Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 13:47:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,212,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Sà lan ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - DẦM CHỦ, DẦM BTCT THƯỜNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,552 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm cầu Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,95 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mục II Chương V, E-HSMT | 250,2 | m2 |
| 8 | Cẩu dầm từ bãi đúc lên xe vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | dầm |
| 10 | Vận chuyển dầm cầu chiều dài vận chuyển 500m | Mục II Chương V, E-HSMT | 75 | dầm /100m |
| B | DẦM NGANG: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 2 | Bê tông dầm cầu Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Mục II Chương V, E-HSMT | 51,98 | m2 |
| C | MỐI NỐI DỌC: | |||
| 1 | Đổ bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,384 | tấn |
| D | LỚP PHỦ MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Ống thoát nước mặt cầu | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| E | LAN CAN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu cầu thép lan can | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,552 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,01 | m2 |
| 4 | Bulon M22x650 | Mục II Chương V, E-HSMT | 84 | cái |
| 5 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| F | KHE CO DÃN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| G | KẾT CẤU PHẦN BÊN DƯỚI - TRỤ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M300, đá 1x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| H | MỐ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,235 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,73 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,15 | m2 |
| I | CỌC BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, đóng cọc thẳng, kích thước cọc 35x35cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, đóng cọc xiên, kích thước cọc 35x35cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước kích thước cọc 35x35cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,6 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 54,539 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,831 | tấn |
| 6 | Thép hình, thép bản | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,187 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 204,63 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,7 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 132 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| J | BẢN GIẢM TẢI ( ĐỔ TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,954 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 7 | Lót giấy dầu | Mục II Chương V, E-HSMT | 44,8 | m2 |
| K | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | m3 |
| 4 | Lót 1 lớp bạt dứa | Mục II Chương V, E-HSMT | 105 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 8 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,54 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,602 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| L | GIA CỐ KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Đào bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,252 | m3 |
| 2 | Đào bằng máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 478,63 | m3 |
| 4 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 526,515 | m3 |
| 5 | Thả đá hộc vào thân kè | Mục II Chương V, E-HSMT | 650,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,313 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,043 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 180 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 350 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,455 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,854 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 20 | Thép hình, thép bản | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,661 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,592 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước kích thước cọc 20x20cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,98 | 100m |
| M | Xây mái kè: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V, E-HSMT | 54,25 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 162,75 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,67 | m3 |
| N | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đào thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,692 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, đào máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,313 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m |
| 6 | Thép lasen 4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3.547,452 | kg |
| 7 | Nhổ cừ larsen (phần ngập đất) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,313 | 100m cọc |
| 8 | Nhổ cừ larsen (phần không ngập đất) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,563 | 100m cọc |
| O | Bãi đúc dầm, đúc cọc: | |||
| 1 | Thuê bãi | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | tháng |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 75 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| P | Phá dỡ trả lại mặt bằng sau khi thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | 100m3 |
| Q | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| R | Sàn đạo thi công trụ: | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,49 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,49 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,49 | tấn |
| 4 | Thép L50x50x5 làm khung rọ đá | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,94 | tấn |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 81 | rọ |
| 6 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 81 | rọ |
| S | CẦU TẠM - PHẦN ĐƯỜNG NỐI: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Đất núi | Mục II Chương V, E-HSMT | 72,512 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,757 | 100m3 |
| T | CẦU TẠM - PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) d150mm bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Tay vịn bằng tre D60mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,4 | m |
| 3 | Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình, thép bản cầu gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 5 | Thép L50x50x5 làm khung rọ đá | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | rọ |
| 7 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | rọ |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 2x4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 9 | Bulon M14 liên kết dầm dọc với xà ngang | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Bulon M14 liên kết lan can với dầm dọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông xi măng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Sà lan ≥ 250T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi