Gói thầu: Mua vật tư phu tùng số 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804340-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phu tùng số 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:47:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,996,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng găng zil | 2 | bộ | Cốt 0 Ø 100,001, cốt 0 92,002 Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt và gạt dầu. Có sự đàn hồi tốt không bị ba via sứt mẻ đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê zil | 2 | bộ | Kích thước cổ trục 74.50 cổ biên 65, 50 cổ trục. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp.xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Bạc biên, bạc baliê uaz | 1 | bộ | Kích thước cổ trục 64,00 cổ biên 57,00. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 4 | Đệm động cơ zil, uaz | 3 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 5 | Dây đai | 7 | cái | C64; B41; A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 6 | Bơm xăng Б9 Б10 | 3 | cái | Nhãn Ƃ10 Ƃ9Д Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 7 | Bi bơm nước | 2 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 8 | Bơm nước | 2 | cái | Phần vỏ được đúc bằng nhôm nguyên khối, mặt ngoài, trong nhẵn bóng không có vết khuyết mặt tiết xúc không bị vênh. Thân bơm đúc bằng gang mặt ngoài nhẵn bóng không bị rỗ, vị trí lắp ổ đỡ được gia công theo tiêu chuẩn. Trục bơm được gia công bằng thép CT 45 mạ crôm nhẵn bóng tròn đều, cánh guồng bằng phíp hoặc gang, không cong vênh nứt vỡ. bơm kín khít, khi làm việc ở các chế độ quay êm không kêu, đảo, chảy nước. tuần hoàn nước tốt. | ||
| 9 | Bơm dầu | 1 | cái | Được chế tạo bằng hợp kim nhôm bên trong có các ổ đỡ để lắp các bánh răng khi làm việc bơm cung cấp áp suất dầu từ 0,75÷ 4KG/cm2 để bôi trơn và làm mát các chi tiết động cơ bơm hoạt động nhẹ nhàng, ổn định | ||
| 10 | Bầu lọc dầu | 1 | cái | Vỏ bằng thép, trong có các lớp giấy xếp khít, khi bơm dầu làm việc dầu sẽ được lọc sạch. | ||
| 11 | Khoá xăng | 1 | cái | Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 12 | Khóa dầu | 3 | cái | Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. | ||
| 13 | Bi tê + lò xo | 1 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 14 | Bàn ép ly hợp | 1 | bộ | Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 15 | Ống cao su nước + đai kẹp | 8 | ống | Ống cao su Ø50 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 16 | Đệm rích lơ CHK | 1 | bộ | Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 17 | Chế hoà khí zil | 1 | cái | K88AE; K88A Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 18 | Chế hoà khí uaz | 1 | cái | K135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 19 | Cốc lọc xăng thô, tinh | 4 | cái | Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 20 | Cút + khóa xả nước | 4 | bộ | Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 21 | Cần bẩy ly hợp | 4 | bộ | Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 22 | Ty ô đồng Ф 8 | 18 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8 . | ||
| 23 | Ty ô đông Ф 12 | 6 | m | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 24 | Cuống hút thùng xăng | 6 | cái | Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 25 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 36 | bộ | Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8. | ||
| 26 | Bìa amiăng | 3 | m2 | Được cán thành tấm có khổ 1,5x 1,5 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 27 | Xương, đĩa má ly hợp | 1 | bộ | Xương đĩa ly hợp làm bằng thép CD80A trên có bố trí các lò xo giảm giật, bề mặt được khoan các lỗ theo hình sao để tán má ly hợp với xương đĩa, má là sợi đồng và bột amiăng được ép ở nhiệt độ cao thành khối bền chắc và tán với xương bằng đinh tán. | ||
| 28 | Má li hợp + đinh tán | 2 | má | Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 29 | Dầu MT - 16 | 38 | lít | Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 30 | Táo lái | 2 | cụm | Được đúc bằng gang trắng bên trong và bên ngoài nhẵn bóng không ba via, rơ rão, đảo chiều 360⁰ êm ái nhẹ nhàng. | ||
| 31 | Phớt đầu trục, cầu, số | 24 | cái | Cỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. | ||
| 32 | Ty ô đông điều tiết máy nén khí | 2 | cái | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6. | ||
| 33 | Má phanh chân zil, uaz | 21 | má | Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 34 | Moay ơ uaz | 1 | cái | Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 35 | Tổng phanh zil | 1 | cái | Được đúc băng nhôm dẻo bên trong và ngoài sáng bóng. Bên trong lắp cụm van chia, van xả và các màng van để cấp hơi tới các bầu phanh và xả khí khi nhả bàn đạp phanh. Không được lọt khí qua bề mặt lắp ghép và lỗ van xả. | ||
| 36 | Bộ gạt mưa zil | 2 | bộ | Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 37 | Trục vít con lăn HTL uaz | 1 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có dãnh ăn khớp giữa trục vít và con lăn, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi đánh lái. | ||
| 38 | Bu lông,ốc lốp zil uaz | 16 | bộ | Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng. | ||
| 39 | Ê cu, gu lông côn đầu trục | 4 | bộ | M14* 4 M12*3 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét. | ||
| 40 | Gioăng, đệm phớt hộp tay lái | 2 | bộ | Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,6mm có tác dụng ép dầu. | ||
| 41 | Hộp ngăn kéo HTL | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 42 | Thớt giữa bơm trợ lực lái | 1 | bộ | Đúng chủng loại, còn mới không chảy dầu, tạo ápxuất150KG/cm2 trợ lực tốt nhẹ nhàng êm ái cho hệ thống lái. | ||
| 43 | Bơm trợ lực lái | 1 | cái | Được chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 44 | Bi hộp số chính | 4 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 45 | Bi đầu trục đứng zil | 3 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 46 | Vòng bi kép vành chậu | 1 | vòng | Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 47 | Ty ô cao su phanh | 7 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 48 | Ty ô dầu trợ lực lái | 2 | cái | Là loại cao su chịu áp lực dầu trên 150KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 49 | Bơm con bánh xe uaz | 3 | cái | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 50 | Bầu bát phanh cao su | 8 | cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 51 | Cao su chụp bụi hộp số zil | 2 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 52 | Cao su chụp bụi hộp số uaz | 2 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 53 | Ê cu BL các loại | 140 | bộ | M8* 4 M10*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét | ||
| 54 | Mỡ đầu trục, bơm | 14 | kg | Mỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 55 | Dầu cầu, dầu số (P140) | 40 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90. | ||
| 56 | Dầu trợ lực lái (CS32) | 10 | lít | CS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN. | ||
| 57 | Dầu phanh (VH32) | 2 | hộp | Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt. | ||
| 58 | Đồng tốc+ vành đồng | 1 | bộ | Là khớp nối mềm được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn va đập, phía ngoài có phay răng để ăn khớp với vành đồng. Tâm được phay then hoa ăn khớp vơi trục bị động. Vành đồng được chế tạo bằng đồng vàng, còn mới dịch chuyển êm ái nhẹng nhàng. | ||
| 59 | Bi + trục chữ thập các đăng | 1 | bộ | Được chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe. | ||
| 60 | Khóa gạt mưa | 1 | cái | Gia công bằng nhôm khi không mở khóa kín khít, không rò hơi, khi mở quay nhẹ nhàng không kẹt. | ||
| 61 | Khóa xả bình hơi | 1 | cái | Gia công bằng đồng khi không mở khóa kín khít, không rò hơi, khi mở quay nhẹ nhàng không kẹt. | ||
| 62 | Bi đầu trục | 5 | vòng | ZIL7312K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều. | ||
| 63 | Pha đèn + bóng | 6 | bộ | ØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. | ||
| 64 | Đồng hồ nước, xăng, điện | 3 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 65 | Khóa điện | 1 | cái | Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 66 | Khóa đèn | 2 | cái | П44 Ở vị trí của tay nắm công tắc ở vị “0” tất cả các đèn chiếu sáng phải tắt. Khi kéo công tắc ở vị trí “I” đèn kích thước trước, sau, đèn tai xe, đèn bảng táp lô sáng.Kéo công tắc ở vị trí”II” đóng đèn pha( qua công tắc đảo pha cốt) đèn kích thước phía sau, đèn bảng đồng hồ. | ||
| 67 | Khóa mát | 2 | cái | Vỏ khóa bằng ăng ty mon, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập. | ||
| 68 | Khóa đảo pha cốt | 2 | cái | Công tắc đèn pha cốt ФAP П53- ƌ là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch. | ||
| 69 | Bơm nước rửa kính đồngbộ | 3 | cái | Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 70 | Còi điện | 3 | cái | C44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db). | ||
| 71 | Công tắc | 14 | cái | Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 72 | Đèn xi nhan | 2 | cái | Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt. | ||
| 73 | Cảm biến xăng | 6 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 74 | Tiết chế PP132 | 2 | cái | PP132 Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt. | ||
| 75 | Đầu kẹp, đầu nối AQ | 20 | cái | Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 76 | Hộp TK 200 | 2 | cái | Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao, trong mọi chế độ làm việc của xe. | ||
| 77 | Gạt mưa uaz | 1 | cái | П 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục. | ||
| 78 | Đèn con trước | 2 | cái | Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 79 | Dây điện 1C x1,5 | 60 | m | Ø 1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuản nhà sản xuất. | ||
| 80 | Bộ chia điện zil | 1 | bộ | P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện. | ||
| 81 | Bộ chia điện uaz | 1 | bộ | P102; P351Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện. | ||
| 82 | Nến điện ống zil | 8 | cái | Ø18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ. | ||
| 83 | Nến điện uaz | 4 | cái | Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 84 | Tẩu nến | 4 | cái | Vỏ làm bằng phíp cách điện, lõi bằng đồng vàng dẫn điện tốt. không bị nứt vỡ. | ||
| 85 | Tăng điện ƌ 115, Б116 | 3 | cái | Б115; б116 Vỏ bằng nhôm bên trong có 2 cuộn dây không cho phép bị thủng cách điện, đứt cuộn dây, hỏng ren bắt đầu nối dây, chảy dầu. Hoạt động tốt trong các chế độ làm việc của động cơ. | ||
| 86 | Bánh răng khởi động | 1 | cái | Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 87 | Khởi động | 1 | cái | Máy khởi động CT2 dùng để lai trục khuỷu động cơ, máy được thử nghiệm ở môi trường xung quanh ₊20⁰C phần ứng phải quay theo chiều kim đồnghồ(theo hướng dẫn động) dòng điện tiêu thụ không quá 80 A phần ứng quay 3500Vg̸min làm việc tốt không bị chạm chập.Khi lắp vào động cơ ở từng thời điểm đều quay dễ dàng trục khuỷu. không bị dính tiếp điểm, khộng trượt khi ấn nút. | ||
| 88 | Đồng hồ công tơ mét | 1 | cái | Đồng hồ còn mới sáng bóng mặt kính sáng không bị nứt vỡ, hoạt động tốt. | ||
| 89 | Ty ô cao su lên đồng hồ | 1 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 90 | Ty ô cao su gài cầu | 2 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 91 | Đèn hậu | 2 | cái | E2- 512 - 597ɸП132Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 92 | Chổi than máy phát | 1 | bộ | Không bị gãy chiều cao không nhỏ hơn 14mm, chổi tiếp xúc với cổ góp toàn bộ bề mặt chổi than không bị kẹt khi dịch chuyển trong giá đỡ. | ||
| 93 | Điện trở phụ | 1 | cái | Các cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe. | ||
| 94 | Dây cao áp | 15 | m | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф 0.7 dẫn điện tốt không bị nóng, dò điện khi làm việc ở vòng quay 3200v/p, dẫn điện tốt. | ||
| 95 | Dây cáp ắc qui | 4 | m | Vỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф12 dẫn điện tốt không bị nóng khi khởi động làm việc. | ||
| 96 | Ắc qui Đồng Nai 12v 50Ah | 1 | cái | N50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 97 | Ắc qui Đồng Nai 12v 100Ah | 2 | cái | N100 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 98 | Gương + giá đỡ | 6 | bộ | Loại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ được gia công bằng thép dùng để cố định gương và điều chỉnh tầm nhìn phía sau xe. | ||
| 99 | Trần ca bin | 1 | bộ | Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp. | ||
| 100 | Cao su sàn xe | 6 | m2 | Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm xb1,2 m x 10m. | ||
| 101 | Gioăng cao su cánh cửa | 20 | m | Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp. | ||
| 102 | Đệm ghế | 1 | cái | Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 103 | Bộ nâng hạ kính | 1 | bộ | Được chế tạo bằng Ăng ty mon, dùng nâng hạ kính, quay nhẹ nhàng không bị kẹt. | ||
| 104 | Chắn nắng | 6 | cái | Là bìa cứng bọc da, mép viền chắc chắn. | ||
| 105 | Ổ khoá cửa mở trong + tay | 6 | bộ | Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 106 | Nẹp căng bạt | 3 | cái | La thép lò xo giúp cho bạt được căng không bị võng đọng nước. | ||
| 107 | Sơn quân sự | 51 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt. | ||
| 108 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 32 | kg | Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max đóng gói 3kg/ hộp. | ||
| 109 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 7 | kg | Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin | ||
| 110 | Dầu bóng NIP PON | 18 | kg | 358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít. | ||
| 111 | Dầu bóng (BEYON) | 3 | hộp | 2K ACRYLIC Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt. | ||
| 112 | Sơn quân sự Ni cô | 5 | kg | Là sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 113 | Pu tin | 5 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 114 | Ma tít 2 thành phần | 29 | kg | POLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô. | ||
| 115 | Ma tít láng | 7 | kg | BMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. | ||
| 116 | Dung môi | 9 | lít | Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 117 | Nắp đậy sắt Ф25 | 5 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25. | ||
| 118 | Nắp đậy sắt Ф 50 | 2 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46 bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 119 | Ốc công cán phun bàn chải | 11 | cái | Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф27. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. | ||
| 120 | Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi | 10 | cái | Được tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25. | ||
| 121 | Chắn sóng si téc | 8 | cái | Gia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100, hai đầu được cắt lỗ Ф 30 để cố định tấm chắn sóng với thành téc. | ||
| 122 | Vòng bi bơm máy | 4 | vòng | Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 123 | Vòng bi cuộn tời dây | 6 | vòng | Số 307, Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt.Số 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 124 | Khóa van hơi | 2 | cái | Là cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả. | ||
| 125 | Khoá van hơi ra moóc | 2 | cái | Là cụm khóa dùng khi xe kéo theo moóc, khóa kín khít không dò hơi, quay nhẹ nhàng. | ||
| 126 | Giấy ráp mịn | 148 | tờ | P1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô. | ||
| 127 | Vải ráp thô | 36 | m | P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm. | ||
| 128 | Chổi đánh rỉ | 138 | cái | Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 129 | Khẩu trang | 50 | cái | Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. | ||
| 130 | Găng tay | 50 | đôi | Được dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng, bảo hộ cho người lao động. | ||
| 131 | Giẻ lau | 50 | kg | Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao. | ||
| 132 | Xà phòng | 11 | kg | Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi