Gói thầu: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812397-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI
Tên gói thầu Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter; Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật; Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo.
Số hiệu KHLCNT 20210754817
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:30:00 đến ngày 2021-08-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 470,064,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,701,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm lẻ một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4013E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4013E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 329.100.000VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, …

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size S)Nhóm 65CáiCannula 2 mũi, được làm từ chất liệu PVC mềm, đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái, dùng thở máy (size S)
2Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size N)Nhóm 65CáiCannula 2 mũi, được làm từ chất liệu PVC mềm, đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái, dùng thở máy (size N)
3Canuyl đặt nội khí quản có bóng 2 mũi (Size M)Nhóm 65CáiCannula 2 mũi, được làm từ chất liệu PVC mềm, đã tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái, dùng thở máy (size M)
4Airway nhựa các cỡNhóm 6300CáiAirway. Làm từ Polythene không độc hại, cứng, đóng gói đảm bảo vệ sinh.
5Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 8Nhóm 6100ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 8
6Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 7,5Nhóm 6200ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 7,5
7Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 7Nhóm 6200ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 7
8Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6,5Nhóm 630ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 6,5
9Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 6Nhóm 620ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 6
10Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5,5Nhóm 620ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 5,5
11Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 5Nhóm 620ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 5
12Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4,5Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái,ống đặt nội khí quản sử dụng một lấn số 4,5
13Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 4Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái,ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 4
14Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3,5Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái,ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 3,5
15Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 3Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 3
16Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2,5Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 2,5
17Ống đặt nội khí quản có bóng chèn cỡ 2Nhóm 620ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản sử dụng một lần số 2
18Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3,5Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 3,5
19Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 3Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 3
20Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2,5Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, Ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 2,5
21Ống đặt nội khí quản không có bóng chèn cỡ 2Nhóm 610ỐngChất liệu PVC cao cấp, đóng gói vô trùng từng cái, ống đặt nội khí quản không bóng chèn số 2
22Nồng đặt nội khí quảnNhóm 610CáiNồng đặt nội khí quản đóng gói vô trùng từng cái.
23Ống hậu môn cỡ 24Nhóm 520ỐngỐng thông (sonde) hậu môn 24. Khoảng 24Fr. Chất liệu: PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, bề mặt trơn, không gây độc hại, không kích ứng
24Ống hậu môn cỡ 22Nhóm 520ỐngỐng thông (sonde) hậu môn 22. Khoảng 22Fr. Chất liệu: PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, bề mặt trơn, không gây độc hại, không kích ứng
25Ống hậu môn cỡ 16Nhóm 520ỐngỐng thông (sonde) hậu môn 16. Khoảng 16Fr. Chất liệu: PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, bề mặt trơn, không gây độc hại, không kích ứng
26Ống Foley 2 nhánh cỡ 8FRNhóm 630ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 8Fr
27Ống Foley 2 nhánh cỡ 28FRNhóm 630ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 28FR
28Ống Foley 2 nhánh cỡ 26FRNhóm 620ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 26FR
29Ống Foley 2 nhánh cỡ 24FRNhóm 620ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 24FR
30Ống Foley 2 nhánh cỡ 18FRNhóm 630ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 18FR
31Ống Foley 2 nhánh cỡ 16FRNhóm 61.000ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 16FR
32Ống Foley 2 nhánh cỡ 14FRNhóm 6300ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 14
33Ống Foley 2 nhánh cỡ 12FRNhóm 615ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 12
34Ống Foley 2 nhánh cỡ 10FRNhóm 615ỐngỐng foley làm bằng cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, số 10
35Bộ dụng cụ rửa dạ dày dùng 1 lầnNhóm 670BộChất liệu cao su tự nhiên, màu đỏ, không gây độc hại, đóng gói đảm bảo vệ sinh an toàn.
36Ống dẫn lưu PenroseNhóm 530SợiDùng để dẫn lưu tạo nên đường thông giữa 1 khoang cơ thể ra bề mặt da. Ống cao su mềm, linh hoạt dùng trong phẫu thuật, đóng gói đảm bảo vệ sinh an toàn
37Ống dẫn lưu ổ bụng tiệt trùng cỡ 28Nhóm 530ỐngDùng để giải thoát dịch ở một khoang cơ thể ra ngoài. Không quá mềm để có thể bị bẹp, cũng không quá cứng để có thể làm tổn thương nội tạng hay các mô của cơ thể. Không gây kích thích hay phản ứng mô của cơ thể. Bề mặt trơn láng để giảm nguy cơ nhiễm trùng. Sô 28, đóng gói đảm bảo vệ sinh an toàn
38Catheter dẫn lưu màng phổiNhóm 610CáiỐng dẫn lưu màng phổi bằng silicone, đường kính 4mm – 10mm, đóng gói tiệt trùng từng cái.
39Ống hút nhớt cỡ 8Nhóm 5700SợiỐng hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 8
40Ống hút nhớt cỡ 6Nhóm 5150SợiỐng hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 6
41Ống hút nhớt cỡ 16Nhóm 5100SợiỐng hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 16
42Ống hút nhớt cỡ 14Nhóm 51.500SợiỐng hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 14
43Ống hút nhớt cỡ 12Nhóm 51.500SợiỐng hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 12
44Ống hút nhớt cỡ 10Nhóm 5800SợiỐng hút nhớt làm bằng nhựa PVC, không màu, trong suốt, mềm mại số 10
45Ống hút kêNhóm 6100CáiỐng hút kê, chất liệu PE, ống nhựa trong, hình dạng cong, dùng hút dịch trong phẫu thuật ổ bụng, đóng gói tiệt trùng từng cái.
46Ống hút điều hòa kinh nguyệtNhóm 5100CáiỐng có chiều dài 22 cm +/-0.5 cm. Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia. 1 cái/ gói (tiệt trùng)
47Dây hút dịch vô trùngNhóm 51.000CáiỐng có chất liệu nhựa y tế mềm dẽo, tránh tổn thương niêm mạc, có 2 mắt phụ, có đường cản quang chạy dọc thân ống.
48Dây thở oxi 2 nhánh cỡ sơ sinhNhóm 6100BộDây dài hơn 2m, chia 2 nhánh, thở oxy 2 nhánh sơ sinh. Chất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Tiệt trùng từng cái.
49Dây thở oxi 2 nhánh cỡ nhiNhóm 6200BộChất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Dây dài hơn 2m, chia 2 nhánh, thở oxy 2 nhánh nhi
50Dây thở oxi 2 nhánh cỡ người lớnNhóm 64.000BộChất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét. Dây có chất liệu nhựa, dây dài hơn 2m, chia 2 nhánh, thở oxy 2 nhánh người lớn
51Dây châm cứu 4 nhánh 8 kimNhóm 650sợiDây châm cứu 4 nhánh 8 kim
52Bộ dây máy thở xâm lấnNhóm 625BộChất liệu PVC mềm hoặc tương đương, chịu xoắn tốt tránh tắc nghẽn, phần ngạnh mũi đôi mềm mại giúp đảm bảo phân bố oxy đều đặn cho đường thở. Tiệt trùng.
53Chỉ không tiêu Polypropylene 4/0 (P.T mạch máu) (Chỉ không tiêu số 04, kim tam giác)Nhóm 370TépChỉ không tiêu Polypropylene số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, S15E18
54Chỉ không tiêu Polypropylene 3/0 (P.T mạch máu) (Chỉ không tiêu số 03, kim tròn)Nhóm 370TépChỉ không tiêu Polypropylene số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, S20A26
55Chỉ không tiêu Polypropylene 2/0 (P.T mạch máu) (Chỉ không tiêu số 02, kim tròn)Nhóm 3150TépChỉ không tiêu Polypropylene số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, S30A26
56Chỉ không tiêu 1/0 + Kim trònNhóm 6100TépChỉ không tiêu Polypropylene số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm, S40A36
57Chỉ không tiêu tự nhiên 7/0 + Kim tam giácNhóm 530TépChỉ không tiêu Polypropylene số 7/0, dài 45 cm, 2 kim tam giác 3/8c, dài 13 mm, S05EE13L45
58Chỉ phẫu thuật Poly Propylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2CNhóm 360TépChỉ Trustilene (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PP20AA26L90
59Chỉ không tan poly propylene 2/0 90cm, 2 kim, 1/2C 26mmNhóm 340TépChỉ không tan poly propylene số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PP30A26
60Chỉ khâu không tiêu, polypropylene 1/0, đơn sợi, kim tròn đầu cắtNhóm 330TépChỉ không tan poly propylene số 1, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 40 mm, PP40A40HL100
61Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5 kim tam giácNhóm 6240TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm, M10E16
62Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4 kim tam giácNhóm 6700TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, M15E18
63Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3 kim tam giácNhóm 63.000TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm, M20E20
64Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2 kim tam giácNhóm 6700TépChỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm, M30E24
65Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 4, kim trònNhóm 35.500TépChỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PD15A20
66Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 3, kim trònNhóm 3160TépChỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PD20A26
67Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi 2/0, kim trònNhóm 34.000TépChỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 2/0, dài 75 cm, kim tròn, dài 26 mm 1/2c, PD30A26
68Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi khâu mỡNhóm 5100TépChỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm, C40A36
69Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi catgutNhóm 524TépChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, N50A40
70Chỉ tan tổng hợp số 4/0 kim trònNhóm 350TépChỉ tan tổng hợp số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm, GC15A17
71Chỉ phẫu thuật tư tiêu 3/0Nhóm 340TépChỉ phẫu thuật tự tiêu số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm, GC20A17
72Chỉ phẫu thuật tư tiêu tổng hợp 2/0Nhóm 360TépChỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GC30A26
73Chỉ phẫu thuật tư tiêu tổng hợp 1/0Nhóm 3550TépChỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, GC40A40
74Chỉ thép có kim khâu xương bánh chè cỡ 7, dài 60cm, kim tam giácNhóm 35TépChỉ thép Caresteel khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm, ST90D120
75Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 11Nhóm 65.000CáiLưỡi dao mổ vô trùng sử dụng một lần số 11
76Lưỡi dao mổ sử dụng một lần số 10Nhóm 65.000CáiLưỡi dao mổ vô trùng sử dụng một lần số 10
77Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ (5 x 10)cmNhóm 3100MiếngLưới điều trị thoát vị chất liệu Polypropylene, kích thước 5 x 10 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4013E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4013E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 329.100.000VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, …

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->