Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 - Phần 5: Hóa chất khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816297-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 - Phần 5: Hóa chất khác
Số hiệu KHLCNT 20210781437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:35:00 đến ngày 2021-08-17 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,814,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.871.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện, điện tử hoặc Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm60ThẻChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương400ThẻChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
3Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm100ThẻChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
4Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương400ThẻChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
5Hóa chất căn chỉnh máy xét nghiệm vi sinh2BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
6Thạch Chocolate1.500ĐĩaChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
7Thạch máu2.600ĐĩaChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
8Môi trường tạo màu phân lập liên cầu B500ĐĩaChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
9Môi trường pha sẵn chọn lọc vi khuẩn đường ruột500ĐĩaChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
10Môi trường nuôi cấy vi sinh vật1.000GramChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
11Môi trường tạo màu để nuôi cấy mẫu nước tiểu400GramChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
12Môi trường tăng sinh nuôi cấy liên cầu B500ỐngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
13Khoanh giấy Amoxycillin/clavulanic 30µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
14Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam 20µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
15Khoanh giấy Azithromycin 15µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
16Khoanh giấy Cefepime 30µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
17Khoanh giấy Cefotaxime 30µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
18Khoanh giấy Ceftazidime 30µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
19Khoanh giấy Ceftriaxone 30µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
20Khoanh giấy Cefuroxime 30µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
21Khoanh giấy Cefalothin 30µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
22Khoanh giấy Ciprofloxacin 5µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
23Khoanh giấy Ertapenem 10µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
24Khoanh giấy Erythromycin 15µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
25Khoanh giấy Gentamicin 120µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
26Khoanh giấy Imipenem 10µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
27Khoanh giấy Norfloxacin 10µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
28Khoanh giấy Tetracyclin 30µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
29Khoanh giấy Vancomycin 30µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
30Khoanh giấy Levofloxacin 5µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
31Khoanh giấy Moxifloxacin 5µg500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
32Khoanh giấy Amikacin 30µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
33Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
34Khoanh giấy Chloramphenicol 30µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
35Khoanh giấy Amoxycillin 25µg250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
36Khoanh giấy Optochin500KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
37Khoanh giấy Oxidase250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
38Khoanh giấy X250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
39Khoanh giấy V250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
40Khoanh X + V250KhoanhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
41Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus5QueChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
42Chủng chuẩn Escherichia coli5QueChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
43Test thử nhanh HIV-1/2 (SP2)1.000TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
44Test thử nhanh HIV-1/2 (SP1)3.600TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
45Test thử nhanh virus viêm gan B (HBsAg)4.000TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
46Test thử nhanh HBeAg300TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
47Test thử nhanh virus viêm gan C (HCV)4.000TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
48Test phát hiện kháng thể viêm gan A (HAV)200TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
49Test phát hiện kháng thể sốt xuất huyết150TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
50Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết200TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
51Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 (chân-tay-miệng)500TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
52Test phát hiện kháng thể giang mai4.000TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
53Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia500TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
54Test thử nhanh Rotavirus trong mẫu phân700TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
55Test nhanh cúm A/B1.300TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
56Test phát hiện phân biệt kháng nguyên virus cúm A/B/A (H1N1)200TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
57Test phát hiện định tính virus hợp bào hô hấp trong dịch hút vòm mũi họng500TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
58Test phát hiện kháng nguyên H.Pylori trong mẫu phân người60TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
59Test thử CRP5.000TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
60Huyết thanh mẫu Anti A400mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
61Huyết thanh mẫu Anti B400mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
62Huyết thanh mẫu Anti AB400mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
63Kháng thể phân định nhóm máu D400mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
64Hóa chất xét nghiệm kháng Globulin60mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
65Dung dịch rửa phim X-Quang (thuốc hiện)125LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
66Dung dịch rửa phim X-Quang (thuốc hãm)125LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
67Hóa chất nhuộm PAP1.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
68Hóa chất nhuộm PAP1.892mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
69Hóa chất nhuộm PAP1.892mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
70Dung dịch Xylen (pha sẵn)4.000mLChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
71Bộ nhuộm Gram5BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.871.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàngBên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
2 Cán bộ thực hiện và hướng dẫn sử dụng, bảo hành, hiệu chỉnh 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Hóa hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện, điện tử hoặc Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->