Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805970-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210744357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 13:58:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,970,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621283E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường bê tông xi măng, kè đá, cống tròn BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.079.185.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.762,41m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V6,3532100m2
3Matis chèn kheChi tiết theo chương V1,72m3
4Gỗ đệm khe giãnChi tiết theo chương V0,1m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V312,94710m
6Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V88,1204100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V16,8151100m3
8Lu lèn lại nền đường cũChi tiết theo chương V43,4839100m2
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V26,6238100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V1,4013100m3
11Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95)Chi tiết theo chương V3.550,0235m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V31,8346100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,6755100m3
14Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V748,9412m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V652,32m3
16Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V27,6961100m3
17Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,484100m3
18Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V3,0972100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,0972100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,0972100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V6,5226100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V6,5226100m3/1km
23Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V1,06210m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V20,24m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,2544100m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V1,696100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V33,92m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V0,16100m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,2024100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,2024100m3/1km
31Di dời cột điệnChi tiết theo chương V4cột
B XÂY TƯỜNG KÈ (TUYẾN CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V41,6753100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1.091,97100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V272,99m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V4.028,21m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V327,46m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V122,85m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằngChi tiết theo chương V6,2096100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V4,5494tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V7,5697tấn
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V194,67m2
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V19,161100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,0085100m3
13Mua đất về đắp, độ chặt K90Chi tiết theo chương V2.487,101m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V2,6979100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V38,7886100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V38,7886100m3/1km
17Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V46,17100m
18Phên nứa, loại cao 1.5mChi tiết theo chương V461,7m2
19Tre giằngChi tiết theo chương V9,234100m
20Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V12,312100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V12,312100m3
22Bơm nước phục vụ thi côngChi tiết theo chương V30ca
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V4,01m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết theo chương V0,4542tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết theo chương V0,6179100m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChi tiết theo chương V102,53m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Chi tiết theo chương V10cái
6Mua biển báo tam giác cạnh 70cmChi tiết theo chương V10cái
7Mua cột biển báo (loại dài 3m)Chi tiết theo chương V30m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V1,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,25m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết theo chương V75,75m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChi tiết theo chương V88m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chi tiết theo chương V56đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chi tiết theo chương V0,8512tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V10,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V46,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V8,07m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChi tiết theo chương V2,5535100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V1,2703100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V0,4684100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V7,96m3
10Quét nhựa bitum nguội vào cốngChi tiết theo chương V113,76m2
11Xây gạch không nung, xây cống cuốn cong, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V2,44m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V49,775100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,1635100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,8654100m3
15Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Chi tiết theo chương V5,0187m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V4,67m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,2735100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,2735100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,0467100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,0467100m3/1km
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V0,61m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,1061100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,1825tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,28m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khe phaiChi tiết theo chương V0,0116100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe phai, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0388tấn
27Thép V50x50x5mm bọc ngoài tấm phaiChi tiết theo chương V85kg
28Vít nâng hạ V2Chi tiết theo chương V3Bộ
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V1,15m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,73m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,0283100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V5,42m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,35m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0329100m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V26,24m2
36Láng đáy kênh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V6,4m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,0323100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V0,18m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,27m3
40Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V0,73m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V0,08m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1,71m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V0,49m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng)Chi tiết theo chương V0,19m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0103100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,0472tấn
47Thép V50x50x5mmChi tiết theo chương V25,12kg
E LÀM ĐƯỜNG NỐI VÀ ĐOẠN KÈ GIÁP XÓM 7 KHÁNH THÀNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V13,52m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V0,2705100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,6761100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,1345100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,213100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,0112100m3
7Mua đất đá hỗ hợp về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.13 là hệ số đầm lèn K95)Chi tiết theo chương V28,4001m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,1629100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,0086100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V1,33m3
11Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V0,3432100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,1679100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,1679100m3/1km
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,9636100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V14,89100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V3,72m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM, cát mịn 1,5-2, mác 100Chi tiết theo chương V51,03m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V4,82m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,0472100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo chương V1,75m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,09100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,9449tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,571tấn
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,63m2
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,4504100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,0237100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V0,0558100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,3823100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V0,3823100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.727698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621283E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục đường bê tông xi măng, kè đá, cống tròn BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.079.185.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,0kW2
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
4 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích ≥ 0,5 m32
5 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 10 tấn1
6 Máy lu tĩnh Máy lu tĩnh ≥ 8,5 tấn1
7 Máy ủi Máy ủi ≥ 108 CV1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
10 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->