Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 13:58:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,970,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621283E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đường bê tông xi măng, kè đá, cống tròn BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.079.185.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1.762,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 6,3532 | 100m2 |
| 3 | Matis chèn khe | Chi tiết theo chương V | 1,72 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe giãn | Chi tiết theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 312,947 | 10m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 88,1204 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 16,8151 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường cũ | Chi tiết theo chương V | 43,4839 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 26,6238 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,4013 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | Chi tiết theo chương V | 3.550,0235 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 31,8346 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,6755 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Chi tiết theo chương V | 748,9412 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 652,32 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 27,6961 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,484 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3,0972 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,0972 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,0972 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 6,5226 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 6,5226 | 100m3/1km |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 1,062 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 20,24 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 33,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,2024 | 100m3/1km |
| 31 | Di dời cột điện | Chi tiết theo chương V | 4 | cột |
| B | XÂY TƯỜNG KÈ (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 41,6753 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1.091,97 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 272,99 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 4.028,21 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 327,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 122,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 6,2096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 4,5494 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 7,5697 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 194,67 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 19,161 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,0085 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp, độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 2.487,101 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,6979 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 38,7886 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 38,7886 | 100m3/1km |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 46,17 | 100m |
| 18 | Phên nứa, loại cao 1.5m | Chi tiết theo chương V | 461,7 | m2 |
| 19 | Tre giằng | Chi tiết theo chương V | 9,234 | 100m |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 12,312 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 12,312 | 100m3 |
| 22 | Bơm nước phục vụ thi công | Chi tiết theo chương V | 30 | ca |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 4,01 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,4542 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 0,6179 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chi tiết theo chương V | 102,53 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo (loại dài 3m) | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 1,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,25 | m3 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết theo chương V | 75,75 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chi tiết theo chương V | 88 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chi tiết theo chương V | 56 | đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,8512 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 10,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 46,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 8,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chi tiết theo chương V | 2,5535 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 1,2703 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 7,96 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào cống | Chi tiết theo chương V | 113,76 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây cống cuốn cong, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 2,44 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 49,775 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,1635 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,8654 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Chi tiết theo chương V | 5,0187 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 4,67 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,2735 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,2735 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,0467 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 0,61 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khe phai | Chi tiết theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe phai, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 27 | Thép V50x50x5mm bọc ngoài tấm phai | Chi tiết theo chương V | 85 | kg |
| 28 | Vít nâng hạ V2 | Chi tiết theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,15 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,73 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,42 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,35 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 26,24 | m2 |
| 36 | Láng đáy kênh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 6,4 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 0,18 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,27 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 0,73 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 0,08 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1,71 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 0,49 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng) | Chi tiết theo chương V | 0,19 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 47 | Thép V50x50x5mm | Chi tiết theo chương V | 25,12 | kg |
| E | LÀM ĐƯỜNG NỐI VÀ ĐOẠN KÈ GIÁP XÓM 7 KHÁNH THÀNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 13,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 0,2705 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,6761 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95) | Chi tiết theo chương V | 28,4001 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,1679 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,9636 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 14,89 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 3,72 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chi tiết theo chương V | 51,03 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 4,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo chương V | 1,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,9449 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,571 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,63 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 0,3823 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục đường bê tông xi măng, kè đá, cống tròn BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.079.185.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 2 |
| 3 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Máy lu tĩnh ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi