Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815171-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210698357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 13:47:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,212,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Sà lan ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN - DẦM CHỦ, DẦM BTCT THƯỜNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT5,552tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMục II Chương V, E-HSMT3,17tấn
3Gia công cấu kiện thép trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kgMục II Chương V, E-HSMT0,33tấn
4Bê tông dầm cầu Dầm I, T, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V, E-HSMT33,95m3
5Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,34100m3
6Lắp đặt gối cầu cao suMục II Chương V, E-HSMT30cái
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IMục II Chương V, E-HSMT250,2m2
8Cẩu dầm từ bãi đúc lên xe vận chuyểnMục II Chương V, E-HSMT15cái
9Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuMục II Chương V, E-HSMT15dầm
10Vận chuyển dầm cầu chiều dài vận chuyển 500mMục II Chương V, E-HSMT75dầm /100m
B DẦM NGANG:
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,796tấn
2Bê tông dầm cầu Dầm I, T, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V, E-HSMT4,19m3
3Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,042100m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IMục II Chương V, E-HSMT51,98m2
C MỐI NỐI DỌC:
1Đổ bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V, E-HSMT3,67m3
2Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,037100m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trườngMục II Chương V, E-HSMT0,037100m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMục II Chương V, E-HSMT21,6m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,384tấn
D LỚP PHỦ MẶT CẦU, THOÁT NƯỚC
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mmMục II Chương V, E-HSMT0,556tấn
2Đổ bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V, E-HSMT13,16m3
3Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,132100m3
4Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trườngMục II Chương V, E-HSMT0,132100m3
5Ống thoát nước mặt cầuMục II Chương V, E-HSMT6bộ
E LAN CAN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,947tấn
2Gia công kết cấu cầu thép lan canMục II Chương V, E-HSMT1,552tấn
3Lắp dựng lan can cầuMục II Chương V, E-HSMT25,01m2
4Bulon M22x650Mục II Chương V, E-HSMT84cái
5Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT7,52m3
6Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,075100m3
7Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trườngMục II Chương V, E-HSMT0,075100m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,485100m2
F KHE CO DÃN
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,352tấn
2Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 350Mục II Chương V, E-HSMT1,47m3
3Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT28m
G KẾT CẤU PHẦN BÊN DƯỚI - TRỤ CẦU
1Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,213tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,759tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mmMục II Chương V, E-HSMT1,399tấn
4Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, M300, đá 1x2Mục II Chương V, E-HSMT25,46m3
5Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,255100m3
6Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trườngMục II Chương V, E-HSMT0,255100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMục II Chương V, E-HSMT0,616100m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT19,2m2
H MỐ CẦU
1Gia công, lắp dựng cốt thépmóng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,105tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT1,97tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mmMục II Chương V, E-HSMT2,235tấn
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2Mục II Chương V, E-HSMT40,73m3
5Sản xuất vữa bê tôngMục II Chương V, E-HSMT0,407100m3
6Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến hiện trườngMục II Chương V, E-HSMT0,407100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMục II Chương V, E-HSMT0,818100m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT8,15m2
I CỌC BTCT 35x35cm
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, đóng cọc thẳng, kích thước cọc 35x35cmMục II Chương V, E-HSMT4,56100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, đóng cọc xiên, kích thước cọc 35x35cmMục II Chương V, E-HSMT4,56100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước kích thước cọc 35x35cmMục II Chương V, E-HSMT7,6100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II Chương V, E-HSMT54,539tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT4,831tấn
6Thép hình, thép bảnMục II Chương V, E-HSMT12,187tấn
7Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT204,63m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V, E-HSMT11,7100m2
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMục II Chương V, E-HSMT132mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V, E-HSMT2,7m3
J BẢN GIẢM TẢI ( ĐỔ TẠI CHỖ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,022tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,954tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,735tấn
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT15,49m3
5Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục II Chương V, E-HSMT0,127100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT0,449100m3
7Lót giấy dầuMục II Chương V, E-HSMT44,8m2
K MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT0,225100m3
2Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT48,4m3
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT21m3
4Lót 1 lớp bạt dứaMục II Chương V, E-HSMT105m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT0,158100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT0,263100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, E-HSMT0,315100m3
8Đất núiMục II Chương V, E-HSMT36,54m3
9Đào nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT15,06m3
10Đào nền đường bằng máyMục II Chương V, E-HSMT0,602100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1kmMục II Chương V, E-HSMT0,753100m3
L GIA CỐ KÈ MÁI KÊNH
1Đào bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT46,252m3
2Đào bằng máyMục II Chương V, E-HSMT1,85100m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90Mục II Chương V, E-HSMT478,63m3
4Đất núiMục II Chương V, E-HSMT526,515m3
5Thả đá hộc vào thân kèMục II Chương V, E-HSMT650,07m3
6Vận chuyển đất đi đổMục II Chương V, E-HSMT2,313100m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT2,043tấn
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT36m3
9Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT1,08100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT180cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,784tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,019tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,099tấn
15Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 350Mục II Chương V, E-HSMT13,49m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,899100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT5,455tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT9,854tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,056tấn
20Thép hình, thép bảnMục II Chương V, E-HSMT1,661tấn
21Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT57,5m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V, E-HSMT5,592100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V, E-HSMT4,47m3
24Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước kích thước cọc 20x20cmMục II Chương V, E-HSMT13,98100m
M Xây mái kè:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT54,25m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT162,75m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT0,5m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT1,67m3
N THI CÔNG MỐ
1Đào móng cột, trụ, đào thủ côngMục II Chương V, E-HSMT13,692m3
2Đào móng cột trụ, đào máyMục II Chương V, E-HSMT0,548100m3
3Vận chuyển đất đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,685100m3
4Ép cọc cừ larsen (phần ngập đất)Mục II Chương V, E-HSMT7,313100m
5Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất)Mục II Chương V, E-HSMT0,563100m
6Thép lasen 4Mục II Chương V, E-HSMT3.547,452kg
7Nhổ cừ larsen (phần ngập đất)Mục II Chương V, E-HSMT7,313100m cọc
8Nhổ cừ larsen (phần không ngập đất)Mục II Chương V, E-HSMT0,563100m cọc
O Bãi đúc dầm, đúc cọc:
1Thuê bãiMục II Chương V, E-HSMT6tháng
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT5100m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT75m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT2,5100m3
P Phá dỡ trả lại mặt bằng sau khi thi công
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMục II Chương V, E-HSMT75m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămMục II Chương V, E-HSMT2,5m3
3Đào xúc đất bằng máy đàoMục II Chương V, E-HSMT5100m3
Q Phá dỡ cầu cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V, E-HSMT22,35m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT3,8m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V, E-HSMT35,4m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,616100m3
R Sàn đạo thi công trụ:
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMục II Chương V, E-HSMT41,49tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V, E-HSMT41,49tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMục II Chương V, E-HSMT41,49tấn
4Thép L50x50x5 làm khung rọ đáMục II Chương V, E-HSMT6,94tấn
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMục II Chương V, E-HSMT81rọ
6Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMục II Chương V, E-HSMT81rọ
S CẦU TẠM - PHẦN ĐƯỜNG NỐI:
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT13,184m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,527100m3
3Đất núiMục II Chương V, E-HSMT72,512m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT0,098100m3
5Đào xúc đấtMục II Chương V, E-HSMT0,659100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămMục II Chương V, E-HSMT9,75m3
7Vận chuyển đất đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,757100m3
T CẦU TẠM - PHẦN CẦU:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) d150mm bằng máy đàoMục II Chương V, E-HSMT0,72100m
2Tay vịn bằng tre D60mmMục II Chương V, E-HSMT46,4m
3Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗMục II Chương V, E-HSMT3,3m3
4Gia công thép hình, thép bản cầu gỗMục II Chương V, E-HSMT0,178tấn
5Thép L50x50x5 làm khung rọ đáMục II Chương V, E-HSMT0,48tấn
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMục II Chương V, E-HSMT8rọ
7Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMục II Chương V, E-HSMT8rọ
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M250, đá 2x4Mục II Chương V, E-HSMT1,6m3
9Bulon M14 liên kết dầm dọc với xà ngangMục II Chương V, E-HSMT36cái
10Bulon M14 liên kết lan can với dầm dọcMục II Chương V, E-HSMT42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục cầu đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc, trọng tải quả búa ≥ 3,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Cần trục ô tô ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy ép thủy lực ≥ 130T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy khoan đứng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
17 Ô tô chuyển trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
18 Trạm trộn bê tông xi măng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
19 Sà lan ≥ 250T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->