Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:26:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là hợp đồng về mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.000.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. CHI PHÍ MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHỐI MẦM NON | 0 | - | - | ||
| 2 | I. LỚP NHÀ TRẺ: | 0 | - | - | ||
| 3 | Phản | 16 | Cái | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 4 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Vật liệu Inox 201. Dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox. | ||
| 5 | Bập bênh | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. | ||
| 6 | Cổng chui | 8 | Cái | Vật liệu bằng sắt hoặc nhựa kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề D15cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 7 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, cao từ 120- 150cm, độ cao vòng ném có thể điều chỉnh từ 81 - 111cm , đường kính vòng ném khoảng 390mm, đường kính chân cột 500mm, các vòng tròn cột ném bóng được làm bằng sắt phi 16, thân cột ném bóng phi 26, vòng tròn chân cột ném bóng phi 36. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 8 | Lồng hộp tròn | 12 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính của các khối trụ theo thứ tự:_ Trụ to nhất: ĐK 70mm x C48mm_ Trụ thứ 2: ĐK 65 x C46mm_ Trụ thứ 3: ĐK 60 x C43mm_ Trụ thứ 4: ĐK 58 x C40mm_ Trụ thứ 5: ĐK 55 x C38mm_Trụ nhỏ nhất: 52 x C36mm | ||
| 9 | Bộ xâu dây | 6 | Bộ | Xâu dây các hình khối.Bằng nhựa gồm các khối trong đó:- Khối hình cầu có ĐK 34mm ĐK lỗ 8mm.- Khối trụ cóĐK 35mm cao 35mm ĐK lỗ 8mm.- Khối chữ nhật có KT: 53x35x35mm ĐK lỗ 8mm.- Khối vuông có KT 35x35x35mm ĐK lỗ 8mm.- Khối tam giác có KT 35x35x35mm KT lỗ 8mm | ||
| 10 | Bộ búa cọc | 4 | Bộ | chuẩn an toàn, KT: D230xR100xC100mm được cấu trúc:- Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, đường kính lỗ 22mm- Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc.- Đầu búa có đường kính khoảng 42mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 146mm. | ||
| 11 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi 3 màu xanh lam, đỏ, vàng, đường kính mỗi viên 40mm. Búa cọc gồm có 2 tầng: Tầng trên được đặt 3 viên bi vào 3 lỗ KT lỗ 45mm, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước 190mm, đầu búa ĐK 45mm, cán búa dài 145mm. | ||
| 12 | Bộ tháo lắp vòng | 4 | Bộ | Quy cách: Vật liệu bằng nhựa, cấu trúc gồm trục hình côn gắn vào đế có đường kính khoảng 150mmvà 8 vòng tròn các màu, đường kính trong của mỗi vòng tròn phù hợp với trục. Đường kính của vòng tròn lớn nhất khoảng 130mm, đường kính của vòng tròn nhỏ nhất khoảng 70mm. Khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 250mm. Các vòng tròn được giữ bằng chú vịt ở đầu trụ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 13 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Xếp hình 35 chi tiết trên xe bằng gỗ.Gồm 35 chi tiết bằng gỗ được xếp trong hộp gỗ có nắp có bánh xe và dây kéo KT hộp 295x255x50mm. Gồm- Khối tam giác KT: 90x100x22mm SL 4 khối 2 đỏ, 2 cam.- Khối tam giác KT: 45x60x22mm SL 8 khối có 2 đỏ, 2 cam, 2 tím, 2 xanh lam.- Khối chữ nhật KT 90x30x22mm SL 3 khối vàng.- Khối hình vuông KT 45x45x22mm SL 6 khối có 2 cam, 2 tím, 2 xanh lam.- Khối chữ nhật KT 45x30x22mm SL 7 khối có 3 tím, 2 xanh lam, 2 vàng.- Khối trụ tròn ĐK 15mm dài 90mm SL 2 khối xanh lam.- Khối tròn dẹt ĐK 45mm dày 22mm SL 4 khối xanh lá cây.- Thanh gỗ chữ nhật dài KT: 207x22x12mm SL 1 vàng. | ||
| 14 | Bộ rau, củ, quả | 4 | Bộ | Bằng gỗ có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết | ||
| 15 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Kích thước hộp: D180xR120xC60mmGồm 20 hình các con vật nuôi trong gia đình:Bò, trâu, dê, cừu, chó, lợn, hươu, ngan, bồ câu, gà con, vịt, gà tây, chó Béc dê, gà trống, gá mái, đà điểu, thỏ, ngỗng, mèo, ngựa, kích thước tối thiểu 130x70mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế bằng nhựa có kích thước 80x18x20mm | ||
| 16 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Kích thước hộp: D180xR120xC60mmGồm 20 hình các con vật sống dưới nước:Cá trê, tôm hùm, rùa biển xanh, cá hồng, cá heo, cá rô phi, cá vàng, cá chuối, cá thu, cá ngựa, cá trôi, cá trắm, cá chép, cá bống, cua đồng, cá mập, cá mực, cá mè, cá voi, cá ngừ , kích thước tối thiểu 150x80mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế bằng nhựa có kích thước 80x18x20mm | ||
| 17 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Gồm 20 hình các con vật sống trong rừng:Báo, Sư tử, Voi, Lạc Đà, Khỉ, Cá sấu, Linh cẩu, Rắn, Chó sói, Ngựa vằn, gấu, chồn, cáo, chuột túi Kangaru, sóc, hươu cao cổ, hổ, Hà mã, tê giác, bò rừng, kích thước tối thiểu ............mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế bằng nhựa có kích thước 80x18x20mm | ||
| 18 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 8 | Bộ | Kích thước hộp: D180xR120xC60mmGồm 20 hình các loại rau củ quả mướp đắng, dưa chuột, bí ngô, cải bắp, cá tím, khoai tây, su hào, súp lơ, su su, rau cải, mồng tơi, bí đao, mướp, rau muống, khoai lang, cà rốt, rau ngót, hành tây, cà chua, bắp ngô, kích thước tối thiểu 115x50mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế bằng nhựa có kích thước 80x20x20mm | ||
| 19 | Tranh ghép các con vật | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Tranh có kích thước (240x160x7)mm. Được ghép từ các miếng ghép, không sắc cạnh | ||
| 20 | Tranh ghép các loại quả | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Tranh có kích thước (240x197x7)mm. Được ghép từ các miếng ghép, không sắc cạnh | ||
| 21 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Bộ tranh nhận biết động vật nuôi gồm 8 tranh in màu KT: 265x190mm. | ||
| 22 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 4 | Bộ | Bộ tranh rau, củ, quả gồm 8 tranh in màu KT: 265x190mm. | ||
| 23 | Tranh các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Bộ tranh PTGT gồm8 tranh in màu KT: 263x190mm. | ||
| 24 | Khối hình to | 8 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật | ||
| 25 | Khối hình nhỏ | 18 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật | ||
| 26 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , bộ gồm có bếp ga đôi, kệ gia vị, xoong nồi, dao dĩa , cốc đĩa ….. | ||
| 27 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Quy cách: Vật liệu bằng gỗ MDF sơn màu tươi sáng không độc hại. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x95mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x70mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (110x112x95mm). | ||
| 28 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 7 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 29 | Trống cơm | 4 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 30 | Xúc xắc | 12 | Cái | Bằng nhựa nhiều màu đảm bảo không sắc cạnh | ||
| 31 | Trống con | 6 | Cái | Bằng gỗ bọc da, đường kính 15 cm. Kèm theo 2 dùi. | ||
| 32 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 33 | Búp bê bé trai (cao-thấp) | 12 | Con | Vật liệu bằng nhựa giúp học sinh phân biệt cao thấp | ||
| 34 | Búp bê bé gái (cao-thấp) | 12 | Con | Vật liệu bằng nhựa giúp học sinh phân biệt cao thấp | ||
| 35 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Bằng nhựa nhiều màu đảm bảo không sắc cạnh, đường kính 10cm . | ||
| 36 | Hàng rào nhựa | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 37 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 38 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 39 | Giá để dép | 4 | Chiếc | Giá để giầy dép làm bằng chất liệu inox 201. KT D1000xS300xC900mm | ||
| 40 | Bộ đồ chơi trong gia đình | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa màu sắc tươi sáng không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 01 giường kích thước (185x80x80)mm, 01 tủ kích thước (185x70x138)mm, 01 bàn kích thước (120x70x40)mm, 01 ghế băng kích thước (170x45x80)mm, 02 ghế đơn (60x65x45)mm. | ||
| 41 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 42 | Giường búp bê | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ , có đệm , kích thước để vừa búp bê cao 40cm | ||
| 43 | Bộ sâu hạt | 10 | Bộ | Gồm các hạt nhựa nhiều màu sắc , kích thước tối thiểu 35mm, có kèm dây để trẻ tập xâu | ||
| 44 | Tủ sắt văn phòng: Kích thước | 3 | Chiếc | Kích thước: 450x1000x1830 (mm)- Vật liệu hoàn toàn bằng tôn, sơn tĩnh điện. Hai cánh mở trên kính dưới tôn. Có tay nắm và khóa riêng | ||
| 45 | Ghế văn phòng | 30 | Chiếc | Kích thước: L440xW470xH1010+ Màu sắc: xanh dương+ Chất liệu:· Mặt ngồi: giả da bọc đệm mút· Tựa lưng và khung ghế: ống inox phi 22.2 | ||
| 46 | Bình ủ nước nóng | 2 | Cái | Bình ủ ấm 2 lớp chất liệu inox. Trung Quóc | ||
| 47 | Giá phơi khăn bằng Inox 201 | 2 | Cái | Chất liệu bằng Inox 201, phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 48 | Thùng đựng rác có nắp (Con thú) | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhựa Composite | ||
| 49 | Đàn organ | 2 | Cái | YAMAHA PSR-F51( hoặc tương đương) | ||
| 50 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , mô tả hình bông hoa giúp trẻ tạo hình | ||
| 51 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 2 | Cái | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, tủ gồm 25 ô . | ||
| 52 | Bộ dụng cụ gia đình | 3 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa đựng trong hộp. Gồm các dụng cụ mô phỏng vật dụng sửa chữa trong gia đình. | ||
| 53 | Giá để cốc | 2 | Cái | Chất liệu bằng Inox 201. Đủ úp được tối thiểu 25 ca, cốc. Kích thước khoảng (600x200x1000)mm | ||
| 54 | II. LỚP 3-4 TUỔI: | 0 | - | - | ||
| 55 | Phản | 46 | Cái | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 56 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Vật liệu Inox 201. Dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox. | ||
| 57 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Chất liệu bằng nhựa mô phòng hàm răng | ||
| 58 | Cột ném bóng | 7 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, cao từ 120- 150cm, độ cao vòng ném có thể điều chỉnh từ 81 - 111cm , đường kính vòng ném khoảng 390mm, đường kính chân cột 500mm, các vòng tròn cột ném bóng được làm bằng sắt phi 16, thân cột ném bóng phi 26, vòng tròn chân cột ném bóng phi 36. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 59 | Trống da | 8 | Cái | Chất liệu gỗ bọc da , đường kính 18cm | ||
| 60 | Cổng chui | 10 | Cái | Vật liệu bằng sắt hoặc nhựa kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề D15cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 61 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Gồm len hoặc các sợi nhân tạo nhiều màu sắc , giúp trẻ thực hành đan tết | ||
| 62 | Bộ dinh dưỡng 1 | 12 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ, gồm 10 loại bằng nhựa:bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | ||
| 63 | Bộ dinh dưỡng 2 | 12 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ, gồm 10 loại bằng nhựa:cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | ||
| 64 | Bộ dinh dưỡng 3 | 12 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ , gồm 10 loại bằng nhựa:ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | ||
| 65 | Bộ dinh dưỡng 4 | 12 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ gồm 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. | ||
| 66 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Vật liệu bằng nhựa trắng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, kích thước mỗi tấm: D260xR10xC20mmĐảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 67 | Bộ xếp hình trên xe | 8 | Bộ | Xếp hình 25 chi tiết trên xe bằng gỗ.Gồm 25 chi tiết bằng gỗ được xếp trong hộp gỗ có nắp có bánh xe và dây kéo . Gồmcác khối chi tiết tam giác, hình vuông, thanh chữ nhật …. | ||
| 68 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Xếp hình các PTGT 36 chi tiết.Bằng gỗ mộc không sơn được đựng trong 1 hộp gỗ có nắp KT hộp là: 245x225x53mm. Gồm 36 chi tiết như sau:- Khối chữ nhật khuyết 2 đầu KT: 120x40x20mm SL 4 chiếc.- Khối chữ nhật khuyết 2 đầu to KT: 160x40x20mm SL: 2 chiếc.- Khối chữ nhật KT: 80x40x40mm SL: 2 chiếc.- Khối hình thang KT: 80x40x40mm SL 2 chiếc.- Khối hình vuông KT: 40x40x40mm SL: 2 chiếc.- Khối hình vuông KT: 40x40x20mm SL: 4 chiếc.- Khối tam giác KT: 38x38x55mm SL: 6 chiếc..- Khối trụ khuyết ĐK 20mm, cao 40mm SL: 14 chiếc.Các chi tiết được lắp ghép với nhau tạo thành các hình ô tô khác nhau. | ||
| 69 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm kìm, ốc vít, cle, búa…bàn êtô | ||
| 70 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… | ||
| 71 | Bộ động vật biển | 8 | Bộ | Bằng vật liệu cao su mô phỏng các con động vật duwói biển | ||
| 72 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Được sơn 2 màu xanh đỏ giúp học sinh phân biệt 2 cực bắc - nam | ||
| 73 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 4 | Cái | Bằng gỗ sơn mầu (Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ) | ||
| 74 | Hộp thả hình | 8 | Cái | Bằng gỗ sơn mầu (hộp thả hình và các hình) | ||
| 75 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Chất liệu nhựa đường kính 30cm | ||
| 76 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa, ngăn cách bằng 1 tấm nhựa để học sinh chơi cát và nước | ||
| 77 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật sống trong rừng | ||
| 78 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật nuôi trong gia đình | ||
| 79 | Bàn tính học đếm | 16 | Cái | Bàn tính học đếm gỗ.Gồm 5 cọc cao 115mm ĐK cọc 12mm. Mỗi cọc có 6 hạt tính, ĐK hạt 35mm dày 10mm gồm 6 hạt xanh lam, 6 hạt xanh cốm, 6 hạt vàng, 6 hạt đỏ, 6 hạt cam. Có bộ số từ 1 đến 10 mỗi số có SL là 2, kèm các dấu cộng (+), trừ (-), lớn hơn, nhỏ hơn (>, | ||
| 80 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Giúp học sinh phân biệt thời tiết , thứ ngày , các mùa trong năm …, chất liệu bầng vải hoặc bìa cứng | ||
| 81 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Chất liệu bằng nhựa nhiều màu đường kính 8-10cm | ||
| 82 | Bóng to | 12 | Quả | Chất liệu bằng nhựa nhiều màu đường kính 15cm | ||
| 83 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Gồm len hoặc các sợi nhân tạo nhiều màu sắc , giúp trẻ thực hành đan tết | ||
| 84 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Được in trên chất liệu phù hợp mô phỏng tháp dinh dưỡng khẩu phần ăn cho trẻ | ||
| 85 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 86 | Giá để dép | 4 | Chiếc | Giá để giầy dép làm bằng chất liệu inox 201. KT D1000xS300xC900mm | ||
| 87 | Hàng rào lớn | 8 | Túi | Vật liệu bằng nhựa trắng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, kích thước mỗi tấm: D260xR10xC20mmĐảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 88 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 8 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 89 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 90 | Nút ghép lớn | 8 | Túi | Chất liệu nhựa gồm 164chi tiết | ||
| 91 | Bộ hình học phẳng | 95 | Bộ | Nhận biết hình học phẳng bằng nhựa gồm 8 hình dày 5mmHình vuông to màu đỏ KT: 55x55mm.Hình vuông nhỏ màu đỏ Kt: 35x35mm.Hình chữ nhật to màu xanh lam KT: 60x40mm.Hình chữ nhật nhỏ màu xanh lam KT: 50x35mm.Hình tròn to xanh cốm ĐK 50mm.Hình tròn nhỏ xanh cốm ĐK 35mm.Hình tam giác to KT: 55x55x55mm.Hình tam giác đều nhỏ Kt: 40x40x40mm | ||
| 92 | Bàn cho trẻ 3-4 tuổi | 80 | Chiếc | Bàn nhựa chữ nhật chân sắt mặt bàn làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48cm | ||
| 93 | Ghế cho trẻ 3-4 tuổi | 160 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 26*26cm, tựa ghế là 18*28cm, lên đỉnh tựa là 52cm | ||
| 94 | Tủ đựng chăn, chiếu màn | 13 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin( Tủ để chăn chiếu KT : D120xR40xC90cm) | ||
| 95 | Bình ủ nước | 4 | Chiếc | Dung tích 20 lít bằng inox 2 lớp để giữ nhiệt không ôxi hoá, không nhiễm từ, có van vòi và chân đế . | ||
| 96 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 11 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, tủ gồm 25 ô, KT : D150xS30XC150cm , Kích thước ô : 30x30x30cm | ||
| 97 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Bảng đa năng 2 mặt một mặt làm thép từ tính hàn quốc mầu xanh có dòng kẻ mờ, một mặt bằng nỉ, cốt nhẹ, bền, khung nhôm, 4 góc xung quanh bằng nhựa. Kích thước:D100 x R70cm. Chất liệu nhôm , thép , có chân di động . | ||
| 98 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Chất liệu bằng Inox 201, phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 99 | Thùng đựng rác có nắp | 2 | Cái | Chất liệu nhựa composite | ||
| 100 | Bộ dụng cụ gia đình | 3 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa đựng trong hộp. Gồm các dụng cụ mô phỏng vật dụng sửa chữa trong gia đình. | ||
| 101 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , mô tả hình bông hoa giúp trẻ tạo hình | ||
| 102 | Giá vẽ đa năng | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Phần khung khung chính gồm có 2 chân trụ hai bên kt 1100x35x18mm và khung chính giữa có kt 915x35x18mm. Phía sau lưng 3 thanh này được gắn vào 1 thành xương có kt 260x35x18mm, phía dưới giá vẽ có mặt đỡ KT 520x35x18mm, mặt đỡ này có thể di chuyển dọc theo khung chính giá vẽ phù hợp với chiều cao của từng học sinh. Giúp cho học sinh có được tư tế thoải mái nhất khi học- Phía sau giá có 1 thanh trụ chống sau có kt 915x35x18mm, thanh chống này được liên kết với thanh trụ giữa phía trước bằng bản lề và khớp gập siêu bền.- Có 5 nấc có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.- Có khớp gập thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.- Có mặt gỗ đỡ mặt bảng vẽ" | ||
| 103 | Tivi màu 32 inch | 1 | Chiếc | Tivi samsung UA 55TU6900 hoặc tương đương | ||
| 104 | Ghế | 30 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 26*26cm, tựa ghế là 18*28cm, lên đỉnh tựa là 52cm | ||
| 105 | Bàn học sinh | 30 | Chiếc | Bàn nhựa chữ nhật chân sắt mặt bàn làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48cm | ||
| 106 | Thùng rác có nắp đậy | 1 | Thùng | Bằng nhựa, có nắp đậy. Dung tích 10lit Tình trạng thiết bị: Mới 100% | ||
| 107 | Búp bê trai | 6 | Con | Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 108 | Búp bê gái | 6 | Con | Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 109 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, ngăn cách bằng 1 tấm nhựa để học sinh chơi cát và nước | ||
| 110 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Chất liệu bằng vải mô phỏng trang phục chú bộ đội | ||
| 111 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Chất liệu bằng vải mô phỏng trang phục công an gồm quần + áo + mũ + gậy + còi + dây thắt lưng. | ||
| 112 | Bộ trang phục bác sĩ | 2 | Bộ | Chất liệu bằng vải gồm áo + mũ mô phỏng trang phục bác sỹ | ||
| 113 | Ghế băng thể dục | 2 | Chiếc | Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Kích thước: D200-240xR20xC30cm | ||
| 114 | Bục bật sâu | 2 | Chiếc | Bục bật xa làm bằng chất liệu gỗ MDF Gia Lai sơn mầu. , kích thước: D30xR30xC25cm | ||
| 115 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Bộ | Gồm len hoặc các sợi nhân tạo nhiều màu sắc , giúp trẻ thực hành đan tết | ||
| 116 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | các loại đồ chơi phản ánh sinh hoạt hàng ngày bằng nhựa, gỗ…Bao gồm nhà, tủ, giường, bàn ghế | ||
| 117 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , bộ gồm có bếp ga đôi, kệ gia vị, xoong nồi, dao dĩa , cốc đĩa ….. | ||
| 118 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Quy cách:+ Vật liệu bằng nhựa HIPS, màu đỏ không độc hại, bề mặt bằng phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên nguyên (140x70x35)mm, 9 viên nửa(70x70x35) mm .+ Dụng cụ xây gồm: dao xây kích thước (165x60)mm, bay(190x60)mm, thước nhựa (300x48)mm, bàn xoa (185x65)mm, quả dọi. Tất cả được đóng trong thùng caton. | ||
| 119 | Giường lưới | 30 | Chiếc | Giường lưới mầm non- Khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện, 4 chân bằng nhựa, mặt bằng lưới thoáng. Kích thước: D120xR55xC8cm. | ||
| 120 | III. LỚP 4-5 TUỔI: | 0 | - | - | ||
| 121 | Phản | 60 | Cái | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 122 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Vật liệu Inox 201. Dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox. | ||
| 123 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, cao từ 120- 150cm, độ cao vòng ném có thể điều chỉnh từ 81 - 111cm , đường kính vòng ném khoảng 390mm, đường kính chân cột 500mm, các vòng tròn cột ném bóng được làm bằng sắt phi 16, thân cột ném bóng phi 26, vòng tròn chân cột ném bóng phi 36. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 124 | Ghế băng thể dục | 11 | Cái | Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Kích thước: D200-240xR20xC30cm | ||
| 125 | Bộ dinh dưỡng 1 | 11 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ gồm 10 loại bằng nhựa:bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | ||
| 126 | Bộ dinh dưỡng 2 | 11 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ gồm 10 loại bằng nhựa:cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | ||
| 127 | Bộ dinh dưỡng 3 | 14 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ gồm 10 loại bằng nhựa:ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | ||
| 128 | Bộ dinh dưỡng 4 | 14 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ gồm 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. | ||
| 129 | Tháp dinh dưỡng | 8 | Cái | Được in trên chất liệu phù hợp mô phỏng tháp dinh dưỡng khẩu phần ăn cho trẻ | ||
| 130 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa nhiều mầu | ||
| 131 | Bộ đồ chơi gia đình | 14 | Bộ | các loại đồ chơi phản ánh sinh hoạt hàng ngày bằng nhựa, gỗ…Bao gồm nhà, tủ, giường, bàn ghế… | ||
| 132 | Bộ xây dựng | 8 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết gỗ.KT hộp: 310x360x37mm. Gồm 51 chi tiết như sau:- Trụ tròn: ĐK 35mm, Dài 105mm số lượng 2 chiếc màu đỏ.- Trụ nhỏ: ĐK 35mm, Dài 35mm SL 8 chiếc: 2 xanh lam, 2 Xanh lá, 2 đỏ, 2 vàng.- Trụ tròn: ĐK 35mm, D70mm SL 2: gỗ mộc không sơn- Hình chữ nhật: Kt: 70x35x35mm SL 4 chiếc: 1 xanh lam, 1 xanh lá cây, 1 đỏ, 1 vàng.- Hình chữ nhật to KT: 105x35x17mm SL 4 chiếc: 1 đỏ, 1 vàng, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Hình chữ nhật mỏng: Kt: 7x35x17mm SL 2 chiếc: 1 đỏ, 1 xanh lá.- Bán nguyệt ĐK 35mm dày 17mm SL 4 chiếc: 1 đỏ, 1 vàng, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Khuyết cầu nhỏ: Kt: 70x35x35mm SL 4 chiếc: 1 đỏ, 1 vàng, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Tam giác: KT: 70x35x75mm SL 6 chiếc: 2 gỗ mộc, 2 xanh lá, 1 xanh lam, 1 vàng.- Tam giác đều KT: 40x40x40mm SL 3 chiếc: 1 đỏ, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Khối chữ X KT: 35x35x35mm SL 8 chiếc: 2 xanh lá, 2 đỏ, 2 vàng, 2 xanh lam.- Tam giác cân: 50x50x70cm dày 35mm SL 2 chiếc xanh lam- Khuyết cầu to 140x60x35mm: SL 2 chiêcs 1 đỏ, 1 vàng | ||
| 133 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm kìm, ốc vít, eto,cle, búa,tôvít… | ||
| 134 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 14 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… | ||
| 135 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | bộ | Gồm các chi tiết lắp ráp bằng gỗ sơn màu ghép thành hình đoàn tàu, có bánh xe và dây kéo | ||
| 136 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Được sơn 2 màu xanh đỏ giúp học sinh phân biệt 2 cực bắc - nam | ||
| 137 | Đồng hồ lắp ráp | 8 | Bộ | Bằng gỗ mầu 2 mặt, một mặt có các con số tính 2 hàng hạt, 1 mặt mô phỏng đồng hồ | ||
| 138 | Bàn tính học đếm | 8 | Bộ | Gồm 5 cọc cao 115mm ĐK cọc 12mm. Mỗi cọc có 6 hạt tính, ĐK hạt 35mm dày 10mm gồm 6 hạt xanh lam, 6 hạt xanh cốm, 6 hạt vàng, 6 hạt đỏ, 6 hạt cam. Có bộ số từ 1 đến 10 mỗi số có SL là 2, kèm các dấu cộng (+), trừ (-), lớn hơn, nhỏ hơn (>, | ||
| 139 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa bao gồm đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộKèm theo một số ký hiệu biểm báo thông thường. | ||
| 140 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Chất liệu bằng nhựa mô phỏng hàm răng | ||
| 141 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa, ngăn cách bằng 1 tấm nhựa để học sinh chơi cát và nước | ||
| 142 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Chất liệu bằng nhựa tổng hợp | ||
| 143 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Chất liệu bằng nhựa tổng hợp | ||
| 144 | Bộ chun học toán | 30 | Cái | Chất liệu bằng nhựa gồm bảng nhựa và dây chun , giúp học sinh tạo hình thành các phép tính toán học | ||
| 145 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Được in trên chất liệu phù hợp mô phỏng tháp dinh dưỡng khẩu phần ăn cho trẻ | ||
| 146 | Ghế giáo viên | 6 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 147 | Bàn giáo viên | 6 | Chiếc | Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng inox hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 148 | Giá để dép | 13 | Chiếc | Giá để giầy dép làm bằng chất liệu inox 201. KT D1000xS300xC900mm | ||
| 149 | Cổng chui | 2 | Chiếc | Vật liệu bằng sắt hoặc nhựa kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề D15cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 150 | Bục bật sâu | 4 | Chiếc | Bục bật xa làm bằng chất liệu gỗ MDF Gia Lai sơn mầu. , kích thước: D30xR30xC25cm | ||
| 151 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 152 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 153 | Đồ chơi con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Chất liệu cao su tổng hợp mô phỏng các con động vật sống trong rừng | ||
| 154 | Đồ chơi con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Chất liệu cao su tổng hợp mô phỏng các con động vật nuôi trong gia đình | ||
| 155 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Chất liệu cao su tổng hợp mô phỏng các con động vật côn trùng | ||
| 156 | Kính lúp | 6 | Chiếc | Chât liệu nhựa tổng hợp phi 75mm | ||
| 157 | Đồng hồ lắp giáp | 4 | Bộ | Bằng gỗ mầu 2 mặt, một mặt có các con số tính 2 hàng hạt, 1 mặt mô phỏng đồng hồ | ||
| 158 | Bộ hình học phẳng | 100 | Bộ | Nhận biết hình học phẳng bằng nhựa gồm 8 hình dày 5mmHình vuông to màu đỏ KT: 55x55mm.Hình vuông nhỏ màu đỏ Kt: 35x35mm.Hình chữ nhật to màu xanh lam KT: 60x40mm.Hình chữ nhật nhỏ màu xanh lam KT: 50x35mm.Hình tròn to xanh cốm ĐK 50mm.Hình tròn nhỏ xanh cốm ĐK 35mm.Hình tam giác to KT: 55x55x55mm.Hình tam giác đều nhỏ Kt: 40x40x40mm | ||
| 159 | Cân thăng bằng | 6 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa gồm 2 đĩa cân , 6 quả trọng lượng có kích thước khác nhau | ||
| 160 | Bộ lắp ráp nút tròn | 6 | Bộ | Vật liệu nhựa gồm 164 chi tiết | ||
| 161 | Bình ủ nước nóng | 3 | Cái | Dung tích 20 lít bằng inox 2 lớp để giữ nhiệt không ôxi hoá, không nhiễm từ, có van vòi | ||
| 162 | Giá phơi khăn bằng Inox 201 | 3 | Cái | Chất liệu bằng Inox 201, phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 163 | Thùng đựng rác có nắp | 5 | Cái | Chất liệu nhựa composite | ||
| 164 | Đàn organ | 1 | Cái | YAMAHA PSR-F51 (hoặc tương đương) | ||
| 165 | Tủ đựng chăn, chiếu màn | 6 | Cái | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin( Tủ để chăn chiếu KT : D120xR40xC90cm) | ||
| 166 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 3 | Cái | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, tủ gồm 25 ô KT : D150xS30XC150cm , Kích thước ô : 30x30x30cm | ||
| 167 | Giá vẽ đa năng | 10 | Cái | Chất liệu bằng gỗ gồm khung và bảng vẽ | ||
| 168 | Bàn học sinh | 50 | Cái | Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48 x C46-50cm. | ||
| 169 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , mô tả hình bông hoa giúp trẻ tạo hình | ||
| 170 | Tivi màu 32 inch LG hoặc sam sung | 2 | Chiếc | Tivi samsung UA 55TU6900 hoặc tương đương | ||
| 171 | Ghế | 35 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc nhập khẩu, gồm 4 màu. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 172 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Quy cách:+ Vật liệu bằng nhựa HIPS, màu đỏ không độc hại, bề mặt bằng phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên nguyên (140x70x35)mm, 9 viên nửa(70x70x35) mm .+ Dụng cụ xây gồm: dao xây kích thước (165x60)mm, bay(190x60)mm, thước nhựa (300x48)mm, bàn xoa (185x65)mm, quả dọi. Tất cả được đóng trong thùng caton. | ||
| 173 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Chất liệu bằng vải mô phỏng trang phục chú bộ đội | ||
| 174 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Chất liệu bằng vải mô phỏng trang phục công an gồm quần + áo + mũ + gậy + còi + dây thắt lưng. | ||
| 175 | Bộ trang phục bác sĩ | 2 | Bộ | Chất liệu bằng vải gồm áo + mũ mô phỏng trang phục bác sỹ | ||
| 176 | Dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa gôgm tai nghe, bơm tiêm …giúp học sinh học thực hành nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 177 | Ghế băng thể dụcKích thước: D200-240xR20xC30cm | 2 | Chiếc | Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Kích thước: D200-240xR20xC30cm | ||
| 178 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , bộ gồm có bếp ga đôi, kệ gia vị, xoong nồi, dao dĩa , cốc đĩa ….. | ||
| 179 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Bộ | Gồm len hoặc các sợi nhân tạo nhiều màu sắc , giúp trẻ thực hành đan tết | ||
| 180 | IV. LỚP 5-6 TUỔI: | 0 | - | - | ||
| 181 | Phản | 66 | Cái | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 182 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Vật liệu Inox 201. Dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inox. | ||
| 183 | Mô hình hàm răng | 8 | Cái | Chất liệu bằng nhựa mô phỏng hàm răng | ||
| 184 | Xắc xô | 24 | Cái | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 185 | Cổng chui | 6 | Cái | Vật liệu bằng sắt hoặc nhựa kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề D15cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 186 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, cao từ 120- 150cm, độ cao vòng ném có thể điều chỉnh từ 81 - 111cm , đường kính vòng ném khoảng 390mm, đường kính chân cột 500mm, các vòng tròn cột ném bóng được làm bằng sắt phi 16, thân cột ném bóng phi 26, vòng tròn chân cột ném bóng phi 36. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 187 | Bóng các loại | 30 | Quả | Chất liệu bằng nhựa có các kích cỡ khác nhau | ||
| 188 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Chất liêuj nhựa , gồm 10 con ki và 2 quả bóng | ||
| 189 | Nguyên liệu để đan tết | 8 | kg | Chất liệu len hoặc các sợi nhân tạo nhiều màu sắc , giúp trẻ thực hành đan tết | ||
| 190 | Bộ dinh dưỡng 1 | 7 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ, gồm 10 loại bằng nhựa:bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 2 | 7 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ, gồm 10 loại bằng nhựa:cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | ||
| 192 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ , gồm 10 loại bằng nhựa:ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, 4 trứng cút | ||
| 193 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ gồm 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. | ||
| 194 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 195 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 8 | Bộ | Chất liệu gỗ gồm có bàn ê tô và các dụng cụ kỹ thuật đinh, ốc , vít …. | ||
| 196 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ gồm 44 chi tiết đựng trong hộp gỗ | ||
| 197 | Bộ luồn hạt | 8 | Bộ | Khung luồn hạt đế bằng gỗ , khung thép , hạt bằng nhựa | ||
| 198 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa tổng hợp | ||
| 199 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 14 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp… | ||
| 200 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Gồm các chi tiết lắp ráp bằng gỗ sơn màu ghép thành hình đoàn tàu, có bánh xe và dây kéo | ||
| 201 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa bao gồm đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộKèm theo một số ký hiệu biểm báo thông thường. | ||
| 202 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật sống dưới nước | ||
| 203 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật sống trong rừng | ||
| 204 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật nuôi trong gia đình | ||
| 205 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật côn trùng | ||
| 206 | Cân chia vạch | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa gồm đế và các đĩa cân vạch nhựa | ||
| 207 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Được sơn 2 màu xanh đỏ giúp học sinh phân biệt 2 cực bắc - nam | ||
| 208 | Kính lúp | 4 | Cái | Chât liệu nhựa tổng hợp phi 75mm | ||
| 209 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | chất liệu bằng nhựa gồm 164 chi tiết | ||
| 210 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , mô tả hình bông hoa giúp trẻ tạo hình | ||
| 211 | Bảng chun học toán | 10 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa gồm bảng nhựa và dây chun , giúp học sinh tạo hình thành các phép tính toán học | ||
| 212 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 213 | Bàn tính học đếm | 11 | Cái | Bàn tính học đếm gỗ.Gồm 5 cọc cao 115mm ĐK cọc 12mm. Mỗi cọc có 6 hạt tính, ĐK hạt 35mm dày 10mm gồm 6 hạt xanh lam, 6 hạt xanh cốm, 6 hạt vàng, 6 hạt đỏ, 6 hạt cam. Có bộ số từ 1 đến 10 mỗi số có SL là 2, kèm các dấu cộng (+), trừ (-), lớn hơn, nhỏ hơn (>, | ||
| 214 | Domino chữ cái và số | 20 | Hộp | Quy cách:+ Vật liệu bằng nhựa PP Block, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm.+ In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | ||
| 215 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Quy cách:+ Vật liệu bằng giấy coucher, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (65x35)mm.+ In các khái niệm tương phản. | ||
| 216 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Giúp học sinh phân biệt thời tiết , thứ ngày , các mùa trong năm …, chất liệu bầng vải hoặc bìa cứng | ||
| 217 | Bộ dụng cụ lao động | 4 | Bộ | Chất liệu nhựa gồm các dụng cụ như : cào , quốc , xẻng... | ||
| 218 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , bộ gồm có bếp ga đôi, kệ gia vị, xoong nồi, dao dĩa , cốc đĩa ….. | ||
| 219 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | các loại đồ chơi phản ánh sinh hoạt hàng ngày bằng nhựa, gỗ…Bao gồm nhà, tủ, giường, bàn ghế | ||
| 220 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa mô phỏng đồ dùng ăn uống như cốc, bát , thìa…. | ||
| 221 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Chất liệu bằng vải gồm : mũ , tạp dề đầu bếp | ||
| 222 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 223 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 224 | Doanh trại bộ đội | 8 | Bộ | Chất liệu giấy coucher in hình mô phỏng doanh trại bộ đội | ||
| 225 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 226 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ gồm 44 chi tiết đựng trong hộp gỗ | ||
| 227 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa, ngăn cách bằng 1 tấm nhựa để học sinh chơi cát và nước | ||
| 228 | Ghế giáo viên | 3 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 229 | Giá để dép | 11 | Chiếc | Giá để giầy dép làm bằng chất liệu inox 201. KT D1000xS300xC900mm | ||
| 230 | Bục bật sâu | 5 | Chiếc | Bục bật xa làm bằng chất liệu gỗ MDF Gia Lai sơn mầu. kích thước: D30xR30xC25cm | ||
| 231 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 232 | Đồ chơi con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật sống trong rừng | ||
| 233 | Đồ chơi con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa cao su mô phỏng các con động vật nuôi trong gia đình | ||
| 234 | Bộ hình học phẳng | 70 | Bộ | Nhận biết hình học phẳng bằng nhựa gồm 8 hình dày 5mmHình vuông to màu đỏ KT: 55x55mm.Hình vuông nhỏ màu đỏ Kt: 35x35mm.Hình chữ nhật to màu xanh lam KT: 60x40mm.Hình chữ nhật nhỏ màu xanh lam KT: 50x35mm.Hình tròn to xanh cốm ĐK 50mm.Hình tròn nhỏ xanh cốm ĐK 35mm.Hình tam giác to KT: 55x55x55mm.Hình tam giác đều nhỏ Kt: 40x40x40mm | ||
| 235 | Cân thăng bằng | 6 | Chiếc | Chất liệu bằng nhưạ | ||
| 236 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Chiếc | Bảng đa năng 2 mặt một mặt làm thép từ tính hàn quốc mầu xanh có dòng kẻ mờ, một mặt bằng nỉ, cốt nhẹ, bền, khung nhôm, 4 góc xung quanh bằng nhựa. Kích thước:D100 x R70cm.Chất liệu nhôm , thép | ||
| 237 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Chất liệu bằng vải | ||
| 238 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Chất liệu bằng vải | ||
| 239 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Chiếc | Giá đồ chơi bằng gỗ công nghiệp MDF hình con thú ngộ nghĩnh | ||
| 240 | Bộ lắp ráp nút tròn | 6 | Bộ | bằng nhựa gồm 164 chi tiết | ||
| 241 | Bình ủ nước nóng | 3 | Cái | Dung tích 20 lít bằng inox 2 lớp để giữ nhiệt không ôxi hoá, không nhiễm từ, có van vòi | ||
| 242 | Thùng đựng rác có nắp | 5 | Cái | bằng composite an toàn với trẻ | ||
| 243 | Đàn organ | 2 | Cái | YAMAHA PSR-F51 (hoặc tương đương) | ||
| 244 | Tủ đựng chăn, chiếu màn | 2 | Cái | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin( Tủ để chăn chiếu KT : D120xR40xC90cm) | ||
| 245 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 2 | Cái | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, tủ gồm 25 ô KT : D150xS30XC150cm , Kích thước ô : 30x30x30cm | ||
| 246 | Giá vẽ đa năng | 17 | Cái | :Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Phần khung khung chính gồm có 2 chân trụ hai bên kt 1100x35x18mm và khung chính giữa có kt 915x35x18mm. Phía sau lưng 3 thanh này được gắn vào 1 thành xương có kt 260x35x18mm, phía dưới giá vẽ có mặt đỡ KT 520x35x18mm, mặt đỡ này có thể di chuyển dọc theo khung chính giá vẽ phù hợp với chiều cao của từng học sinh. Giúp cho học sinh có được tư tế thoải mái nhất khi học- Phía sau giá có 1 thanh trụ chống sau có kt 915x35x18mm, thanh chống này được liên kết với thanh trụ giữa phía trước bằng bản lề và khớp gập siêu bền.- Có 5 nấc có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.- Có khớp gập thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.- Có mặt gỗ đỡ mặt bảng vẽ" | ||
| 247 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa , mô tả hình bông hoa giúp trẻ tạo hình | ||
| 248 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết | 3 | Bộ | bằng nhựa gồm 55 chi tiết | ||
| 249 | Bàn học sinh | 55 | Cái | Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48 x C46-50cm. | ||
| 250 | Tivi | 2 | Chiếc | Tivi samsung UA 55TU6900(hoặc tương đương) | ||
| 251 | Ghế | 35 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc nhập khẩu, gồm 4 màu. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 252 | Tủ đựng chăn, chiếu màn | 3 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ công nghiệp phủ melamin( Tủ để chăn chiếu KT : D120xR40xC90cm) | ||
| 253 | Giường lưới | 40 | Chiếc | Giường lưới mầm non- Khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện, 4 chân bằng nhựa, mặt bằng lưới thoáng. Kích thước: D120xR55xC8cm. | ||
| 254 | Giá phơi khăn | 3 | Chiếc | Chất liệu bằng Inox 201, phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | ||
| 255 | Bộ trang phục bác sĩ | 2 | Bộ | Chất liệu bằng vải gồm áo + mũ mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 256 | Ghế băng thể dụcKích thước: D200-240xR20xC30cm | 2 | Chiếc | Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện.Kích thước: D200-240xR20xC30cm | ||
| 257 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Bộ | Gồm len hoặc các sợi nhân tạo nhiều màu sắc , giúp trẻ thực hành đan tết | ||
| 258 | Bàn ghế Kidsmart | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế vi tính kisdmart hình hoa lá làm bằng chất liệu gỗ MDF gia lai, sơn mầu phủ PU bóng. Kích thước: D107xS65,5xC110cm | ||
| 259 | V. ĐỒ CHƠI THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI: | 0 | - | - | ||
| 260 | Bộ cổng chui cá biển | 2 | Bộ | Cổng chui thể dục hình cua, cá, sao biển làm bằng chất liệu nhựa nhập khẩu | ||
| 261 | Bộ cổng chui chú chuột xòe tay | 1 | Bộ | chất liẹu nhựa mô phỏng theo hình dạng cảu chú chuột xòa tay . Kích thước : R80*C75 | ||
| 262 | Hầm chui con sâu | 2 | Bộ | Hầm chui vận động hình con sâu làm bằng chất liệu nhựa. Kích thước: 190 x 101 x122cm.Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 263 | B. CHI PHÍ MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHỐI TIỂU HỌC | 0 | - | - | ||
| 264 | Máy chiếu | 2 | Bộ | EPSON EB S41 (hoặc tương đương), Dạy, học ngoại ngữ | ||
| 265 | Bảng tương tác | 1 | Bộ | Riotouch.IB 82( hoặc tương đương), Dạy, học ngoại ngữ | ||
| 266 | Loa | 1 | Bộ | Loa Paramax MK-S1000( hoặc tương đương), Dạy, học ngoại ngữ | ||
| 267 | Bàn ghế giáo viên | 6 | cái | GV103 (Hòa Phát)/ tương đương Bàn có hộc liền, khung ống thép fi30x30 sơn tĩnh điệnMặt bàn gỗ melamine màu BU07 dày 18mm Ghế giáo viên khung ống thép fi25x25 sơn tĩnh điệnĐệm tựa ghế gỗ melamine màu BU07 dày 18mm | ||
| 268 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chất liệu mê ra min chống xước, có hộc, ngăn để tài liệu , sơn P .U . Kích thước 1400 x 60 x750 | ||
| 269 | Bàn để máy tính | 1 | bộ | Bàn vi tính BVT-05-00 hoặc tương đương | ||
| 270 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Ghế làm việc BL 910HP( hoặc tương đương) | ||
| 271 | Bàn ghế học sinh | 222 | bộ | Bàn ghế học sinh tiểu bán trú mặt gỗ meramin KT bàn: 1200x800x 680 mm (khi mở)KT ghế: 340x360x 400-680 mmĐặc điểm: Mặt bàn, ghế và tựa bằng gỗ meramin dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 80 mm và ngăn bàn bằng gỗ meramin dày 12 mm. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn ghế làm bằng thép hộp được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Chân bàn ghế có đầu bịt nhựa chất lượng cao, đầu bịt nhựa gắn chắc chắn vào khung. | ||
| 272 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Chiếc | Tủ hồ sơ gỗ DC1800H6 hoặc tương đương | ||
| 273 | Tủ đựng thiết bị | 5 | cái | Tủ sắt đựng đồ cá nhân 15 ngăn TMG983-5K hoặc tương đương | ||
| 274 | Tủ sách thư viện | 5 | cái | Giá sách thư viện GTV-02-03 hoặc tương đương | ||
| 275 | Tivi | 32 | Chiếc | Tivi samsung UA 55TU6900(hoặc tương đương) | ||
| 276 | C. CHI PHÍ MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHỐI THCS | 0 | - | - | ||
| 277 | Máy chiếu | 2 | Bộ | EPSON EB S41 (hoặc tương đương), Dạy, học ngoại ngữ | ||
| 278 | Bảng tương tác | 2 | Bộ | Riotouch.IB 82(hoặc tương đương), Dạy, học ngoại ngữ | ||
| 279 | Máy tính | 2 | Bộ | All In One HP ProOne 600 G4 AiO , Dạy, học ngoại ngữ | ||
| 280 | Loa | 2 | Bộ | Loa Paramax MK-S1000(hoặc tương đương), Dạy, học ngoại ngữ | ||
| 281 | Bàn ghế giáo viên/Trên lớp | 12 | cái | BGV103+GGV103 (Hòa Phát/ Tương đương) Bàn có hộc liền, khung ống thép fi30x30 sơn tĩnh điệnMặt bàn gỗ melamine màu BU07 dày 18mm Ghế giáo viên khung ống thép fi25x25 sơn tĩnh điệnĐệm tựa ghế gỗ melamine màu BU07 dày 18mm | ||
| 282 | Bàn phòng họp | 6 | cái | Chất liệu mê ra min chống xước, có hộc, ngăn để tài liệu , sơn P .U . Kích thước W1400*D700*760mm | ||
| 283 | Ghế phòng họp | 25 | Chiếc | Ghế phòng họp GI-05-00 khung ống inox Ø22.2mm Xuân hòa( hoặc tương đương) | ||
| 284 | Bàn ghế học sinh THCS | 270 | bộ | gỗ meramin (1 bàn và 2 ghế rời)KT bàn: 1200x450x 720 mm KT ghế: 340x360x 420-720 mmĐặc điểm: Mặt bàn, ghế và tựa bằng gỗ meramin dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 80 mm và ngăn bàn bằng gỗ meramin dày 12 mm.Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25 dày 1 mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau. Toàn bộ khung bàn ghế làm bằng thép hộp được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Chân bàn ghế có đầu bịt nhựa chất lượng cao, đầu bịt nhựa gắn chắc chắn vào khung. | ||
| 285 | Tủ sách thư viện | 4 | cái | Giá sách thư viện GTV-02-03 hoặc tương đương | ||
| 286 | Tủ đựng thiết bị phòng học bộ môn | 4 | Chiếc | KT : 1830 x 1000 x 400; Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở | ||
| 287 | Tivi | 28 | Chiếc | Tivi samsung UA 55TU6900 (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là hợp đồng về mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.000.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ hiện trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân lắp đặt | 5 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi