Gói thầu: Bơm, kim tiêm, dây truyền và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811900-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI |
| Tên gói thầu | Bơm, kim tiêm, dây truyền và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-05 14:06:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,635,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,507,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.901271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90128E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 665.500.000 VNĐ. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thức ăn cho người bệnh 50ml | Nhóm 5 | 400 | Cái | Dung tích 50ml, đầu lớn. Thân ống và pittong là nhựa , miếng đệm là cao su đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái. | |
| 2 | Bơm tiêm 5ml – Kim tiêm 23G | Nhóm 3 | 160.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái. | |
| 3 | Bơm tiêm nhựa 50ml (đầu nhỏ) | Nhóm 5 | 5.500 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, chịu áp lực cao, dùng cho máy bơm tiêm điện | |
| 4 | Bơm tiêm nhựa 3ml | Nhóm 5 | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa vô trùng sử dụng 1 lần 3ml/cc. Cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái. | |
| 5 | Bơm tiêm nhựa 20ml - Kim tiêm 23G | Nhóm 3 | 13.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái. | |
| 6 | Bơm tiêm nhựa 1ml | Nhóm 5 | 33.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, kim đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái. | |
| 7 | Bơm tiêm nhựa 10ml - Kim tiêm 23G | Nhóm 3 | 56.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu sắc nhọn. Vô trùng, không chất gây sốt. Đóng gói riêng từng cái. | |
| 8 | Bơm tiêm 30G x 1/2” , 100IU, 1ml | Nhóm 3 | 45.000 | Cái | Bơm kim tiêm insulin 1ml, 100 đơn vị 30G x 1/2inch, loại Omnican | |
| 9 | Kim lấy máu đo đường huyết | Nhóm 6 | 4.000 | Cái | Kim bằng kim loại không gỉ, sắc bén không gây kích ứng. | |
| 10 | Kim lấy thuốc 25G x 1 (Kim lấy thuốc các kiểu) | Nhóm 5 | 1.000 | Cái | Khử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 25G x 1 | |
| 11 | Kim lấy thuốc 23G (Kim lấy thuốc các kiểu) | Nhóm 5 | 52.000 | Cái | Khử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 23G x 1 | |
| 12 | Kim lấy thuốc 18G | Nhóm 5 | 105.000 | Cái | Khử trùng bằng khí E.O, vô trùng, không độc, kích thước 18G x 1 | |
| 13 | Kim luồn mạch máu có lock 24G | Nhóm 4 | 3.000 | Cái | Kim luồn mạch máu lưu 24 | |
| 14 | Kim luồn mạch máu 24G (Kim luồn tĩnh mạch) | Nhóm 6 | 7.000 | Cái | Kim luồn mạch máu 24 .Có cánh định vị (cánh bướm) và van bơm thuốc. Kim G24x0,7x19mm; Đầu ống thông thuôn mượt, ôm sát thân kim giúp tránh tổn thương mạch máu. | |
| 15 | Kim luồn tĩnh mạch người lớn 22G | Nhóm 3 | 10.500 | Cái | Kim luồn mạch máu 22 .Có cánh định vị (cánh bướm) và van bơm thuốc; Đầu ống thông thuôn mượt, ôm sát thân kim giúp tránh tổn thương mạch máu. Kích cỡ kim 22 x 0.9 x 25mm | |
| 16 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | Nhóm 6 | 1.600 | Cái | Kim luồn mạch máu 18G .Có cánh định vị (cánh bướm) và van bơm thuốc. Kim G18x1,3x45mm; Đầu ống thông thuôn mượt, ôm sát thân kim giúp tránh tổn thương mạch máu. | |
| 17 | Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm CPV (Kim đo áp lực tĩnh mạch 45) | Nhóm 6 | 10 | Cây | Bộ kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 1 nòng: Kim dẫn đường, kim luồn, catheter; chất liệu mềm dẻo tương hợp với cơ thể; 16G/45cm/36ml/min; Kim dẫn đường, kim luồn mềm dẻo tương hợp với cơ thể. | |
| 18 | Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm CPV (Kim đo áp lực tĩnh mạch _20 - 32 cm) | Nhóm 6 | 10 | Cây | Bộ kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 1 nòng: Kim dẫn đường, kim luồn, catheter; chất liệu mềm dẻo tương hợp với cơ thể. 16G/32cm/3.6ml/min; | |
| 19 | Kim tiêm nha khoa (Kim nha khoa cỡ 27G) | Nhóm 3 | 4.000 | Cây | Kim G27x0,3x4,5cm; kim sắc bén, tiệt trùng. | |
| 20 | Kim gây tê tủy sống cỡ kim 27G | Nhóm 3 | 550 | Cây | Kim 0,42x88mm/27G, Đốc kim trong suốt đầu kim 3 mặt vát kiểu bevel, có rãnh chống trơn trượt khi mang găng. Có cản quang, giúp phát hiện nhanh chóng chính xác dịch não tủy chảy ra. | |
| 21 | Kim châm cứu các số (Kim châm cứu 4,5cm) | Nhóm 6 | 105.000 | Cây | Kim dài 0,3x4,5cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương | |
| 22 | Kim châm cứu các số (Kim châm cứu 7cm bạc) | Nhóm 6 | 55.000 | Cây | Kim dài 0,3x7cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương | |
| 23 | Kim châm cứu vô trùng số 3 (Kim châm cứu 3cm bạc) | Nhóm 6 | 30.000 | Cây | Kim dài 0,3x3cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương | |
| 24 | Kim châm cứu các số (Kim châm cứu 11,6cm) | Nhóm 6 | 400 | Cây | Kim dài 0,3x11,6cm; kim sắc bén, tiệt trùng hoặc tương đương | |
| 25 | Bộ truyền dịch có bộ phận chỉnh giọt (Dây truyền dịch đếm giọt) | Nhóm 6 | 2.000 | Bộ | Bộ lộc mắt lưới làm từ sợi quang monofilament (dạng nhựa dẻo) nên không bị thay đổi hay biến dạng trong quá trình lọc cũng như làm thay đổi chất, đồng thời ngăn được các vật lạ có kích thước > 40µ. | |
| 26 | Dây truyền dịch 60 giọt có bầu pha thuốc | Nhóm 6 | 400 | Bộ | Truyền 60 giọt/ml,bộ lộc mắt lưới làm từ sợi quang monofilament (dạng nhựa dẻo) nên không bị thay đổi hay biến dạng trong quá trình lọc cũng như làm thay đổi chất, đồng thời ngăn được các vật lạ có kích thước > 40µ. | |
| 27 | Dây truyền dịch | Nhóm 5 | 20.000 | Bộ | Dây dẫn làm bằng nhựa cường lực dài 1650mm. Đường kính ngoài 4,2mm. Đường kính trong 3,6mm. Bao bì sản phẩm có băng giấy thoát khí EO 2,2cm | |
| 28 | Khóa ba chạc có dây | Nhóm 6 | 700 | Bộ | Dây ba chạc có khóa chắc chắn, không bị chảy dịch. Làm bằng nhựa nguyên sinh y tế, chống đứt gẫy, chất liệu nhựa trong quan sát được dòng chảy, Có cấu tạo 3 đầu khớp | |
| 29 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | Nhóm 6 | 100 | Bộ | Bầu + dây trong suốt, mềm đảm bảo dòng chảy liên tục của dưỡng khí. | |
| 30 | Dây truyền máu | Nhóm 3 | 100 | Bộ | Chất liệu tương thích cao với thành phần máu, màng lọc 200µm, dây dài 180cm, kim 18G × 3.75cm. Mềm dẻo, độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. | |
| 31 | Dây nối máy thở | Nhóm 5 | 20 | Cái | Ống nối máy thở bằng nhựa Eco, co giãn, 2 đầu xoay; sử dụng cho máy thở oxy trong bệnh viện dài 160 cm | |
| 32 | Dây truyền dịch đuổi khí tự động | Nhóm 5 | 1.500 | Cái | Dây truyền dịch có chức năng đuổi khí tự động, bộ nối dài 140 cm, 0.9ml | |
| 33 | Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 8 | Nhóm 6 | 60 | Sợi | Dây nuôi thức ăn số 8, không nắp. Chất liệu silicon, số 8 đường kính ống 3mm | |
| 34 | Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 6 | Nhóm 6 | 20 | Sợi | Dây nuôi thức ăn số 6, không nắp. Chất liệu silicon, số 6 đường kính ống 2mm | |
| 35 | Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 16 | Nhóm 6 | 400 | Sợi | Dây nuôi thức ăn số 16, không nắp. Chất liệu silicon, số 16 đường kính ống 7mm | |
| 36 | Dây cho ăn không nắp Stomach cỡ 10 | Nhóm 6 | 10 | Sợi | Dây nuôi thức ăn số 10, không nắp. Chất liệu silicon, số 10 đường kính ống 4mm | |
| 37 | Túi đo lượng máu sau sanh | Nhóm 5 | 700 | Cái | Màng nhựa PE trong kích thước 70cmx105cm, đã tiệt trùng. | |
| 38 | Túi ép Bịch dụng cụ tiệt khuẩn 20cm x 200m | Nhóm 5 | 15 | Cuộn | Túi gồm 2 mặt: 01 mặt bóng kín làm bằng polyester và copolymer polypropylene, 01 mặt là giấy kháng khuẩn. Kích thước: 20 cm x 200 m | |
| 39 | Túi ép Bịch dụng cụ tiệt khuẩn 1cm x 200m | Nhóm 6 | 10 | Cuộn | Túi gồm 2 mặt: 01 mặt bóng kín làm bằng polyester và copolymer polypropylene, 01 mặt là giấy kháng khuẩn. Kích thước: 15 cm x 200 m | |
| 40 | Túi máu đơn 250ml | Nhóm 3 | 10 | Cái | Túi đựng máu y tế đã tiệt trùng, đóng gói mỗi túi 01 cái, kích cỡ: 250ml | |
| 41 | Bao dây đốt điện nội soi | Nhóm 5 | 130 | Cái | Bao dây máy đốt điện cao tần (cỡ nhỏ) | |
| 42 | Túi nước tiểu 2.000ml | Nhóm 6 | 1.500 | Cái | Làm bằng vật liệu nhựa cao cấp cường lưc,có khóa vặn 3/4 vòng,dây dẫn dài 0,75m, thể tích 2000 ml,tính năng chống trào ngược có lỗ treo | |
| 43 | Túi lấy mẫu bệnh phẩm các cỡ | Nhóm 5 | 500 | Cái | Túi lấy mẫu bệnh phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.901271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90128E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 665.500.000 VNĐ. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị y tế hoặc các dụng cụ khác tương tự như gói thầu đang tham dự.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 665.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: thay thế hàng hóa khi giao sai danh mục thầu, hạn dùng của hàng hóa không đảm bảo, chất lượng hàng hóa không đạt hoặc hàng hóa bị lỗi trong quá trình giao hàng, … | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi