Gói thầu: Bơm, kim tiêm, dây truyền và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811900-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI
Tên gói thầu Bơm, kim tiêm, dây truyền và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210754817
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-05 14:06:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,635,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,507,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.901271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90128E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 665.500.000 VNĐ. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.500.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, …

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm thức ăn cho người bệnh 50mlNhóm 5400CáiDung tích 50ml, đầu lớn. Thân ống và pittong là nhựa , miếng đệm là cao su đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái.
2Bơm tiêm 5ml – Kim tiêm 23GNhóm 3160.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái.
3Bơm tiêm nhựa 50ml (đầu nhỏ)Nhóm 55.500CáiBơm tiêm nhựa 50ml, chịu áp lực cao, dùng cho máy bơm tiêm điện
4Bơm tiêm nhựa 3mlNhóm 510.000CáiBơm tiêm nhựa vô trùng sử dụng 1 lần 3ml/cc. Cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái.
5Bơm tiêm nhựa 20ml - Kim tiêm 23GNhóm 313.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái.
6Bơm tiêm nhựa 1mlNhóm 533.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, kim đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái.
7Bơm tiêm nhựa 10ml - Kim tiêm 23GNhóm 356.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái.
8Bơm tiêm 30G x 1/2” , 100IU, 1mlNhóm 345.000CáiBơm kim tiêm insulin 1ml, 100 đơn vị 30G x 1/2inch, loại Omnican
9Kim lấy máu đo đường huyếtNhóm 64.000CáiKim bằng kim loại không gỉ, sắc bén không gây kích ứng.
10Kim lấy thuốc 25G x 1 (Kim lấy thuốc các kiểu)Nhóm 51.000CáiKhử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 25G x 1
11Kim lấy thuốc 23G (Kim lấy thuốc các kiểu)Nhóm 552.000CáiKhử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 23G x 1
12Kim lấy thuốc 18GNhóm 5105.000CáiKhử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 18G x 1
13Kim luồn mạch máu có lock 24GNhóm 43.000CáiKim luồn mạch máu lưu 24
14Kim luồn mạch máu 24G (Kim luồn tĩnh mạch)Nhóm 67.000CáiKim luồn mạch máu 24 .Có cánh định vị (cánh bướm) và van bơm thuốc. Kim G24x0,7x19mm; Đầu ống thông thuôn mượt, ôm sát thân kim giúp tránh tổn thương mạch máu.
15Kim luồn tĩnh mạch người lớn 22GNhóm 310.500CáiKim luồn mạch máu 22 .Có cánh định vị (cánh bướm) và van bơm thuốc; Đầu ống thông thuôn mượt, ôm sát thân kim giúp tránh tổn thương mạch máu. Kích cỡ kim 22 x 0.9 x 25mm
16Kim luồn tĩnh mạch 18GNhóm 61.600CáiKim luồn mạch máu 18G .Có cánh định vị (cánh bướm) và van bơm thuốc. Kim G18x1,3x45mm; Đầu ống thông thuôn mượt, ôm sát thân kim giúp tránh tổn thương mạch máu.
17Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm CPV (Kim đo áp lực tĩnh mạch 45)Nhóm 610CâyBộ kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 1 nòng: Kim dẫn đường, kim luồn, catheter; chất liệu mềm dẻo tương hợp với cơ thể; 16G/45cm/36ml/min; Kim dẫn đường, kim luồn mềm dẻo tương hợp với cơ thể.
18Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm CPV (Kim đo áp lực tĩnh mạch _20 - 32 cm)Nhóm 610CâyBộ kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 1 nòng: Kim dẫn đường, kim luồn, catheter; chất liệu mềm dẻo tương hợp với cơ thể. 16G/32cm/3.6ml/min;
19Kim tiêm nha khoa (Kim nha khoa cỡ 27G)Nhóm 34.000CâyKim G27x0,3x4,5cm; kim sắc bén, tiệt trùng.
20Kim gây tê tủy sống cỡ kim 27GNhóm 3550CâyKim 0,42x88mm/27G, Đốc kim trong suốt đầu kim 3 mặt vát kiểu bevel, có rãnh chống trơn trượt khi mang găng. Có cản quang, giúp phát hiện nhanh chóng chính xác dịch não tủy chảy ra.
21Kim châm cứu các số (Kim châm cứu 4,5cm)Nhóm 6105.000CâyKim dài 0,3x4,5cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương
22Kim châm cứu các số (Kim châm cứu 7cm bạc)Nhóm 655.000CâyKim dài 0,3x7cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương
23Kim châm cứu vô trùng số 3 (Kim châm cứu 3cm bạc)Nhóm 630.000CâyKim dài 0,3x3cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương
24Kim châm cứu các số (Kim châm cứu 11,6cm)Nhóm 6400CâyKim dài 0,3x11,6cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương
25Bộ truyền dịch có bộ phận chỉnh giọt (Dây truyền dịch đếm giọt)Nhóm 62.000BộBộ lộc mắt lưới làm từ sợi quang monofilament (dạng nhựa dẻo) nên không bị thay đổi hay biến dạng trong quá trình lọc cũng như làm thay đổi chất, đồng thời ngăn được các vật lạ có kích thước > 40µ.
26Dây truyền dịch 60 giọt có bầu pha thuốcNhóm 6400BộTruyền 60 giọt/ml,bộ lộc mắt lưới làm từ sợi quang monofilament (dạng nhựa dẻo) nên không bị thay đổi hay biến dạng trong quá trình lọc cũng như làm thay đổi chất, đồng thời ngăn được các vật lạ có kích thước > 40µ.
27Dây truyền dịchNhóm 520.000BộDây dẫn làm bằng nhựa cường lực dài 1650mm. Đường kính ngoài 4,2mm. Đường kính trong 3,6mm. Bao bì sản phẩm có băng giấy thoát khí EO 2,2cm
28Khóa ba chạc có dâyNhóm 6700BộDây ba chạc có khóa chắc chắn, không bị chảy dịch. Làm bằng nhựa nguyên sinh y tế, chống đứt gẫy, chất liệu nhựa trong quan sát được dòng chảy, Có cấu tạo 3 đầu khớp
29Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lầnNhóm 6100BộBầu + dây trong suốt, mềm đảm bảo dòng chảy liên tục của dưỡng khí.
30Dây truyền máuNhóm 3100BộChất liệu tương thích cao với thành phần máu, màng lọc 200µm, dây dài 180cm, kim 18G × 3.75cm. Mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng.
31Dây nối máy thởNhóm 520CáiỐng nối máy thở bằng nhựa Eco, co giãn, 2 đầu xoay; sử dụng cho máy thở oxy trong bệnh viện dài 160 cm
32Dây truyền dịch đuổi khí tự độngNhóm 51.500CáiDây truyền dịch có chức năng đuổi khí tự động, bộ nối dài 140 cm, 0.9ml
33Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 8Nhóm 660SợiDây nuôi thức ăn số 8, không nắp. Chất liệu silicon, số 8 đường kính ống 3mm
34Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 6Nhóm 620SợiDây nuôi thức ăn số 6, không nắp. Chất liệu silicon, số 6 đường kính ống 2mm
35Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 16Nhóm 6400SợiDây nuôi thức ăn số 16, không nắp. Chất liệu silicon, số 16 đường kính ống 7mm
36Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 10Nhóm 610SợiDây nuôi thức ăn số 10, không nắp. Chất liệu silicon, số 10 đường kính ống 4mm
37Túi đo lượng máu sau sanhNhóm 5700CáiMàng nhựa PE trong kích thước 70cmx105cm, đã tiệt trùng.
38Túi ép Bịch dụng cụ tiệt khuẩn 20cm x 200mNhóm 515CuộnTúi gồm 2 mặt: 01 mặt bóng kín làm bằng polyester và copolymer polypropylene, 01 mặt là giấy kháng khuẩn. Kích thước: 20 cm x 200 m
39Túi ép Bịch dụng cụ tiệt khuẩn 1cm x 200mNhóm 610CuộnTúi gồm 2 mặt: 01 mặt bóng kín làm bằng polyester và copolymer polypropylene, 01 mặt là giấy kháng khuẩn. Kích thước: 15 cm x 200 m
40Túi máu đơn 250mlNhóm 310CáiTúi đựng máu y tế đã tiệt trùng, đóng gói mỗi túi 01 cái, kích cỡ: 250ml
41Bao dây đốt điện nội soiNhóm 5130CáiBao dây máy đốt điện cao tần (cỡ nhỏ)
42Túi nước tiểu 2.000mlNhóm 61.500CáiLàm bằng vật liệu nhựa cao cấp cường lưc,có khóa vặn 3/4 vòng,dây dẫn dài 0,75m, thể tích 2000 ml,tính năng chống trào ngược có lỗ treo
43Túi lấy mẫu bệnh phẩm các cỡNhóm 5500CáiTúi lấy mẫu bệnh phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.901271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90128E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 665.500.000 VNĐ. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.500.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, …

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->