Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:10:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,787,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14182E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02836E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 239.952.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 70,264 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 64,2201 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,97 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 29,898 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,9743 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can | 26,1 | m | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,216 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,792 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,792 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,792 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch KT300x300mm, XM PCB30 | 7,6786 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch KT600x600mm, XM PCB30 | 62,5854 | m2 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch KT300x600mm, XM PCB30 | 35,05 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 4,8525 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 59,3676 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0074 | 100m2 | |
| 21 | Khoan dâu neo thép vào dầm, sàn bơm keo 2 thành phần epoxy | 19 | điểm neo | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0302 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0405 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,2024 | m3 | |
| 26 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,0891 | m3 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 2,8672 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2,8672 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,8672 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,792 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,792 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 3,5 | m2 | |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3bản lề 3D, khóa Kim Long loại 2) | 2 | bộ | |
| 34 | Sản xuất cửa 3 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 0,81 | m2 | |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất (3 bản lề chữ A loại 1, 3 tay gạt sơn đa điểm loại 1) | 1 | bộ | |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | 5,4 | m2 | |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (4bản lề 3D, khóa Kim Long loại 2) | 2 | bộ | |
| 38 | Sản xuất + Lắp đặt lan can Inox 304 | 418,63 | kg | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,7 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,3 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 15 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 15 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 52 | Xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 56 | Xi phông tiểu nam | 1 | bộ | |
| 57 | Van xả nước Inox | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 59 | Bộ phụ kiện vệ sinh | 2 | bộ | |
| 60 | Quạt gắn tường nhà vệ sinh | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 50 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 65 | Máy bơm áp | 1 | cái | |
| 66 | Phao điện | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14182E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02836E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 239.952.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn công suất ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Vận thăng lồng | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi