Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 10:07:00 đến ngày 2021-08-16 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,822,556,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.800.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…), - Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG TDP TRẠI CÚP, THỊ TRẤN BÁ HIẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,76 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,76 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | khung |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | khung |
| 6 | Lắp đặt khung móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,25 | Công |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1376 | 100m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cột đèn chiếu sáng hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt chùm tay bắt 4 đèn trang trí lên cột đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,5 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | bộ |
| 20 | Bóng Led 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | Cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,012 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,759 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,811 | 100m |
| 25 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,405 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8295 | 100m |
| 27 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,659 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8936 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8936 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,697 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100 m |
| 32 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,57 | 100m |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,59 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,54 | m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0913 | 100tấn |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0477 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0795 | 100m3 |
| 41 | Cắt bê tông vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 44 | Kẹp xiết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117 | cái |
| 45 | Ghíp nối cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 322 | cái |
| 46 | Móc treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117 | Cái |
| 47 | Lắp đặt xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146 | bộ |
| 48 | Dây thít Inox + khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91 | bảng |
| 50 | Nắp cửa cột thay mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 930 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 54 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | 1 đầu cáp |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | 1 đầu cáp |
| 57 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6 | 10 cột |
| 58 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | 1 vị trí |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,559 | 10m³/1km |
| B | CẢI TẠO VỈA HÈ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9264 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,93 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 593 | m3 |
| 4 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây râm bụt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 472,76 | 1m2 trồng dặm |
| 5 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.897,78 | 1m2/lần |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 lần/ngày x 30 ngày) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,7054 | 100m2/lần |
| 7 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu (cây Hoa Giấy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,24 | 100 chậu trồng dặm |
| 8 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu (cây Chà Là) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100 chậu trồng dặm |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,694 | 10m³/1km |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ TUYẾN ĐƯỜNG ĐH32B ĐI ĐH32C THỊ TRẤN HƯƠNG CANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Khung Móng M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | Công |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,439 | 100m |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,439 | 100 m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,439 | 100m |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0356 | 100tấn |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bảng |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | Cái |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 10 cột |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 vị trí |
| D | CẢI TẠO TUYẾN ĐƯỜNG CÂY XANH ĐH32B ĐI ĐH32C THỊ TRẤN HƯƠNG CANH | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2174 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2174 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1847 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,1092 | m3 |
| 6 | Cắt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 306,91 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8448 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8595 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4062 | 100m2 |
| 11 | Đá lát Thanh Hóa KT:400x400x30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 691,83 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Đá lát Thanh Hóa KT 400x400x30mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 691,83 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 691,83 | m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9405 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,083 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá Thanh hóa vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183,37 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng bằng đá Thanh hóa vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,13 | m |
| 18 | Cục vỉa bằng đá 180x220x1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276,5 | m |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,5318 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,5318 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7064 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,4225 | m2 |
| 23 | Vỉa hố trồng cây 170x200x1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | viên |
| 24 | Bê tông móng, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,016 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,8 | m |
| 26 | Cây dáng hương cao 4-6m, đường kính 12-16cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cây |
| 27 | Tấm đan rãnh đá 500x250x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 569,78 | viên |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,1225 | m2 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,1225 | m2 |
| 30 | Lắp đặt song chắn rác, lắp đặt tấm composite KT:860x430x7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | tấm |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,05 | 10m³/1km |
| E | SỬA CHỮA THAY THẾ ĐÈN LED DẢI NGANG ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ họa tiết trang trí trên dải ngang đường hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | Khung |
| 2 | Lắp đặt họa tiết trang trí mới " Hoa đào" trên cột thép đỡ khung hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | Khung |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 4 | Tháo dỡ họa tiết trang trí trên dải ngang đường hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Khung |
| 5 | Lắp đặt họa tiết trang trí mới " Cổng vòm" trên cột thép đỡ khung hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Khung |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 7 | Tháo dỡ cột đỡ khung ngang đường hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 cột |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,016 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,048 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,048 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 14 | Mua khung móng khung ngang đường 14m M24x4x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch block (đào rãnh cáp cấp nguồn cho khung ngang đường di chuyển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m2 |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | m |
| 20 | Tháo Lắp cửa cột chiếu sáng (phục vụ đấu nối cáp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 20Cửa |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0048 | m3 |
| 24 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.800.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường bộ hoặc đường bộ; - Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…), - Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 15 | Xe nâng 12m | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi