Gói thầu: Xét nghiệm sinh hóa máy sinh hóa tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm sinh hóa máy sinh hóa tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 16:19:00 đến ngày 2021-08-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,681,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,987,000 VNĐ ((Hai mươi triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.197364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19737E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương. (10x44 ml) | |
| 2 | Alkaline Phosphatase (ALP) | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men ALT trong huyết thanh và huyết tương. (R1: 2x44 ml, R2: 2x11 ml) | |
| 3 | Alpha Amylase | Nhóm 3 | 6 | Hộp | Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men Alpha-amylase trong huyết thanh và huyết tương (5x22 ml). | |
| 4 | Bilirubine Total | Nhóm 3 | 6 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Bilirubine toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương.( R1: 6x 44 mL ; R2: 3x22 mL ) | |
| 5 | Bilirubine Direct | Nhóm 3 | 6 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Bilirubine trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 6x 44 mL; R2: 3x22 mL ) | |
| 6 | Calcium | Nhóm 3 | 40 | Hộp | Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Calcium toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x12 mL ) | |
| 7 | Chloride | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Chloride trong huyết thanh hoặc huyết tương. (10x12 mL) | |
| 8 | Cholesterol | Nhóm 3 | 15 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x44 mL) | |
| 9 | Creatine Kinase MB (CK MB) | Nhóm 3 | 15 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men CK MB trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x44 mL, R2: 2x11 mL) | |
| 10 | Creatine Kinase (CK) | Nhóm 3 | 20 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men CK trong huyết thanh, huyết tương. (R1: 2x44 ml; R2: 2x11 ml) | |
| 11 | Creatinine | Nhóm 3 | 30 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Creatinine trong huyết thanh hoặc huyết tương. | |
| 12 | GGT | Nhóm 3 | 40 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượngGGT trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x44 mL; R2: 2x11 mL) | |
| 13 | Glucose | Nhóm 3 | 20 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương. (10x44 mL) | |
| 14 | HDL Direct | Nhóm 3 | 40 | Hộp | Hai Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng HDL Direct trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 4x30 mL; R2: 4x10 mL) | |
| 15 | Lactatedehyd Rogenase -P (LDH - P) | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Hai Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng LDH-P trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 2x44 mL; R2: 2x11 mL) | |
| 16 | LDL Direct | Nhóm 3 | 8 | Hộp | Hai Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng LDL Direct trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x30 mL ; R2: 2x10 mL) | |
| 17 | Magnesium | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Magnesium trong huyết thanh hoặc huyết tương.(2x44 mL) | |
| 18 | Phosphorus | Nhóm 3 | 6 | Hộp | thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Phosphorus trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x12 mL) | |
| 19 | Antistreptoly (GOT) | Nhóm 3 | 30 | Hộp | 2 Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng AST (GOT ) trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 6x 44 mL; R2: 3x22 mL) | |
| 20 | Antistreptoly (GPT) | Nhóm 3 | 30 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng ALT (GPT ) trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 6x 44 mL; R2: 3x22 mL) | |
| 21 | Total Protein | Nhóm 3 | 5 | Hộp | Xét nghiệm Protein toàn phần trong máu. Độ tuyến tính : 130g/l. Độ nhạy: 2g/l. Thành phần R1 NaOH 200mmol/l, Potssium Lodide 30mmol/l, Copper Sulphate 18mmol/l, Sodium Potassium tartrate 32mmol/l. (10x44 mL ). | |
| 22 | Triglycerides | Nhóm 3 | 15 | Hộp | Thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x44 mL) | |
| 23 | Urea | Nhóm 3 | 45 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Urea trong huyết thanh hoặc huyết tương. (R1: 5x44 mL; R2: 5x11 mL ) | |
| 24 | Uric Acid | Nhóm 3 | 5 | Hộp | thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh hoặc huyết tương.(10x44 mL) | |
| 25 | C - Creative Protein (CRP) | Nhóm 3 | 10 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng C-Creative Protein trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x40 mL; R2: 2x10 mL) | |
| 26 | C - Creative Protein Control Low | Nhóm 3 | 6 | Lọ | Hóa chất nội kiểm sử dụng cho test CRP mức thấp, dạng lỏng.(1 ml) | |
| 27 | C - Creative Protein Control High | Nhóm 3 | 6 | Lọ | Hóa chất nội kiểm sử dụng cho test CRP mức cao, dạng lỏng.(1ml) | |
| 28 | C - Creative Protein Control Calibrator | Nhóm 3 | 6 | Lọ | Hóa chất dạng lỏng chuẩn máy sử dụng cho test CRP.(1 ml) | |
| 29 | Rheumatoid Factor | Nhóm 3 | 10 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Rheumatoid Factor trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x40 mL; R2: 2x8 mL) | |
| 30 | Rheumatoid Factor Control | Nhóm 3 | 10 | Lọ | Hóa chất nội kiểm sử dụng cho test RF , dạng lỏng. (1 x 1 ml) | |
| 31 | Rheumatoid Factor Calibrator Super High | Nhóm 3 | 8 | Lọ | Hóa chất dạng lỏng chuẩn máy sử dụng cho test RF Calibrator SUPER high (1x1ml) | |
| 32 | Anti- Streptolysin O | Nhóm 3 | 2 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Anti- Streptolysin O trong huyết thanh hoặc huyết tương.(R1: 2x40 mL; R2: 2x10 mL) | |
| 33 | Anti- Streptolysin O Control | Nhóm 3 | 2 | Lọ | Hóa chất nội kiểm sử dụng cho test ASO , dạng lỏng. (1ml) | |
| 34 | Anti- Streptolysin O Calibrator Super High | Nhóm 3 | 2 | Lọ | Hóa chất chuẩn sử dụng cho test ASO , dạng lỏng.(1ml) | |
| 35 | HBA1C Control Low | Nhóm 3 | 4 | Lọ | Hóa chất nội kiểm sử dụng cho test HBA1C , dạng lỏng. Mức thấp (1x0.25ml) | |
| 36 | HBA1C Control High | Nhóm 3 | 4 | Lọ | Hóa chất nội kiểm sử dụng cho test HBA1C , dạng lỏng. Mức cao (1x0.25ml) | |
| 37 | HBA1C Calibrator SET | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Hóa chất dạng lỏng chuẩn máy sử dụng cho test HBA1C (4x0.25ml) | |
| 38 | HbA1c | Nhóm 3 | 40 | Hộp | R1: Buffer 20 mmol/l, Latex 1.5 % R2a: Buffer 10 mmol/l, Mouse anti-human HbA1c monoclonal antibody 5.5 mg/dl R2b: Buffer 1 mmol/l, Goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 67 mg/dl, Stabilizers R3: Hemolysing solution (1x24ml/1x8ml; 1x4ml/2x50ml) | |
| 39 | IRON | Nhóm 3 | 10 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. . Sử dụng để định lượng IRON trong huyết thanh, huyết tương. (R1: 4x25 mL; R2: 2x12.5 mL) | |
| 40 | Alcohol | Nhóm 3 | 5 | Hộp | Thành phần: R1:NAD+ > 2.4 mmol/L, ADH > 25 000 IU/L. R2: Ethanol 100 mg/Dl. Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL.Độ nhạy với 100 mg/dL: 0,430 Abs ở 340 nm, đóng gói phù hợp với nhu cầu sử dụng của đơn vị, hộp gồm R1: 2 x 100 ml, R2: 1 x 10 ml | |
| 41 | Normal control Ammonia / Ethanol / CO2 | Nhóm 3 | 2 | Hộp | Sau khi mở, Control ổn định: 1 giờ ở 15-25 ° C trong cốc đựng mẫu hoặc lọ mở 2 tháng ở 2-8 ° C. Gía trị và phạm vi ethanol:10,9 mmol/L(8,68 – 13,02) IS Units (1x10ml) | |
| 42 | Pathological control Ammonia / Ethanol/ CO2 | Nhóm 3 | 2 | Hộp | Sau khi mở, Control ổn định: 1 giờ ở 15-25 ° C trong cốc đựng mẫu hoặc lọ mở 2 tháng ở 2-8 ° C. Gía trị và phạm vi ethanol: 36,5 mmol/L(29,1 – 43,8) IS Units (1x10ml). | |
| 43 | XL Wash | Nhóm 3 | 150 | Hộp | Dung dịch dạng lỏng, pha loãng dùng để rửa cóng đo sau mỗi chu kỳ đo. (4x100ml) | |
| 44 | XL Multical | Nhóm 3 | 4 | Lọ | Hóa chất chuẩn máy sử dụng cho nhiều test khác nhau, dạng bột, pha loãng trước khi sử dụng. (1x3ml) | |
| 45 | XL AutoWash AC /AL | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Dung dịch dạng lỏng, pha loãng dùng để rửa cóng đo định kỳ. (R1: 5x44 mL R2: 5x44 mL) | |
| 46 | Nội kiểm Sinh hóa mức 2 | Nhóm 3 | 150 | Lọ | Mẫu nội kiểm Lyphochek Assayed Chemistry Control cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, kiểm soát dựa trên huyết thanh người đông khô với hơn 80 chất phân tích để theo dõi độ chính xác cho các xét nghiệm hóa học; đóng gói:12 x 5 mL | |
| 47 | Nội kiểm Sinh hóa mức 3 | Nhóm 3 | 120 | Lọ | Mẫu nội kiểm Lyphochek Assayed Chemistry Control cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, kiểm soát dựa trên huyết thanh người đông khô với hơn 80 chất phân tích để theo dõi độ chính xác cho các xét nghiệm hóa học; đóng gói:12 x 5 mL | |
| 48 | Sample cup | Nhóm 3 | 30.000 | Cái | Sample cup | |
| 49 | Photometer Lamp | Nhóm 3 | 5 | Cái | Photometer Lamp | |
| 50 | Reagent Pack | Nhóm 3 | 50 | Hộp | Kết quả phân tích 5 thông số: K+, Na+, Cl-, Ca2+, pH: STDA: 650ml, K+: 4.0mmol/l, CV: ≤1.0%, Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±0.08mmol/l. Na+: 140mmol/l,CV ≤1.0%. Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±2.0mmol/l. Cl-: 100mmol/l, CV ≤1.0%. Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±2.0mmol/l. Ca2+:1.0mmol/l, CV: ≤3.0%, Độ tuyến tính ≤3.0% hoặc ±0.04mmol/l.pH ≤2.0%. Độ tuyến tính ≤5.0% Túi chứa thải. STDB: 350ml, K+: 8.0 mmol/l, Na+: 110mmol/l, Cl-: 70mmol/l, Ca2+:2.0mmol/l | |
| 51 | Cleaning Solution | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Dung dịch rửa máy. Sử dụng rữa cho nhiều loại máy khác nhau: Celldiff series, Abbott, Sysmex, Siemens, NihonKohden. Beckman coulter. Thành phần: Sodium Hypochlorite 55 (1x90ml) | |
| 52 | Ferritin | Nhóm 3 | 5 | Hộp | Hai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng Ferritin trong huyết thanh.(R1 :1x24ml; R2 : 1X8ml) | |
| 53 | Ferritin Calibrator Set | Nhóm 3 | 5 | Hộp | Hóa chất nội kiểm sử dụng cho test Ferritin, dạng lỏng.(1 ml) | |
| 54 | Ferritin Control High | Nhóm 3 | 5 | Hộp | Hóa chất chuẩn máy sử dụng cho test Ferritin, dạng lỏng. (1ml) | |
| 55 | Hóa chất chương trình ngoại kiểm Sinh hóa | Nhóm 3 | 4 | Hộp | Mẫu dạng đông khô, được sản xuất từ huyết thanh người. Chương trình kéo dài 12 tháng, phân tích và báo cáo kết quả hàng tháng trên hệ thống EQAS Online ( 6 x5ml) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.197364E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19737E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư điện, điện tử | 1 | Đại học trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi