụng (hoặc có liên quan đến công trình dân dụng) bằng cấp chứng chỉ liên quan đến chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu, số lượng ≥ 50 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.0 đến 5.0 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị Sắt, nhựa, gỗ (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
3-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khuôn lấy mẫu
- Đặc điểm thiết bị 15 x 15 x 15 cm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
2Đóng cọc đá 100x100, L = 1000mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,85100m
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,06100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,368m3
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,24m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,048100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,2583m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,138m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,7429m3
10SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0099tấn
11SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0237tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,2671tấn
13LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1355tấn
14LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,6823tấn
15LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,226tấn
16LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,9139tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,7631m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,361m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,7526m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt80,7955m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt184,2003m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47,4845m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt65,67m
24Kẻ ronThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,4m
25Ốp đá bóc chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá 100x200mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,9898m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36,056m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt116,1545m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47,4845m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt116,1545m2
30Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt47,4845m2
31Gia công lan canThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,2255tấn
32Lắp thép hàng rào các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,2255tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt49,25251m2
34Hàng rào cổng phụ (vật tư + công) hoàn thiệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,8M2
35Cung cấp, lắp đặt cửa xếp tự động bằng inox, động cơ điệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
36Sản xuất và lắp đặt bảng tên: "ĐIỆN LỰC TÂN CHÂU + LOGO NGÀNH" bằng mica nổiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
4Đóng cọc đá 100x100, L = 1000Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,36100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,47m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,676m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,0594m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0389tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,776m3
10LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,023tấn
11LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1161tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,58m3
13LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0327tấn
14LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1941tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,156m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,3282m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1069tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,392m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,3105m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,153m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,05m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,89m2
23Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,84m2
24Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,74m2
25Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,5M2
26Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 + Trộn phụ gia chống thấmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,5m2
27Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,84m2
28Lát đá bậc tam cấpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,63m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,05m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,89m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,84m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,74m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,89m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt27,89m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,74m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở kính khung nhômThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,07m2
37Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhômThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,92m2
38Khung bảo vệ cửa sổ (vật tư + nhân công) hoàn thiệnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,92M2
39Lắp dựng vách kính mặt tiềnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,32m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,064100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,012100m
42Lắp cầu chắn rác, ĐK 90mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
C CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,7887m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,5153m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,0036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,047tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,574m3
8Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,37m2
9Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng Inox 03 đốt (D90 + D76 + D60) + Phụ kiện + Cờ vãiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3Bộ
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện (ghe, tàu hoặc xà lan) cự ly từ 300m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
3Bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,968m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,336m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1716tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,07m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,728m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt54,02m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,32m2
10Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước V50x50x4mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,4597tấn
11Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước LA50x5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,3438tấn
12Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước LA30x5mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,015tấn
13Lắp đặt vỉ thép rãnh thoát nướcThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,8185tấn
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,35100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,53100m
16LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6cái
17LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
18Lắp đặt van đồng 1 chiều lá lật, ĐK 34mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cái
19Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước cống suất 2HPThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,352100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
F SÂN NỀN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,04m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,6m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1Trọn gói
4Rải nilon lớp cách lyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,3922100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,7064m3
6SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4596tấn
7Cắt Join bê tông cốt thép sân dale, chiều dày 12cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2410m
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,6m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,48m2
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + BẢNG TÊN + CỬA XẾP TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (8 module) - âm tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11 tủ
2Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 32A - 6KAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
3Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 20A - 6KAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
4Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 6A - 6KAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
5Lắp đặt ngắt điện rò đất ELCB 2P - 16A/30mAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
6Lắp đặt đèn Led 70W (chiếu sáng bảng tên)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5bộ
7Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
8Lắp đặt quạt treo tường 59WThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
9Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3cái
10Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt62m
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10m
14Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt60m
15Lắp đặt ống điện cứng fi20Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt61m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với N = 3 và V= 916.000.000 VND"Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".* Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình nhóm C, dân dụng.* Các hạng mục cơ bản của gói thầu là các hạng mục chính được thể hiện trong phần 2 – Chương V. Yêu cầu về xây lắp của HSMT.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng, chứng từ kho bạc, ngân hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành (nhằm chứng minh uy tín của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
4 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp từ công nhân lành nghề trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
6 Cán bộ phụ trách chất lượng VLXD 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành VLXD, - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động trong xây dựng.-Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ phụ trách VLXD của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
7 Nhân sự trực tiếp thi công 50 Hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng nhận tay nghề bậc 3/7 trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn lao động đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật thi công công trình dân dụng (hoặc có liên quan đến công trình dân dụng) bằng cấp chứng chỉ liên quan đến chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu, số lượng ≥ 50 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Công suất 1.0 đến 5.0 KVA1
2 Ván khuôn định hình Sắt, nhựa, gỗ (m2)100
3 Giàn giáo thép ≥ 50 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu50
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít1
5 Máy hàn CS23KW1
6 Máy đầm dùi Sử dụng điện1
7 Máy cắt thép Sử dụng điện1
8 Máy uốn thép Sử dụng điện1
9 Khuôn lấy mẫu 15 x 15 x 15 cm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->