Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815275-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210781346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:11:00 đến ngày 2021-08-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
4Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,171100m2
5Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,8m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,329tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,055tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,24m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6công
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,43m3
11Cắt mạch vữa tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4510m
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT229,25m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT418,642m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,11m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT269,485m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phòng vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,249m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phòng học, hành lang, tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,384m2
18Vệ sinh con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,76m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,76m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,434100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,665m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,471m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,589100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,177m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,752tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,272m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,341m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,284tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,092tấn
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2m2
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,237tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,237tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,349m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,766100m2
19Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,255m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,691m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,504m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,396m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,82m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,164m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,984m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,984m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,997m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT59,598m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT271,53m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,424m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,358m2
32Láng granitô nền sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,358m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,04m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,56m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,8m2
36Gòng inox cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18công
37Phụ kiện cửa nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15bộ
38Phụ kiện chốt khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
39Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,16m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,16m2
41Vách nhôm kính cố định, hệ 55, dày 1,44mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,055m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,729100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,883100m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,57100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,46100m
3Lắp đặt cút 135 độ, D140Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
4Lắp đặt cút 135 độ, D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
5Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
6Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
7Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3100m
8Lắp đặt van khóa PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Lắp đặt van khóa PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Lắp đặt cút PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
11Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
12Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
13Nút bịt ren D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
14Đầu nối thẳng D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
15Đầu nối thẳng D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
16Lắp đặt tê PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
18Lắp đặt tê PPR d=25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
19Lắp đặt chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
22Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
23Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
25Thoát sàn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU LÔI
1Tủ điện vỏ kim loại 4 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
3Đèn led đơn 220V/21W 1.2M lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
4Đèn ốp trần led 25x25 14W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
5Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 3 + 3 hạt điều tốc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
6Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
7Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bảng
8Lắp đặt mặt công tắc 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
9Dây M(2x10mm2)PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
10Dây M(2x6mm2)PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75m
11Dây M(2x4mm2)PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75m
12Dây M(2x2.5mm2)PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75m
13Dây M(2x1.5mm2)PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
14Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
17Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
18Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
19Dây dẫn sét bằng thép, d10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44m
20Dây dẫn sét dưới đất, d18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80m
21Bật thép d8, L=0,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60cái
22Cọc tiếp địa thép góc 2000x500x700 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cọc
23Bu lông M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
24Ống PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,684m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,791100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,927m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,927m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,396m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,865m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,796m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,271m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,133100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,14tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,106m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,626m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,401m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,942m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,007m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,3m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,5m
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9m2
32Láng granitô tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,738m2
33Quét nước ximăng 2 nước sênô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,268m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109100m2
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,086tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,086tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,108m2
38Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,12m2
39Phụ kiện cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Bộ
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,249m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,522100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09100m2
43Dây M(2x2.5mm2)PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
44Dây M(2x1.5mm2)PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
45Lắp đặt ống luồn PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
46Đèn tuýp L1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
47Hộp nối phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
48Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
49Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bảng
50Lắp đặt mặt công tắc 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035100m
52Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
53Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
54Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
55Đai giữ ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,172100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,414m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,728m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,058100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,979m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,35tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,707m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,665m3
10Gia công cột bằng thép hình (théo cột D114x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,263tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,263tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,533tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,533tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,224tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,224tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,217m2
17Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,743100m2
19Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,4m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,225100m
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
22Đai giữ ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
23Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
G HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, BỒN CÂY, VỈA HÈ
1Rải nilon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT826,7m2
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,602m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,67m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT204m
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,173m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,968m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,968m2
H Bó vỉa
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,055100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,067m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,878m2
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 260x230x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,3m
I Lát hè
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,056100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,765m3
3Đắp cát vàng dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,883m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,65m2
J Rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,774m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,774m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,774m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,498100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,53m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,825m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,311100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,926m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,02m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,857m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,376m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,454tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187cấu kiện
K HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,165m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,132m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,297m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,297m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,306m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,087100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,715m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,194m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,834m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,038100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,046tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,979m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,034tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,188tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,436m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,261m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,048100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,026m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,091m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,8m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,093m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,9m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,82m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61,793m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,673m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,053100m3
31Tường rào hoa sắt hộp sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,971m2
32Cổng trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,75m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,721m2
34Bảng hiệu tên trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1m2
35Bộ chữ tên trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đào ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy mài ≥1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan ≥0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->