Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814960-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210791381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giao không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:07:00 đến ngày 2021-08-16 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,822,556,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.800.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…), - Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG TDP TRẠI CÚP, THỊ TRẤN BÁ HIẾN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,761m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,752100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,76m3
4Khung móng cột M16x240x240x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24khung
5Khung móng cột M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2khung
6Lắp đặt khung móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,25Công
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1376100m3
8Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 291 bộ
9Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,072100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,072100m3
11Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 bộ
12Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2m3
13Tháo dỡ thu hồi cột đèn chiếu sáng hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 cột
14Lắp dựng cột thép, cột gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 cột
15Lắp dựng cột đèn trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 241 cột
16Lắp đặt chùm tay bắt 4 đèn trang trí lên cột đèn trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 241 bộ
17Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,5bộ
18Lắp choá đèn - Đèn cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151bộ
19Lắp đặt đèn cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96bộ
20Bóng Led 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96Cái
21Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3100m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,012100m
23Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,759100m
24Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,811100m
25Kéo dây trên lưới đèn chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,405100m
26Tháo dỡ, thu hồi cáp treo hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8295100m
27Kéo dây trên lưới đèn chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,659100m
28Đào kênh mương - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8936100m3
29Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8936100m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,697100 m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,016100 m
32Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,57100m
33Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,59100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,54m3
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,318100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,318100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,318100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0913100tấn
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0477100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0795100m3
41Cắt bê tông vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
42Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m3
43Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m3
44Kẹp xiết cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117cái
45Ghíp nối cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 322cái
46Móc treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117Cái
47Lắp đặt xàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146bộ
48Dây thít Inox + khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91bảng
50Nắp cửa cột thay mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
51Đầu cốt đồng các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 930Cái
52Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 tủ
54Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 bộ
55Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 561 đầu cáp
56Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 561 đầu cáp
57Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,610 cột
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 311 vị trí
59Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,55910m³/1km
B CẢI TẠO VỈA HÈ CÂY XANH
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9264100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,93100m3
3Mua đất màu trồng cây xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 593m3
4Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây râm bụt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 472,761m2 trồng dặm
5Trồng dặm cỏ lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.897,781m2/lần
6Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 lần/ngày x 30 ngày)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,7054100m2/lần
7Trồng dặm cây cảnh trồng chậu (cây Hoa Giấy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,24100 chậu trồng dặm
8Trồng dặm cây cảnh trồng chậu (cây Chà Là)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35100 chậu trồng dặm
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,095100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1001cấu kiện
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m2
15Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,69410m³/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ TUYẾN ĐƯỜNG ĐH32B ĐI ĐH32C THỊ TRẤN HƯƠNG CANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m3
4Khung Móng M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
5Lắp đặt Khung móng cột M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5Công
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m3
7Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 bộ
8Lắp dựng cột thép, cột gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 cột
9Lắp choá đèn - Đèn cao ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,439100m
12Đào móng - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,352100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,352100m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,439100 m
15Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,439100m
16Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,4m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,124100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,124100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,124100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0186100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,031100m3
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0356100tấn
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bảng
25Đầu cốt đồng các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40Cái
26Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 đầu cáp
27Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 đầu cáp
28Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,410 cột
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 vị trí
D CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG CÂY XANH ĐH32B ĐI ĐH32C THỊ TRẤN HƯƠNG CANH
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2174100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2174100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,47m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1847100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,1092m3
6Cắt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 306,91m
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,8448m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8595100m3
9Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,183m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4062100m2
11Đá lát Thanh Hóa KT:400x400x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 691,83m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè Đá lát Thanh Hóa KT 400x400x30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 691,83m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 691,83m2
14Đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9405m3
15Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,083m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá Thanh hóa vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183,37m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng bằng đá Thanh hóa vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,13m
18Cục vỉa bằng đá 180x220x1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,5m
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,5318m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,5318m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7064m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,4225m2
23Vỉa hố trồng cây 170x200x1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84viên
24Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,016m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,8m
26Cây dáng hương cao 4-6m, đường kính 12-16cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cây
27Tấm đan rãnh đá 500x250x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 569,78viên
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,1225m2
29Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,1225m2
30Lắp đặt song chắn rác, lắp đặt tấm composite KT:860x430x7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4tấm
31Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0510m³/1km
E SỬA CHỮA THAY THẾ ĐÈN LED DẢI NGANG ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
1Tháo dỡ họa tiết trang trí trên dải ngang đường hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7Khung
2Lắp đặt họa tiết trang trí mới " Hoa đào" trên cột thép đỡ khung hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7Khung
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140m
4Tháo dỡ họa tiết trang trí trên dải ngang đường hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3Khung
5Lắp đặt họa tiết trang trí mới " Cổng vòm" trên cột thép đỡ khung hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3Khung
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
7Tháo dỡ cột đỡ khung ngang đường hiện cóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,51 cột
8Lắp dựng cột thép, cột gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 cột
9Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,016m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0481m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0605100m2
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,048m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0393tấn
14Mua khung móng khung ngang đường 14m M24x4x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3Bộ
15Phá dỡ Nền gạch block (đào rãnh cáp cấp nguồn cho khung ngang đường di chuyển)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m2
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m3
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 bảo hộ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2m
18Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
19Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13m
20Tháo Lắp cửa cột chiếu sáng (phục vụ đấu nối cáp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0520Cửa
21Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 đầu cáp
22Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m3
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0048m3
24Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.800.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…), - Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy đầm dùi 1,5KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm bàn 1KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy lu bánh hơi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy lu bánh thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy lu rung Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy rải bê tông nhựa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy đo điện trở Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Xe nâng 12m Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
16 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->