Gói thầu: Gói 03 - Thi công xây dựng sân, hàng rào, cống thoát nước, nhà bảo vệ Điện lực Tân Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 03 - Thi công xây dựng sân, hàng rào, cống thoát nước, nhà bảo vệ Điện lực Tân Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 13:42:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,584,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,600,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với N = 3 và V= 916.000.000 VND"Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".* Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình nhóm C, dân dụng.* Các hạng mục cơ bản của gói thầu là các hạng mục chính được thể hiện trong phần 2 – Chương V. Yêu cầu về xây lắp của HSMT.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng, chứng từ kho bạc, ngân hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành (nhằm chứng minh uy tín của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ công nhân lành nghề trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng VLXD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành VLXD, - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động trong xây dựng.-Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ phụ trách VLXD của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng nhận tay nghề bậc 3/7 trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn lao động đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật thi công công trình dân dụng (hoặc có liên quan đến công trình dân dụng) bằng cấp chứng chỉ liên quan đến chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu, số lượng ≥ 50 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.0 đến 5.0 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sắt, nhựa, gỗ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khuôn lấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 x 15 x 15 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đóng cọc đá 100x100, L = 1000mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,85 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,368 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,2583 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,138 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,7429 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,2671 | tấn |
| 13 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1355 | tấn |
| 14 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,6823 | tấn |
| 15 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,226 | tấn |
| 16 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,9139 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,7631 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,361 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,7526 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 80,7955 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 184,2003 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 47,4845 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 65,67 | m |
| 24 | Kẻ ron | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 52,4 | m |
| 25 | Ốp đá bóc chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá 100x200mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,9898 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,056 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 116,1545 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 47,4845 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 116,1545 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 47,4845 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2255 | tấn |
| 32 | Lắp thép hàng rào các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2255 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 49,2525 | 1m2 |
| 34 | Hàng rào cổng phụ (vật tư + công) hoàn thiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,8 | M2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa xếp tự động bằng inox, động cơ điện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt bảng tên: "ĐIỆN LỰC TÂN CHÂU + LOGO NGÀNH" bằng mica nổi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đóng cọc đá 100x100, L = 1000 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,36 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,676 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,0594 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,776 | m3 |
| 10 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,023 | tấn |
| 11 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1161 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,58 | m3 |
| 13 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 14 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1941 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,156 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,3282 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1069 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,392 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,3105 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,153 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,05 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,89 | m2 |
| 23 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,84 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,74 | m2 |
| 25 | Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,5 | M2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 + Trộn phụ gia chống thấm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,84 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,63 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,05 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,89 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,84 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,74 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,89 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,89 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,74 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở kính khung nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,07 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,92 | m2 |
| 38 | Khung bảo vệ cửa sổ (vật tư + nhân công) hoàn thiện | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,92 | M2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,32 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,064 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,012 | 100m |
| 42 | Lắp cầu chắn rác, ĐK 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,7887 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,5153 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,047 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,574 | m3 |
| 8 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,37 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng Inox 03 đốt (D90 + D76 + D60) + Phụ kiện + Cờ vãi | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | Bộ |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện (ghe, tàu hoặc xà lan) cự ly từ 300m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,968 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,336 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,07 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,728 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 54,02 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước V50x50x4mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,4597 | tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước LA50x5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,3438 | tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước LA30x5mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,015 | tấn |
| 13 | Lắp đặt vỉ thép rãnh thoát nước | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,8185 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,53 | 100m |
| 16 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng 1 chiều lá lật, ĐK 34mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước cống suất 2HP | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,352 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,04 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,3922 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 52,7064 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,4596 | tấn |
| 7 | Cắt Join bê tông cốt thép sân dale, chiều dày 12cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | 10m |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,48 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + BẢNG TÊN + CỬA XẾP TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (8 module) - âm tường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 32A - 6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 20A - 6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 6A - 6KA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ngắt điện rò đất ELCB 2P - 16A/30mA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 70W (chiếu sáng bảng tên) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường 59W | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 62 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện cứng fi20 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 61 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với N = 3 và V= 916.000.000 VND"Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".* Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình nhóm C, dân dụng.* Các hạng mục cơ bản của gói thầu là các hạng mục chính được thể hiện trong phần 2 – Chương V. Yêu cầu về xây lắp của HSMT.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng, chứng từ kho bạc, ngân hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành, Hợp đồng hoàn thành trên 12 tháng phải có biên bản xác nhận hết trách nhiệm bảo hành (nhằm chứng minh uy tín của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ công nhân lành nghề trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).- Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chất lượng VLXD | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành VLXD, - Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động trong xây dựng.-Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm cán bộ phụ trách VLXD của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự trực tiếp thi công | 50 | Hợp đồng lao động còn hiệu lực, giấy chứng nhận tay nghề bậc 3/7 trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn lao động đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật thi công công trình dân dụng (hoặc có liên quan đến công trình dân dụng) bằng cấp chứng chỉ liên quan đến chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu, số lượng ≥ 50 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất 1.0 đến 5.0 KVA | 1 |
| 2 | Ván khuôn định hình | Sắt, nhựa, gỗ (m2) | 100 |
| 3 | Giàn giáo thép | ≥ 50 bộ (01 bộ gồm: 2 chân x 2 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 50 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy hàn | CS23KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng điện | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Sử dụng điện | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Sử dụng điện | 1 |
| 9 | Khuôn lấy mẫu | 15 x 15 x 15 cm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi