Gói thầu: Xét nghiệm sinh hóa máy sinh hóa tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813135-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI
Tên gói thầu Xét nghiệm sinh hóa máy sinh hóa tự động
Số hiệu KHLCNT 20210754817
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 16:19:00 đến ngày 2021-08-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,098,681,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,987,000 VNĐ ((Hai mươi triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.197364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19737E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, …

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AlbuminNhóm 34HộpThuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương. (10x44 ml)
2Alkaline Phosphatase (ALP)Nhóm 34HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men ALT trong huyết thanh và huyết tương. (R1: 2x44 ml, R2: 2x11 ml)
3Alpha AmylaseNhóm 36HộpThuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men Alpha-amylase trong huyết thanh và huyết tương (5x22 ml).
4Bilirubine TotalNhóm 36HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Bilirubine toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương.( R1: 6x 44 mL ; R2: 3x22 mL )
5Bilirubine DirectNhóm 36HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Bilirubine trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 6x 44 mL; R2: 3x22 mL )
6CalciumNhóm 340HộpThuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Calcium toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x12 mL )
7ChlorideNhóm 34HộpThuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Chloride trong huyết thanh hoặc huyết tương. (10x12 mL)
8CholesterolNhóm 315HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x44 mL)
9Creatine Kinase MB (CK MB)Nhóm 315HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men CK MB trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x44 mL, R2: 2x11 mL)
10Creatine Kinase (CK)Nhóm 320HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men CK trong huyết thanh, huyết tương. (R1: 2x44 ml; R2: 2x11 ml)
11CreatinineNhóm 330HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Creatinine trong huyết thanh hoặc huyết tương.
12GGTNhóm 340HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượngGGT trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x44 mL; R2: 2x11 mL)
13GlucoseNhóm 320HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương. (10x44 mL)
14HDL DirectNhóm 340HộpHai Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng HDL Direct trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 4x30 mL; R2: 4x10 mL)
15Lactatedehyd Rogenase -P (LDH - P)Nhóm 34HộpHai Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng LDH-P trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 2x44 mL; R2: 2x11 mL)
16LDL DirectNhóm 38HộpHai Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng LDL Direct trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x30 mL ; R2: 2x10 mL)
17MagnesiumNhóm 34HộpThuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Magnesium trong huyết thanh hoặc huyết tương.(2x44 mL)
18PhosphorusNhóm 36Hộpthuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Phosphorus trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x12 mL)
19Antistreptoly (GOT)Nhóm 330Hộp2 Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng AST (GOT ) trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 6x 44 mL; R2: 3x22 mL)
20Antistreptoly (GPT)Nhóm 330HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng ALT (GPT ) trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 6x 44 mL; R2: 3x22 mL)
21Total ProteinNhóm 35HộpXét nghiệm Protein toàn phần trong máu. Độ tuyến tính : 130g/l. Độ nhạy: 2g/l. Thành phần R1 NaOH 200mmol/l, Potssium Lodide 30mmol/l, Copper Sulphate 18mmol/l, Sodium Potassium tartrate 32mmol/l. (10x44 mL ).
22TriglyceridesNhóm 315HộpThuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x44 mL)
23UreaNhóm 345HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Urea trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 5x44 mL; R2: 5x11 mL )
24Uric AcidNhóm 35Hộpthuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x44 mL)
25C - Creative Protein (CRP)Nhóm 310HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng C-Creative Protein trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x40 mL; R2: 2x10 mL)
26C - Creative Protein Control LowNhóm 36LọHóa chất nội kiểm sử dụng cho test CRP mức thấp, dạng lỏng.(1 ml)
27C - Creative Protein Control HighNhóm 36LọHóa chất nội kiểm sử dụng cho test CRP mức cao, dạng lỏng.(1ml)
28C - Creative Protein Control CalibratorNhóm 36LọHóa chất dạng lỏng chuẩn máy sử dụng cho test CRP.(1 ml)
29Rheumatoid FactorNhóm 310HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Rheumatoid Factor trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x40 mL; R2: 2x8 mL)
30Rheumatoid Factor ControlNhóm 310LọHóa chất nội kiểm sử dụng cho test RF , dạng lỏng. (1 x 1 ml)
31Rheumatoid Factor Calibrator Super HighNhóm 38LọHóa chất dạng lỏng chuẩn máy sử dụng cho test RF Calibrator SUPER high (1x1ml)
32Anti- Streptolysin ONhóm 32HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Anti- Streptolysin O trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x40 mL; R2: 2x10 mL)
33Anti- Streptolysin O ControlNhóm 32LọHóa chất nội kiểm sử dụng cho test ASO , dạng lỏng. (1ml)
34Anti- Streptolysin O Calibrator Super HighNhóm 32LọHóa chất chuẩn sử dụng cho test ASO , dạng lỏng.(1ml)
35HBA1C Control LowNhóm 34LọHóa chất nội kiểm sử dụng cho test HBA1C , dạng lỏng. Mức thấp (1x0.25ml)
36HBA1C Control HighNhóm 34LọHóa chất nội kiểm sử dụng cho test HBA1C , dạng lỏng. Mức cao (1x0.25ml)
37HBA1C Calibrator SETNhóm 34HộpHóa chất dạng lỏng chuẩn máy sử dụng cho test HBA1C (4x0.25ml)
38HbA1cNhóm 340HộpR1: Buffer 20 mmol/l, Latex 1.5 % R2a: Buffer 10 mmol/l, Mouse anti-human HbA1c monoclonal antibody 5.5 mg/dl R2b: Buffer 1 mmol/l, Goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 67 mg/dl, Stabilizers R3: Hemolysing solution (1x24ml/1x8ml; 1x4ml/2x50ml)
39IRONNhóm 310HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. . Sử dụng để định lượng IRON trong huyết thanh, huyết tương. (R1: 4x25 mL; R2: 2x12.5 mL)
40AlcoholNhóm 35HộpThành phần: R1:NAD+ > 2.4 mmol/L, ADH > 25 000 IU/L. R2: Ethanol 100 mg/Dl. Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL.Độ nhạy với 100 mg/dL: 0,430 Abs ở 340 nm, đóng gói phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị, hộp gồm R1: 2 x 100 ml, R2: 1 x 10 ml
41Normal control Ammonia / Ethanol / CO2Nhóm 32HộpSau khi mở, Control ổn định: 1 giờ ở 15-25 ° C trong cốc đựng mẫu hoặc lọ mở 2 tháng ở 2-8 ° C. Gía trị và phạm vi ethanol:10,9 mmol/L(8,68 – 13,02) IS Units (1x10ml)
42Pathological control Ammonia / Ethanol/ CO2Nhóm 32HộpSau khi mở, Control ổn định: 1 giờ ở 15-25 ° C trong cốc đựng mẫu hoặc lọ mở 2 tháng ở 2-8 ° C. Gía trị và phạm vi ethanol: 36,5 mmol/L(29,1 – 43,8) IS Units (1x10ml).
43XL WashNhóm 3150HộpDung dịch dạng lỏng, pha loãng dùng để rửa cóng đo sau mỗi chu kỳ đo. (4x100ml)
44XL MulticalNhóm 34LọHóa chất chuẩn máy sử dụng cho nhiều test khác nhau, dạng bột, pha loãng trước khi sử dụng. (1x3ml)
45XL AutoWash AC /ALNhóm 34HộpDung dịch dạng lỏng, pha loãng dùng để rửa cóng đo định kỳ. (R1: 5x44 mL R2: 5x44 mL)
46Nội kiểm Sinh hóa mức 2Nhóm 3150LọMẫu nội kiểm Lyphochek Assayed Chemistry Control cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, kiểm soát dựa trên huyết thanh người đông khô với hơn 80 chất phân tích để theo dõi độ chính xác cho các xét nghiệm hóa học; đóng gói:12 x 5 mL
47Nội kiểm Sinh hóa mức 3Nhóm 3120LọMẫu nội kiểm Lyphochek Assayed Chemistry Control cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, kiểm soát dựa trên huyết thanh người đông khô với hơn 80 chất phân tích để theo dõi độ chính xác cho các xét nghiệm hóa học; đóng gói:12 x 5 mL
48Sample cupNhóm 330.000CáiSample cup
49Photometer LampNhóm 35CáiPhotometer Lamp
50Reagent PackNhóm 350HộpKết quả phân tích 5 thông số: K+, Na+, Cl-, Ca2+, pH: STDA: 650ml, K+: 4.0mmol/l, CV: ≤1.0%, Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±0.08mmol/l. Na+: 140mmol/l,CV ≤1.0%. Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±2.0mmol/l. Cl-: 100mmol/l, CV ≤1.0%. Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±2.0mmol/l. Ca2+:1.0mmol/l, CV: ≤3.0%, Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±0.04mmol/l.pH ≤2.0%. Độ tuyến tính ≤5.0% Túi chứa thải. STDB: 350ml, K+: 8.0 mmol/l, Na+: 110mmol/l, Cl-: 70mmol/l, Ca2+:2.0mmol/l
51Cleaning SolutionNhóm 34HộpDung dịch rửa máy. Sử dụng rữa cho nhiều loại máy khác nhau: Celldiff series, Abbott, Sysmex, Siemens, NihonKohden. Beckman coulter. Thành phần: Sodium Hypochlorite 55 (1x90ml)
52FerritinNhóm 35HộpHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Ferritin trong huyết thanh.(R1 :1x24ml; R2 : 1X8ml)
53Ferritin Calibrator SetNhóm 35HộpHóa chất nội kiểm sử dụng cho test Ferritin, dạng lỏng.(1 ml)
54Ferritin Control HighNhóm 35HộpHóa chất chuẩn máy sử dụng cho test Ferritin, dạng lỏng. (1ml)
55Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sinh hóaNhóm 34HộpMẫu dạng đông khô, được sản xuất từ huyết thanh người. Chương trình kéo dài 12 tháng, phân tích và báo cáo kết quả hàng tháng trên hệ thống EQAS Online ( 6 x5ml)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.197364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19737E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, …

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện, điện tử 1 Đại học trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->